缺口 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 缺口 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 缺口 trong Tiếng Trung.

Từ 缺口 trong Tiếng Trung có các nghĩa là lỗ hổng, khe hở, lỗ thủng, làm mẻ, sự đi qua. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 缺口

lỗ hổng

(hole)

khe hở

(crack)

lỗ thủng

(hole)

làm mẻ

(jag)

sự đi qua

(passage)

Xem thêm ví dụ

河闸打开指的是底格里斯河的河水把尼尼微的城墙冲出缺口
“Các cửa” ở đây muốn nói đến những phần bị vỡ của tường thành Ni-ni-ve do nước sông Tigris tràn vào.
18看啊,a岩石裂成两半;遍地碎石,整个地面上都可见到裂成碎片、有裂缝、有缺口的石块。
18 Và này, acác tảng đá bị tách làm đôi; vỡ ra trên mặt đất, đến nỗi khắp nơi trên mặt đất đều thấy các mảnh vụn, các vết rạn và các kẽ nứt.
我們不妨刻意開一個缺口給他,等他撤退時再施以伏擊這樣比較可取」。
Nay lại sai bọn chúng ta đi đánh các ấp không có tội, may mà đánh được thì thôi, nếu họ không phục thì làm thế nào?"
尼希米记2:5;12:27;以赛亚书44:28)他们会修补“缺口”,也就是耶路撒冷和其他城邑的城墙上的裂口。——耶利米书31:38-40;阿摩司书9:14。
(Nê-hê-mi 2:5; 12:27; Ê-sai 44:28) Họ sẽ tu bổ mọi chỗ “hư-hoại”—ám chỉ những chỗ thủng trên tường thành Giê-ru-sa-lem và hiển nhiên trên tường các thành khác nữa.—Giê-rê-mi 31:38-40; A-mốt 9:14.
每 41 小時會 有 17 分鐘 的 缺口
41h một lần, lần gần nhất là 17 phút trước.
参见Besche, Eick & O'Brien 2001. ^ r: 在单群和一般群分类之间的缺口在于扩张问题,一个很难一般性求解的问题。
Xem Besche, Eick & O'Brien 2001. ^ r: Khoảng trống giữa sự phân loại nhóm đơn giản và với mọi nhóm nằm ở "vấn đề mở rộng", một vấn đề quá khó để giải trong trường hợp tổng quát.
消除掉不工作却拥有着公司 和在公司工作 却不曾拥有这间公司之间的人的间距, 消除掉资本和劳动之间的 拔河比赛; 消除掉投资和存款间的 巨大缺口; 最后,两个高耸的山峰 就会消失。
Sẽ không còn sự tách biệt giữa những người sở hữu nhưng không làm việc trong công ty và những người làm việc nhưng không sở hữu công ty; sẽ không còn chiến tranh giữa tư bản và người lao động; không còn khoảng cách lớn giữa đầu tư và tiết kiệm; thật sự, không còn song đỉnh cao chót vót nữa.
你必称为修补缺口、重修住处路径的人。”(
Người ta sẽ xưng ngươi là Kẻ tu-bổ sự hư-hoại, và Kẻ sửa đường lại cho người ở”.
在普林斯顿的那个晚上, 证明中的一个小缺口让我近乎疯狂。
Và vào một đêm ở Princeton, một lỗ hỗng cụ thể trong một chuỗi lập luận đã làm tôi muốn nổ tung.
离 那 道 墙 的 缺口 只有 一英里
Cách lỗ hổng 1 dặm.
失去乔之后,我的生命就好像有个缺口,永远无法填补。
Anh Joe đã để lại một khoảng trống không thể lấp đầy.
几百年 来 这个 缺口 就 24 小时 有人 看守
Hàng trăm năm nay, lỗ hổng này được bảo vệ 24 / 24.
8月29日,在德軍防線上的缺口已有7公里(4.3英里)深。
Vào ngày 29 tháng 8, lỗ thủng trên trận tuyến của quân Đức đã sâu tới 7 kilômét (4,3 mi).
这里有个缺口
Có một khoảng trống ở đây.
船身 破裂 , 快 塞住 缺口
Nó bị nứt 1 đường.
其三,也是最重要的一点, 西方国家富人阶层和中产阶级的 收入差距越来越大, 因此,现有的产品和服务与用户需求之间, 产生了巨大的缺口
Ở California, nơi tôi sống, khan hiếm nước dần trở thành vấn đề nghiêm trọng.
一个重大的医疗缺口 在很多国家都存在的 是安全手术通道
Và một trong những thiếu sót lớn trong việc chăm sóc sức khỏe, ở gần như trên khắp mọi nơi là làm sao để có một ca phẫu thuật an toàn.
城墙也毁坏不堪;以前城门和塔楼所在之处,现在只剩下巨大的缺口
Tường thành Giê-ru-sa-lem bị sụp đổ, những nơi có cổng và tháp khi trước chỉ còn lại những khoảng trống lớn.
你 在我心中 留下 一個 缺口
Anh đã để lại khoảng trống trong em
最终这场竞赛却在未来又树立起一座纪念碑 打开了电话公司的缺口
Cuối cùng, cuộc đua tới tương lai đã lấy thêm đà nhờ đổ vỡ ở công ty điện thoại.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 缺口 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.