pratik yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pratik yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pratik yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ pratik yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thực hành, thực tập, tập, luyện tập, thực tiễn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pratik yapmak

thực hành

(practice)

thực tập

(practice)

tập

(practice)

luyện tập

(practice)

thực tiễn

(practice)

Xem thêm ví dụ

Daha önce sözü edilen kitap şöyle diyor: “Sonuçta, ilerlemenin tek ve en önemli kuralı pratik yapmaktır.”
Cuốn How to Learn a Foreign Language kết luận: “Trên hết, thực tập là chìa khóa để thành công”.
Çalışmak, pratik yapmak peygamber devesinin verdiği bir çok dersi kavramak için.
Luện tập Tất cả những bài học về bọ ngựa. Có rất nhiều bài học
Bunun için pratik yapmak gerekiyor.
Và đó thực sự chỉ mất rất nhiều thực hành.
Michael, ben şimdi pratik yapmak istiyorum.
tôi muốn thực hành thôi mà.
Her iyi öğretmen gibi İsa da en iyi öğrenme yolunun pratik yapmak olduğunu biliyordu.
Chúa Giê-su cũng như các giáo viên giỏi biết rằng cách tốt nhất để học là thực hành.
Pratik yapmak ister misin?
Chúng ta thực tập nhé?
Dövüşürken, birini ölüme göndermenin anahtarı...... daha fazla pratik yapmaktır
Muốn dồn địch thủ vào chỗ chết, khi đánh nhau...... chìa khóa nằm ở sự tăng cường tập luyện
Sheeran konser turundayken, 3 hafta boyunca Cherry'le birlikte pratik yapmak için günde 5 saatini onunla geçirdi.
Trong thời gian lưu diễn, Sheeran từng dành ra năm giờ một ngày trong ba tuần để tập luyện với Cherry.
Yazı yazma gibi hepsi pratik yapmakla ilgili.
Tất cả đều xoay quanh việc thực hành.
Genç müzisyenlerin pratik yapmaktan çok, icra etmesini teşvik edin.
Khích lệ nhạc sỹ trẻ chơi nhiều hơn là tập.
Manken üzerinde pratik yapmaktan gerçekten çok farklı.
Thực tập trên ma- nơ- canh rất khác.
Pratik Yapmak.
● Thực tập.
Dövüşürken, birini ölüme göndermenin anahtarı daha fazla pratik yapmaktır.
Muốn dồn địch thủ vào chỗ chết, khi đánh nhau chìa khóa nằm ở sự tăng cường tập luyện
Bunun için yıllarca pratik yapmak gerekir
Phải mất nhiều năm tập luyện
Pratik yapmak nedense çok olumsuz birşey haline geldi.
Luyện tập vì một số lý do trở thành một điều tiêu cực.
Bayram günleri ve hafta arasında tarla hizmeti için pratik düzenlemeler yapmak üzere uyanık davranır.
Anh ý thức việc sắp đặt các buổi họp để rao giảng trong suốt tuần lễ, kể cả những ngày lễ.
4 Gayretle Vaaz Etme: Kitap tetkiki idarecisi, grubundaki herkesin tarla hizmetine tam olarak katılması konusunda pratik düzenlemeler yapmak üzere dikkatlidir.
4 Sốt sắng rao giảng: Anh điều khiển Buổi Học Cuốn Sách Hội Thánh sắp đặt chu đáo cho mọi người trong nhóm tham gia rao giảng một cách đầy trọn.
Göreviniz yalnızca malzemenin bir tekrarını ya da özetini yapmak değil, pratik değerini göstermektir.
Nhiệm vụ của bạn là chỉ rõ cách áp dụng thay vì chỉ ôn lại hay tóm tắt tài liệu.
Pratik beceriö suni teneffüs yapmak.
Phần kĩ năng thực hành là phục hồi nhịp tim.
Fakat onların İbadet Salonuna gelmek veya alışveriş yapmak gibi konularda pratik yardıma da ihtiyaçları olabilir.
Nhưng nếu họ cũng cần sự giúp đỡ thực tiễn như đến Phòng Nước Trời hoặc đi chợ thì sao?
Birçoklarının, bir meslek veya sanat öğrenerek, okuldan mezun olduklarında öncülük yapmak üzere şimdiden pratik hazırlıklarda bulunduklarını görmek de bize sevinç veriyor.
Cũng là một sự vui mừng nữa khi biết rằng rất nhiều người trẻ, bằng cách học một nghề hoặc một ngành chuyên môn nào, đang chuẩn bị một cách thực tế để sau này làm khai thác khi ra trường.
Diğer pratik bir yardım da, onların alışverişlerini yapmaktır.
Một sự giúp đỡ thực tế khác là đi mua sắm đồ cho họ.
Birkaç teşvik edici söz ya da bazı pratik öneriler, birinin öncü yardımcılığı yapmak için harekete geçmek üzere tam ihtiyaç duyduğu şey olabilir.
Có lẽ chỉ cần một vài lời tử tế để khích lệ hoặc những đề nghị thực tế cũng có thể thúc đẩy một số người làm tiên phong phụ trợ.
Bunu yapmak seni motive edebilir, ayrıca sana pratik önerilerde bulunabilirler.
Họ có thể cho những lời khuyên thiết thực và là gương cho bạn.
VOL-İ'yi ikna edici bir robot yapmak isterken öyle abarttık ki dürbün gözlerini pratikte optik olarak mükemmel yaptık.
Chúng tôi trở nên lập dị khi biến WALL-E thành robot có sức thuyết phục. khi làm ống nhòm của anh về mặt quang học hầu như hoàn hảo.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pratik yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.