örnek cümle trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ örnek cümle trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ örnek cümle trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ örnek cümle trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là ví dụ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ örnek cümle
ví dụ
|
Xem thêm ví dụ
Örneğin, Çindeki bir İPhone fabrikasında çalışan normal bir montaj işçisi iPhone satın alabilmek için 2.5 aylık maaşını vermesi gerekmekte. Ví dụ, công nhân mới vào nghề trong một dây chuyền lắp ráp tại Trung Quốc trong khu công nghiệp sản xuất iPhone sẽ phải dành ra hai tháng rưỡi lương để sắm một chiếc iPhone. |
Örneğin, Çindeki bir İPhone fabrikasında çalışan normal bir montaj işçisi iPhone satın alabilmek için 2. 5 aylık maaşını vermesi gerekmekte. Ví dụ, công nhân mới vào nghề trong một dây chuyền lắp ráp tại Trung Quốc trong khu công nghiệp sản xuất iPhone sẽ phải dành ra hai tháng rưỡi lương để sắm một chiếc iPhone. |
Vaktimizin büyük bir kısmını her hafta, örneğin, her cuma veya cumartesi akşamı eğlenceye ayırmaya alıştık mı? Chúng ta có thói quen dành nhiều thì giờ để họp mặt chung vui mỗi tuần chẳng hạn như vào mỗi tối Thứ Sáu hay Thứ Bảy không? |
Örneğin, gelecek sefer karşı cinse karşı davranışlarınla ilgili bir sorun çıktığında, onlardan öğüt istemeye ne dersin? Thí dụ, lần tới sao bạn không hỏi ý kiến cha mẹ khi gặp vấn đề trong việc cư xử với người khác phái? |
Örneğin, Yahudi olmayan bir kadının, cine tutulmuş, çok kötü durumdaki kızını iyileştirmesi için kendisinden ricada bulunduğu olayı anımsayın. Chẳng hạn, hãy nhớ lại trường hợp người đàn bà Dân Ngoại nài xin ngài chữa bệnh cho con gái bà bị quỉ ám nặng. |
Örneğin o kısa süre önce, cinlerin etkisinde olduğu için konuşamayan bir adamı iyileştirmişti. Chúa Giê-su vừa mới đuổi quỷ và làm cho một người câm nói được. |
Örneğin o Galile’de Kefernahum’dayken “cine tutulmuş bir çok adamları kendisine getirdiler. Ve o, bir sözle ruhları çıkardı, ve hastaların hepsini iyi etti.”—Matta 8:16. Trong khi ngài ở Ca-bê-na-um xứ Ga-li-lê, “người ta đem cho Đức Chúa Jêsus nhiều kẻ bị quỉ ám, Ngài lấy lời nói mà đuổi quỉ ra; cũng chữa được hết thảy những người bịnh”.—Ma-thi-ơ 8:16, chúng tôi viết nghiêng. |
Birkaç örneğe değinmek gerekirse, cinlerin tutsağı olmuş bir adam İsa tarafından iyileştirilirken cinin “zarar vermeden” ondan çıktığını; elçi Petrus’un kaynanasının “yüksek ateşle” yattığını ve İsa’nın yardım ettiği kadının ‘cinin etkisiyle on sekiz yıldan beri rahatsız, iki büklüm olduğunu ve doğrulamadığını’ Luka fark etti (Luka 4:35, 38; 13:11). Sau đây là vài trường hợp mà Lu-ca đã ghi nhận: Chúa Giê-su chữa người đàn ông bị ác thần ám và ác thần “ra khỏi mà không làm hại người”; mẹ vợ của sứ đồ Phi-e-rơ “đang sốt cao”; Chúa Giê-su giúp đỡ một phụ nữ từng chịu khốn khổ vì ‘bị tà thần làm cho bệnh đã mười tám năm, bà còng lưng không đứng thẳng được’.—Lu 4:35, 38; 13:11. |
