pusula trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pusula trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pusula trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ pusula trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là la bàn, La bàn, com-pa, địa bàn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pusula

la bàn

noun

Bu nedenle ilkelerin bir pusula işlevi gördüğü söylenebilir.
Nguyên tắc có thể hoạt động giống như một la bàn.

La bàn

noun

Onun yerine demir pusulayı kullanabilirsin.
Anh có thể nhìn vào La bàn sắt.

com-pa

noun

địa bàn

noun

Xem thêm ví dụ

38 Ve şimdi oğlum, atalarımızın küre ya da kılavuz adını verdikleri şey hakkında söyleyeceklerim var—daha doğrusu atalarımız buna tercümesi pusula anlamına gelen Liyahona adını vermişlerdir; ve bunu Rab hazırlamıştır.
38 Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha phải nói đôi lời về một vật mà tổ phụ chúng ta gọi là quả cầu, hay vật chỉ hướng—hay tổ phụ chúng ta gọi vật ấy là aLi A Hô Na, có nghĩa là địa bàn; và Chúa đã sửa soạn sẵn vật ấy.
Bu pusula resminin en sevdiğim şeyi de bu iki fikri tek bir resimde birarada toplamasıydı.
Và điểm mà tôi yêu thích nhất về chiếc la bàn này đó là nó bao gồm cả hai ý tưởng này trong cùng một hình ảnh.
Bozuk bir pusula.
1 cái la bàn hỏng.
Evet, insan kabul etsin veya etmesin, bir pusula kullandığı, elektrik ürettiği ve bir denizaltı yaptığı veya deniz suyundan tuz çıkardığı zaman, aslında tamamen Tanrı’nın yarattığı şeyleri taklit etmektedir.
Đúng, khi dùng địa bàn, sản xuất điện lực, vẽ kiểu một tàu lặn hoặc biến nước biển thành nước ngọt, thì dù có ý thức được điều đó hay không, thật ra người ta chỉ bắt chước các tạo vật của Đức Chúa Trời.
Haritalar yerine pusula.
Hướng đi hơn là Đường đi.
Bu nedenle, Konstantinopolis'te mevcut tüm önemli tarihçilerden elli üç başlık altında bir seçim yapılması gerektiğine karar verdi; böylece her yazarın en değerli bölümlerini daha yönetilebilir bir pusula oluşturmayı umdu...
Vì thế ông đã quyết định rằng một lựa chọn dưới năm mươi ba tựa sách phải được làm từ tất cả các nhà sử học quan trọng hiện còn ở Constantinopolis; do đó ông hy vọng việc thu thập trong một phạm vi dễ quản lý hơn những phần có giá trị nhất của mỗi tác giả....
Kuzeyi göstermeyen bir pusula.
La bàn không chỉ phương bắc.........
Şunu düşünün: Araştırmacılar bazı kuş türlerinin yönlerini bulmak için, beyinlerinde sanki bir pusula varmış gibi yerkürenin manyetik alanını kullandıklarını düşünüyor.
Hãy suy nghĩ điều này: Các nhà nghiên cứu tin rằng một số loài chim đã dùng từ trường của trái đất để định vị, giống như là chúng có sẵn la bàn ở trong não.
Yani, bahsettiğim insansız hava aracı kabaca bir uçaktır, otopilot sistemi yerleştirilmiş ve bu otopilot küçük bir bilgisayar içerir, bir küresel konumlandırma sistemi, bir pusula, bir barometrik yükseklik ölçer ve birkaç sensör.
Loại máy bay mà tôi đang nói ở đây đơn giản là một mô hình máy bay được gắn một hệ thống lái tự động, và đơn vị lái tự động này có chứa mội máy tính nhỏ, một GPS, một la bàn và một cao kế khí áp và một ít cảm biến khác.
Bu nedenle ilkelerin bir pusula işlevi gördüğü söylenebilir.
Nguyên tắc có thể hoạt động giống như một la bàn.
Bir pusula.
1 cái la bàn.
Fakat daha sonra bulunan pusula ve diğer yenilikler okyanuslarda daha uzun yolculukları mümkün kıldı.
Nhưng rồi nhờ có địa bàn và các công cụ tân tiến khác, người ta có thể thực hiện được các cuộc hải hành xa hơn.
Bir pusula dolabı.
Một buồng cau kiểng.
"""Eve döndüğünüzde bulacağınız bir pusula bunu size bildirecek."""
- Một thư ngắn mà chàng sẽ thấy khi trở về nhà sẽ cho chàng biết điều đó.
Pusula mı?
Một cái la bàn?
Rachel Halliday, onu ev mağazalardan toplama, ve sağa sola sessizce taşındı needments kim gezginlerin en küçük pusula düzenlenmiş olabilir o gece ileri gitmek.
Rachel Halliday di chuyển lặng lẽ qua lại, thu thập từ các cửa hàng gia đình của mình needments như có thể được sắp xếp theo la bàn nhỏ nhất, lang thang người đã đi ra đêm đó.
Ve Ketty göğsünden bir pusula çıkarttı.
Và Ketty rút từ ngực mình ra một bì thư.
Danko bir pusula için mi öldürüldü?
Danko bị giết vì 1 cái la bàn ư?
Pusula olmazsa onları bulamayız Bernie.
Chúng tôi không thể tìm thấy họ nếu không có la bàn, Bernie.
Ama buraya geldiğime dair bir pusula yazmanızı istiyorum.
Dù sao tôi muốn ông viết cho tôi một miếng giấy chứng tỏ là tôi có tới đây.
YOLUNUZU bulmak için hiç pusula kullandınız mı?
Bạn đã bao giờ dùng một la bàn để định hướng chưa?
Bir pusula.
Xem nó là cái gì?
Emma, sırf bunun gibi bir pusula için arkadaşım az kalsın ölüyordu.
Emma, bạn tôi thiếu chút nữa thì chết. Chỉ vì một cái la bàn như thế này.
Canım onu aramak istemiyordu, bu nedenle ona bir pusula yazdım.
Cháu không muốn gọi cho cha, nên chỉ viết cho ông dòng nhắn.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pusula trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.