orospu çocuğu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ orospu çocuğu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ orospu çocuğu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ orospu çocuğu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là đồ chó đẻ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ orospu çocuğu
đồ chó đẻnoun |
Xem thêm ví dụ
O orospu çocuğunu öldürmen gerekiyor. Anh phải giết tên khốn đó. |
Orospu çocuğu! Đồ khốn kiếp. |
Orospu çocuğu siyah piç! Thằng ml da đen khốn nạn mất dạy kia! |
Bilsem gidip o yapan orospu çocuğunu öldürürüm. Nếu mà biết, em sẽ tự tay giết nó. |
Orospu çocuğu. Tên kia. |
Orospu çocuğu. Tiên sư nó. |
Orospu çocuğu fikrimi çalmış. Tên khốn này đã ăn cắp ý tưởng của cháu. |
Orospu çocuğu. ĐM thằng già. |
Oğlumun yerini söyle hemen orospu çocuğu! Thằng khốn, nói ngay con tao đâu |
Şu orospu çocuğu Ôi, đồ khốn nạn |
Orospu çocuğu! Con trai của một bitch! |
Ancak böyle Blackie'yi biz önce ele geçiririz, o orospu çocuğunu sorgular ve bir şeyler öğreniriz. Bằng cách này, ta bắt được Đen trước, đưa thằng con hoang đó về để khảo cung. |
Silahını eline al orospu çocuğu! Rút súng ra đi, đồ khốn kiếp! |
Hain orospu çocukları. Lũ khốn phản bội. |
Sikik orospu çocukları. Bọn khốn nạn. |
Orospu çocuğu! Đồ khốn kiếp! |
Sizi orospu çocukları! Đồ khốn nạn! |
Sen çılgın orospu çocuğunun birisin! Mày là một con chó điên! |
Orada en az 15 tane silahlı orospu çocuğu var ve sen de bunu biliyorsun. Cậu thừa biết phải có tới 15 thằng trong đó |
Seni orospu çocuğu. Thằng khốn vô tích sự này. |
Orta doğuda bir hapishaneye düşüyorsun, en büyük orospu çocuğu bir Koreli. Đi tù ở Trung Đông, nhưng kẻ khốn nạn nhất lại là người Hàn. |
Bu orospu çocuğu dayımı hapishaneye gönderdi Thằng khốn này tống ông bác tôi vào tù đấy |
Orospu çocuğu! Khốn nạn thật. |
Beni mi istiyorsunuz, orospu çocukları? mày muốn chơi tao hả, thằng con hoang? |
Evet, orospu çocuğu! Đúng đấy, chết tiệt! |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ orospu çocuğu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.