人身安全 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 人身安全 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 人身安全 trong Tiếng Trung.

Từ 人身安全 trong Tiếng Trung có các nghĩa là da, da bì, da thuộc, sự sống, bì. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 人身安全

da

(skin)

da bì

(skin)

da thuộc

sự sống

(skin)

Xem thêm ví dụ

这个观点简直绝了,这就是我在找寻的那个安全距离 这就是让人免受作品成败影响的心理保护机制
Thật tuyệt vời - đó, chính đó là dạng khoảng cách mà tôi đang nói tới - đó là cấu trúc tâm lý để tự bảo vệ bản thân khỏi kết quả của công việc của mình.
首先请访问“安全检查”页面,然后执行添加帐号恢复选项、设置两步验证增强帐号安全性以及检查帐号权限等操作。
Bắt đầu bằng cách truy cập trang Kiểm tra bảo mật để làm những việc như thêm tùy chọn khôi phục tài khoản, thiết lập Xác minh 2 bước để bảo mật tài khoản bổ sung và kiểm tra quyền tài khoản của bạn.
進一步瞭解維護帳戶安全的訣竅。
Hãy tìm hiểu thêm về cách giữ bảo mật tài khoản của bạn.
我们可以料到这样不安全的旅程可能使人感到忧虑。 但以巴弗提(他跟歌罗西会众的以巴弗不是同一人)却甘愿负起这件艰巨的任务。
Chúng ta chắc hẳn hình dung được cuộc hành trình như thế có thể làm người ta lo lắng và ngần ngại, nhưng Ép-ba-phô-đích (không nên lầm với Ê-pháp-ra ở thành Cô-lô-se) sẵn sàng thi hành sứ mạng khó khăn đó.
还是会先把九十九只羊带到安全的地方,然后去找那只迷路的羊呢?
Hay ông để 99 con chiên ở một chỗ an toàn rồi đi kiếm chỉ một con chiên bị lạc đó?
此服務將客戶付款信息保密,並發送一次性安全代碼而不是卡片或用戶詳細信息。
Dịch vụ giữ bí mật cho thông tin giao dịch của khách hàng, gửi mã bảo mật dùng một lần thay vì chi tiết thẻ hay người dùng.
我们正与邻舍谈及个人安全的问题。
Chúng tôi đang nói chuyện về chuyện an ninh cá nhân.
以后 有 什么 发生 在 安全 的 房子 。
Sau mọi chuyện xảy ra ở nơi trú ẩn sao?
安全免病抑或充满危险
KHÔNG BỆNH HAY ĐẦY NGUY HIỂM?
大丹是我的导盲犬,在它的帮助下我可以走得更快更安全
Với Dante (tên con chó) tôi có thể đi nhanh hơn và an toàn hơn.
我 在 說 你 們 媽媽 , 從來 都 不肯 繫 好 安全
Tao nói mẹ của tụi mày không bao giờ thắt dây an toàn.
放在 一個 安全 的 地方
Ở một nơi rất an toàn.
除了7,没有既是梅森素数又是安全素数的数了。
Ngoại trừ số 7, không có số nguyên tố Mersenne nào cũng là số nguyên tố an toàn.
诗篇91:1,2;121:5)只要他们撇弃不洁的主张和源于巴比伦的习俗,受耶和华的审判所炼净,并且努力保持圣洁,他们就能享有安全,仿佛住在“棚子”里,受上帝保护。 这是何等美好的前景!
(Thi-thiên 91:1, 2; 121:5) Vì thế, một triển vọng đẹp đẽ đặt trước mặt họ: Nếu họ từ bỏ những sự tin tưởng và thực hành ô uế của Ba-by-lôn, thuần phục sự phán xét của Đức Giê-hô-va cốt làm cho họ nên thanh sạch, và cố gắng giữ mình nên thánh, họ sẽ được an toàn giống như ở trong một cái “lều” che chở của Đức Chúa Trời.
戈尔:最后是这个正面的方案 可以应对经济挑战 和国家安全挑战
Al Gore: Cuối cùng , thay đổi tích cực khớp với những thử thách về kinh tế và an ninh quốc gia của chúng ta.
我們 將確 保貿易 之路 安全 并且 給予 你 們 支持
Chúng ta sẽ đảm bảo tuyến thương lộ và sẽ quay lại đón con.
因為 本來 就 不 安全
Đó là bởi vì công việc này ko an toàn.
真正的安全安全检查、安全监视、安全核查
An toàn thật sự, kiểm tra an toàn, đồng hồ an toàn, giải tỏa an toàn.
他们信赖世俗的联盟为他们带来和平安全,但这种信赖是虚谎的,结果他们被有如突发洪水的巴比伦大军所冲去。
Sự kiện họ trông cậy nơi các nước đồng minh thế gian để có hòa bình và an ninh là “sự nói dối” và chúng đã bị đoàn quân của Ba-by-lôn quét sạch như nước lũ.
今年8月,在肯尼亚 我参观了一个专门为女孩开设的V日安全避难所 那是我们7年前设立的 跟我一起设立这个避难所的还有一个叫艾格尼丝的妇女
Tại Kenya, tháng Tám, tôi tới thăm một ngôi nhà an toàn V-Day cho các bé gái, một ngôi nhà chúng tôi dựng 7 năm trước với một người phụ nữ tuyệt vời là bà Agnes Pareyio.
我们必须想出可靠的解决方案 针对隐私问题 和安全,责任的问题 但是依然可以我们提供那个拍摄的视角
Đưa ra các giải pháp có tính trách nhiệm giải quyết các vấn đề riêng tư an toàn và trách nhiệm giải trình nhưng vẫn cho chúng ta một triển vọng về camera bay.
我 的 安全 繩斷 了 , 不能 返回 船上 了
Anh không thể quay lại tàu nữa.
举个例,如果请弟兄打扫王国聚会所的通道,保持安全整洁,就可以让他看看提多书2:10。
Anh có thể cho người học xem Tít 2:10 và giải thích rằng công việc này sẽ “làm vẻ vang sự dạy dỗ của Đấng Cứu Rỗi chúng ta, là Đức Chúa Trời”.
這裡面 很 安全 吧 ?
Chúng ta ở trong này an toàn phải không?
安全 总是 好 的
Luôn luôn là thế.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 人身安全 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.