ploaie torenţială trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ploaie torenţială trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ploaie torenţială trong Tiếng Rumani.

Từ ploaie torenţială trong Tiếng Rumani có các nghĩa là mưa rào, trận mưa đá, vòi sen, sự tới tấp, người dẫn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ploaie torenţială

mưa rào

(downpour)

trận mưa đá

(shower)

vòi sen

(shower)

sự tới tấp

(shower)

người dẫn

(shower)

Xem thêm ví dụ

Deoarece evaporarea oceanelor ridică toată umezeala, când condiţiile de furtună declanşează ploaia torenţială, cad mai multe precipitaţii.
Bởi vì nước bốc hơi từ đại dương tập trung hết lên trên, khi cơn bão hội đủ điều kiện gây mưa, nó gây mưa lớn hơn.
Ploaia torenţială n-a încetat timp de patruzeci de zile şi patruzeci de nopţi.
Mưa sa như thế suốt bốn mươi ngày và bốn mươi đêm.
Şi, dacă v-a prins vreodată o ploaie torenţială, cu siguranţă ştiţi despre ce vorbeşte el.
Nếu bạn từng bị một cơn mưa vùng nhiệt đới bất thình lình trút xuống, bạn sẽ hiểu vấn đề anh Augustine muốn ám chỉ.
Pe la ora cinci căzu o ploaie torenţială; ea însă nu domoli nici vîntul şi nici marea.
Gần năm giờ chiều, mưa rào ập xuống, nhưng gió vẫn to, sóng vẫn lớn.
De departe cea mai mare ploaie torenţială căzută vreodată într-un oraş din India.
Cho đến nay, trận mưa trút nước lớn nhất mà Ấn Độ từng gặp.
Iehova va descătuşa atunci puterile sale distrugătoare — «ploaie torenţială şi pietre de grindină; foc şi pucioasă».
Rồi thì Đức Giê-hô-va sẽ tung ra các lực lượng hủy diệt của Ngài—gồm có các “trận mưa dầm, mưa đá, lửa và diêm-sinh”.
Când am terminat lucrarea, a început o ploaie torenţială.
Khi chúng tôi ngừng rao giảng, trời bắt đầu đổ mưa lớn.
Şi toţi trebuie să facă tot posibilul să îndure ploaie torenţială zilnică.
Và chúng phải làm sao để tận dụng lượng mưa trút xuống hằng ngày.
Cînd zeul tunetului face să cadă o ploaie torenţială, copiii se urcă în tigvă.
Khi thần sấm sét làm mưa rào đổ xuống như thác đổ thì hai đứa trẻ trèo vào trái bầu.
O ploaie torenţială poate fi o ocazie de a vorbi despre modul în care Evanghelia ne protejează împotriva numeroaselor furtuni ale vieţii.
Một cơn giông có thể là một cơ hội để nói về cách phúc âm che chở cho chúng ta khỏi nhiều cơn giông bão trong cuộc đời.
Neştiind ce să facă, tatăl a luat sicriul sub braţ şi, cu familia alături, l-au dus acasă, printr-o ploaie torenţială.
Không biết làm gì, người cha ôm cái hòm trong tay mình và, với gia đình đi bên cạnh ông, mang cái hòm trở về nhà, bước đi trong cơn mưa to.
La urma urmelor, ploaia torenţială a pus, probabil, pe fugă spre adăpost nenumărate animale şi oameni — creaţii incomparabil mai tari decât florile.
Nói cho cùng, cơn mưa đột ngột thường làm cho vô số thú vật và người ta chạy đi tìm chỗ ẩn náu, mặc dù các tạo vật này có sức chịu đựng nhiều hơn bất cứ loại hoa nào.
Neştiind ce să facă, tatăl a luat sicriul sub braţ şi, cu familia alături, l-au dus acasă, printr-o ploaie torenţială.
Không biết làm gì, người cha ôm cái hòm trong tay, và với gia đình đi bên cạnh, ông mang cái hòm trở về nhà, bước đi trong cơn mưa to.
În cea de-a doua noapte din tabăra organizată de ţăruş pentru Tinerele Fete, a avut loc o ploaie torenţială şi o tornadă.
Vào buổi tối thứ hai của buổi cắm trại của Hội Thiếu Nữ trong giáo khu tôi, chúng tôi gặp phải cơn mưa giông và gió lốc xoáy.
ŢI S-A întâmplat vreodată să te prindă o ploaie torenţială sau o furtună cu grindină şi să te refugiezi sub un pod?
Bạn đã bao giờ phải núp dưới cầu để tránh bão hoặc mưa đá chưa?
Uneori, norii aceştia te surprind cu câte o ploaie torenţială care te udă până la piele, urmată de un vânt care îţi usucă hainele.
Đôi khi, mưa đổ ào xuống, nhưng gió lại đến và hong khô chúng tôi.
