până în prezent trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?

Nghĩa của từ până în prezent trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ până în prezent trong Tiếng Rumani.

Từ până în prezent trong Tiếng Rumani có các nghĩa là đến giờ, trước đây, đến nay, cho đến nay. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ până în prezent

đến giờ

trước đây

(heretofore)

đến nay

cho đến nay

(heretofore)

Xem thêm ví dụ

Până în prezent am fost interogat de patru ori.
Cho tới nay con đã bị thẩm vấn bốn lần.
Unii l-au numit cel mai complex lucru descoperit până în prezent în univers.
Một số người nói nó là vật phức tạp nhất trong các vật được phát hiện trong vũ trụ cho tới nay.
Cu excepţia unor îmbunătăţiri minore, sistemul lui a rămas neschimbat până în prezent.
Ngoài những tu chỉnh nhỏ, về cơ bản hệ thống của ông cho đến nay vẫn không hề thay đổi.
Până în prezent, acest fenomen a fost observat doar de două ori.
Tới nay, hiện tượng phun trào CO2 chỉ được quan sát 2 lần.
Până în prezent, performanța ei la evenimente internaționale au fost slabă
Cho đến nay, màn trình diễn của chị ở đấu trường quốc tế rất nghèo nàn.
Până în prezent însă, omul s-a străduit în zadar să îl găsească.
Tuy nhiên, dù người ta đã bỏ ra nhiều nỗ lực, nhưng cuộc tìm kiếm con tàu Nô-ê vẫn tiếp tục.
Putem vorbi despre experienţa ta la firmă până în prezent.
Ta có thể nói về trải nghiệm của cô tại công ty cho đến giờ.
* Ce principii aţi remarcat până în prezent în Eter 7?
* Cho đến bây giờ các em đã thấy các nguyên tắc nào trong Ê The 7?
Scrierile antice care au supravieţuit până în prezent ne oferă doar o imagine vagă a expediţiilor de atunci.
Những tài liệu còn đến ngày nay về những cuộc thám hiểm thời xưa có lẽ chỉ là một phần nhỏ trong các chuyến hải hành mà những thủy thủ gan dạ đã thực hiện.
Până în prezent.
Tối hôm kia,
Din 1991 până în prezent insula a rămas în componența Estoniei independente.
Từ năm 1991, đảo trở thành một phần của nước Estonia độc lập.
Nu au fost descoperită până în prezent.
Bất chấp mọi khám phá cho tới tận bây giờ.
El a reuşit să convingă pe toţi să nu lupte şi până în prezent a funcţionat.
Ổng đã giúp người ta làm hòa với nhau và...
Până în prezent au fost construite deja sute de săli.
Hàng trăm phòng đã được xây xong.
Din 1999 până în prezent, în Mexic s-au construit peste 1 400 de săli!
Còn ở Mexico, từ năm 1999 đến nay đã có hơn 1.400 Phòng Nước Trời được xây dựng!
Aceasta este o listă a șefilor de guvern ai Belarusului, începând cu anul 1918 și până în prezent.
Đây là danh sách lãnh đạo chính phủ Belarus từ 1918 tới nay.
Acesta se află în Rijeka și funcționează din 1969 până în prezent.
Câu lạc bộ này nằm ở Rijeka từ năm 1969 tới nay.
Dar, până în prezent, nu ştim răspunsul.
Thế nhưng đến nay, chúng ta vẫn chưa biết được câu trả lời rõ ràng.
Membri proeminenţi care au decedat din luna aprilie a anului trecut până în prezent
Các Tín Hữu Quan Trọng Đã Qua Đời kể từ tháng Tư Vừa Qua
Finch, pâna în prezent cea mai mare amenintare pentru Peck este sa se taie cu hârtia.
Ờ, Finch, cho đến giờ thì mối đe dọa cao nhất cho Peck là con dao cắt giấy
Membri proeminenţi ai Bisericii care au decedat din luna aprilie a anului trecut până în prezent
Các Tín Hữu Quan Trọng Đã Qua Đời Kể Từ Tháng Tư Vừa Qua
Până în prezent, ea a fost tradusă în 58 de limbi.
Cho đến nay sách đã được dịch ra 58 thứ tiếng.
Se poate preveni, însă până în prezent nu se poate vindeca.
Nó có thể phòng ngừa, nhưng hiện nay thì không chữa lành được.
Până în prezent se cunosc ca.
Họ đã quen nhau.
Până în prezent au dispărut circa 88% dintre cele 2 683 de soiuri care creşteau cândva aici.
Khoảng 88 phần trăm trong số 2.683 giống lê một thời được trồng nay đã tuyệt diệt.

Cùng học Tiếng Rumani

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ până în prezent trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.

Bạn có biết về Tiếng Rumani

Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.