papel de aluminio trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ papel de aluminio trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ papel de aluminio trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ papel de aluminio trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là lá thiếc, làm thất bại, giấy kim loại, giấy thiếc, lá kim loại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ papel de aluminio
lá thiếc(tinfoil) |
làm thất bại(foil) |
giấy kim loại(foil) |
giấy thiếc(tinfoil) |
lá kim loại(foil) |
Xem thêm ví dụ
¿Y crees que un hombre arrancó esta puerta como si fuera papel de aluminio? Và cậu nghĩ là một gã đã đập bay cái cửa này như một miếng nhôm à? |
Empezamos con una prueba de concepto construida en tres días, hecha de cartón y papel de aluminio. Chúng tôi thử nghiệm với thiết kế mẫu được làm trong ba ngày, bằng bìa cứng và lá nhôm. |
Esto es lo que se puede hacer con papel de aluminio casero. Đây là cái bạn có thể làm với giấy gói bạc gia dụng. |
Imagina papel de aluminio en un microondas multiplicado por miles de millones. Tưởng tượng như là để kim loại vào trong lò vi sóng. Với cường độ hàng tỉ tỉ lần. |
Debería estar llevando un sombrero de papel de aluminio. Chắc là nên đội nón lon sữa bò |
Papel de aluminio. Giấy bạc. |
Por ejemplo, comer papel de aluminio parece irracional. Ví dụ, việc ăn giấy nhôm có vẻ có cái gì đó không hợp lý. |
Bueno, es lo que yo puedo hacer con papel de aluminio casero. Ok, vậy đây là điều tôi có thể làm với giấy bạc gia dụng. |
De hecho, para los rusos, lucimos igual que unos pocos metros cuadrados de papel de aluminio, apuntadas en la dirección correcta. Trên thực tế, với bọn Nga, chúng ta nhìn y như chiếc tàu giấy thiếc vài mét, nếu được đặt đúng hướng. |
Que casi destruyeras el planeta con un cable de audio y papel aluminio. Anh suýt nữa huỷ hoại cả hành tinh với dây cáp loa và lá nhôm. |
Asamos papas en papel de aluminio y cocinamos unas salchichas. Tụi em nấu khoai tây trong lon nhôm và vài thứ khác nữa |
¿O como ese gorro de papel de aluminio que me gusta usar los fines de semana? Hay như ba cái mũ tôi hay đội dịp cuối tuần? |
Los eché a un lado; no eran más que coloridos pedazos de papel de aluminio. Tôi xé các hình tượng và thấy chúng chỉ là những miếng giấy bạc nhiều màu. |
Ahora cada vez que cocino lubina, le pongo una bolsa de papel de aluminio, como él me enseñó. Giờ mỗi lần nướng cá, tôi đều bọc trong giấy nhôm như cách hắn chỉ. |
Y pone papel de aluminio en las ventanas, y cortinas oscuras, y persianas, porque también afecta a las familias. Và rồi anh ấy sẽ che các cửa sổ và sử dụng rèm tối vì nó cũng sẽ ảnh hưởng tới cả gia đình bạn. |
Así que si alguien quiere ingerir papel de aluminio la razón dirá dónde encontrarlo, y no hay nada irracional en el hecho de comerlo o en querer hacerlo (a menos que se tenga un deseo más fuerte de conservar la salud). Do vậy, nếu ta muốn ăn giấy nhôm, lý tính sẽ bảo ta nơi tìm thấy thứ đó, và không có gì bất hợp lý trong việc ăn nó hay thậm chí việc muốn làm điều đó (tất nhiên, trừ khi mong muốn có sức khỏe hay có bề ngoài tỉnh táo của người đó mạnh hơn). |
Kate Hale recordó haber estado en un closet rodeada de ropa y papel aluminio. Cate Hale nhớ bị nhốt trong 1 cái tủ bao quanh là quần áo và giấy thiếc. |
Los ladrones usan papel aluminio en sus bolsos e invalidar las alarmas de seguridad. Người bán hàng dùng giấy thiếc để gói lại và chặn chuông báo động. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ papel de aluminio trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới papel de aluminio
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.