În timpul primului război mondial, o ploaie torenţială de numai 15 minute care a căzut pe pământul argilos din această regiune a periclitat succesul manevrelor unei întregi cavalerii.
Người ta nói rằng vào Thế Chiến II, chỉ 15 phút mưa rào trên đất sét ở vùng này đã gây nguy hiểm cho toàn bộ việc chuyển vận kỵ binh.
Prietena mea, Ana, era o mamă tânără din Costa Rica, care şi-a făcut cu credinţă vizitele în fiecare lună, mergând pe jos, de multe ori, pe o ploaie torenţială.
Bạn của tôi, Ana, một người mẹ trẻ ở Costa Rica, là người đã đi thăm viếng giảng dạy một cách trung tín mỗi tháng, bước đi nhiều lần dưới những cơn mưa lớn.
De exemplu, dacă întrunirea se ţine într-o clădire cu acoperiş de tablă şi începe pe neaşteptate o ploaie torenţială, auditoriului îi va fi aproape imposibil să audă ceea ce spune oratorul.
Thí dụ, nếu buổi họp đang diễn ra trong căn phòng lợp tôn, một trận mưa lớn thình lình đổ xuống có thể làm cho cử tọa hầu như không thể nghe thấy diễn giả nói gì.
Ploaie torenţială a căzut cu graba neîntreruptă grele de un potop zdrobitoare, cu un sunet de furie copleşitoare neverificate, care a chemat la mintea cuiva imaginile prabusirea poduri, de arbori dezrădăcinaţi, de munţi subminat.
Trận mưa như trút rơi vội vàng không bị gián đoạn nặng nề của lũ quét, với một âm thanh giận dữ tràn ngập không kiểm soát được gọi là trong tâm trí của những hình ảnh của cây cầu sụp đổ, bật gốc cây, ngọn núi làm suy yếu.
Îl voi judeca [pe Satan] prin ciumă şi prin sânge, printr-o ploaie torenţială şi prin pietre de grindină; voi ploua foc şi pucioasă peste el, peste cetele lui şi peste popoarele cele multe care vor fi cu el.
Ta sẽ làm sự đoán-xét nghịch cùng nó [Sa-tan] bởi dịch-lệ và bởi máu. Ta sẽ khiến những trận mưa dầm, mưa đá, lửa và diêm-sinh đổ xuống trên nó, trên đạo binh nó, và dân đông đi với nó.
În timp ce stăteam în cort ascultând ploaia torenţială şi întrebându-ne ce să facem, am fost vizitaţi de un domn în vârstă distins, care mi-a oferit trei auxiliare pentru studierea Bibliei: Harfa lui Dumnezeu şi două volume intitulate Lumină.
Khi chúng tôi đang ngồi trong lều nghe mưa rơi rào rào và không biết làm gì, thì một người đàn ông lớn tuổi đến thăm và mời tôi nhận ba ấn phẩm giúp học Kinh Thánh—sách Đàn cầm của Đức Chúa Trời, Sự sáng I và Sự sáng II (đều bằng Anh ngữ).
De exemplu, Ghilgameş a spus că furtuna a durat şase zile şi şase nopţi, în timp ce Biblia spune că „ploaia a căzut pe pămînt patruzeci de zile şi patru zeci de nopţi“ — o ploaie torenţială continuă care, în final, a acoperit întregul glob cu apă. — Geneza 7:12.
Chẳng hạn, bài Anh hùng ca về Gilgamesh của dân Ba-by-lôn nói rằng trận bão kéo dài sáu ngày và sáu đêm trong khi Kinh-thánh nói “mưa sa trên mặt đất trọn bốn mươi ngày và bốn mươi đêm”—một trận mưa rào không tạnh và cuối cùng nước ngập cả trái đất (Sáng-thế Ký 7:12).
E cea mai torenţială ploaie pe care am văzut-o în viaţa mea.
Đây là cơn mưa tồi tệ nhất tôi từng gặp trong đời.
Într- o zi dimineaţa devreme - o ploaie torenţială greu, probabil deja un semn al venirea primăverii, a lovit geamurile - atunci când femeia de serviciu a început o dată din nou cu ea conversaţie obişnuită, Gregor a fost atât de amar că el se întoarce spre ei, ca în cazul în care pentru un atac, deşi încet şi slab.
Một ngày vào buổi sáng sớm - một trận khó khăn, có lẽ đã là một dấu hiệu của đến mùa xuân, đập vào tấm cửa sổ khi người phụ nữ làm sạch bắt đầu một lần một lần nữa với cuộc trò chuyện thông thường, Gregor đã cay đắng mà ông đã chuyển về phía cô, như thể cho một cuộc tấn công, mặc dù chậm và yếu ớt.

Cùng học Tiếng Rumani

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ploaie torenţială trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.

Bạn có biết về Tiếng Rumani

Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.