Ağzınıza koyduğunuz bir ağızlık vardır ve bir de counterlung ( Ç. N. " ters akciğer " ) ya da bu örnekte iki counterlung. Và có một ống thổi để bạn đặt trong miệng và có một lá phối ngược lại hoặc ở đây là hai lá phổi ngược |
James Allen Hewett adlı bilgin bu ayeti örnek göstererek şu kesin ifadede bulunur: “Böyle bir cümle yapısında özne ve yüklem hiçbir şekilde aynı, eşit ya da özdeş değildir.” Học giả James Allen Hewett dẫn chứng câu Kinh Thánh này làm thí dụ. Ông nhấn mạnh: “Trong cấu trúc câu này, chủ ngữ và vị ngữ không bằng nhau, không giống nhau”, vì thế chúng không thể hoán đổi cho nhau. |
Örneğin Elçiler 16:16-18’de bir kızın bilmediği şeyleri söylemesine yardım eden bir cinden söz edilir. Công vụ 16:16-18 ghi lại trường hợp “quỷ bói toán” đã cho một cô gái có khả năng bói toán. |
Şimdi denizanaları ilginç bir şekilde hipnotik ve güzeller canlılardır ve cuma günü akvaryumda birçok göz kamaştırıcı örneklerini göreceksinizdir. yine de çok can yakıcı bir tarafları var ve bu canlılardan yapılmış suşi veya saşimi, sizi asla doyurmaz. Loài sứa có sức thôi miên kì lạ và đẹp, bạn sẽ thấy nhiều loài rực rỡ ở thủy cung vào thứ sáu, nhưng chúng chích rất đau, sushi sứa và sashimi không thể làm bạn no đâu. |
(Yuhanna 4:7-30) Örneğin, Yahudi olmayan Sur ve Sayda sınırlarında bulunan bir evi ziyaret ederken, Yunanlı bir kadın, kendisinden cine tutulmuş olan kızına yardım etmesini rica etti. Thí dụ, khi ngài đến viếng thăm một người sống trong vùng đất Ty-rơ và Si-đôn thuộc dân ngoại, một đàn bà người Gờ-réc (Hy-lạp) cầu xin ngài giúp đứa con gái của bà bị quỉ ám. |
Örneğin, tarihçi Bertrand Russell, Yunanlı filozof Aristoteles’in bilimsel konular üzerinde yazdığı iki kitap hakkında şunu belirtti: “Modern bilimin ışığında bakıldığında her iki kitapta da kabul edilebilecek bir cümle bile olmadığı söylenebilir.” Chẳng hạn, về hai cuốn sách bàn những vấn đề khoa học do triết gia Hy Lạp Aristotle viết, sử gia Bertrand Russell nói rằng “chiếu theo khoa học hiện đại, khó có thể chấp nhận câu nào ghi trong đó”. |
3 “Öğretmek İçin Öğrenmeliyiz” başlıklı cuma günkü sempozyumda (1) İsa’nın takipçilerine özgü ahlak standartlarının tümünde Tanrı’nın kanunlarına sımsıkı bağlı kalma (2) inceleme alışkanlıklarını sebatla sürdürme; ve (3) İblis’in yararlanabileceği yürek ve zihin tutumlarını kökünden söküp atma konularında örnek olmamız gerektiği açıklandı. 3 Phần thuyết trình phối hợp ngày Thứ Sáu có tựa đề “Dạy dỗ chính mình trong khi dạy dỗ người khác”. Phần này giải thích rằng chúng ta phải nêu gương trong việc (1) theo sát luật pháp của Đức Giê-hô-va trong mọi khía cạnh đạo đức đạo Đấng Christ, (2) giữ thói quen siêng năng học hỏi, và (3) diệt tận gốc những thái độ và tinh thần mà Ma-quỉ có thể lợi dụng. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ örnek cümle trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.