orada trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ orada trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ orada trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ orada trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là đằng kia, đó. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ orada

đằng kia

adverb

Onların köpekleriyle birlikte orada olduğunu biliyorsun.
Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó.

đó

pronoun

Bütün gün sadece orada mı duracaksın?
Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?

Xem thêm ví dụ

Niye oradan başladığını bulmaya çalışıyoruz.
Chúng tôi đang cố điều tra tại sao bắt đầu ở đây.
O beni oradan bile görebilir mi?
Hắn có thể thấy mình ở đây sao?
Orada ne işin olacak ki?"
Bạn có thể làm được gì ở đó cơ chứ?"
Oraya gittiğimde hakkımda dava açıldığını öğrendim, iki gün sonra duruşmam vardı.
Tôi bị buộc tội và phiên tòa xét xử mở ra hai ngày sau.
Sadece şunu eklemek istiyorum, bu yöntemi bir çok dünya problemine uygulayarak okulu bırakanların sayısını değiştiriyoruz, bağımlılıkla savaşıyoruz, gençliğin sağlığını güçlendiriyoruz, gazilerin travma sonrası depresyonlarını zaman benzetmeleriyle --mucize gibi-- iyileştiriyoruz. sürdürülebilirliği ve korunmayı teşvik ediyoruz, yüzde 50 bırakma oranı olan fiziksel rehabilitasyonu azaltıyoruz, intihar teröristliğine başvurmayı kesiyoruz, ve zaman-bölgesi çatışmaları sonucunda oluşan aile çatışmalarını düzeltiyoruz.
Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian -- tìm ra thuốc chữa kì diệu -- quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc.
Oraya sık sık onu görmeye gittim.
Tôi thường đến đó thăm bà.
Zamanında oraya vararak, hem öncüler buluşmasına büyük bir zevkle katıldık, hem de tüm ibadet programını izledik.
Chúng tôi tới kịp lúc để tham dự cuộc họp tiên phong cũng như toàn bộ chương trình hội nghị mà chúng tôi rất thích.
Ve marşmelovu yemeyen çocukların yüzde yüz oranla başarılı olduğunu buldular.
Và họ thấy rằng 100% những đứa trẻ đã không ăn miếng kẹo dẻo đang thành công.
İşte orada.
Nó kia rồi.
Oraya vardığımda ilk amacım bir daire bulmaktı, böylece eşimi ve yeni doğmuş bebeğim, Mealnie'yi, Idaho'ya benimle birlikte olmaları için getirebilecektim.
Ngay khi tới đó, mục tiêu đầu tiên của tôi là tìm một căn hộ cho vợ và con gái Melanie của tôi đến sống cùng tại Idaho.
Ve onlar bağlı bulundukları ipleri kopardılar ve oradaki insanlar bunu görünce kaçmaya başladılar; çünkü onların üzerine ölüm korkusu gelmişti.
Và hai ông bèn bứt đứt hết các dây thừng đang trói; và khi những người chung quanh trông thấy như vậy, chúng bắt đầu chạy trốn, vì sợ sự hủy diệt đã đến với mình.
Yehova İsraillilere, Kenan’daki yedi milletin şehirlerini yerle bir etmelerini ve orada yaşayan herkesi öldürmelerini emretmişti.
Đức Giê-hô-va đã ra lệnh cho dân Y-sơ-ra-ên phải hủy phá những thành của bảy nước trong đất Ca-na-an, diệt mọi dân trong đó.
Bir arkadaşım oradan bana kartpostal göndermişti.
Một người bạn của em đã có lần gởi cho em một bưu thiếp từ đó.
Gerçek anlamda orada, altı kıtadan birinden olan sınıfımla ve tecrübelerden bazılarını her gün paylaştığım 70.000 öğrenciden bazılarıyla Skype üzerinden görüşüyorum.
Ngay đằng kia, tôi đang Skype trong lớp học với một trong sáu lục địa và chia sẻ với vài trong số 70000 học sinh mỗi ngày về từng trải nghiệm này.
Mukaddes Kitabın Türkçe tercümesinde, orada bununla ilgili şöyle okuyoruz: “Çünkü yaşıyanlar biliyorlar ki, öleceklerdir; fakat ölüler bir şey bilmezler, ve artık onlar için ücret yoktur; çünkü onların anılması unutulmuştur.
Các câu đó nói như sau: “Kẻ sống biết mình sẽ chết; nhưng kẻ chết chẳng biết chi hết, chẳng được phần thưởng gì hết; vì sự kỷ-niệm họ đã bị quên đi.
Hepsi orada.
Tất cả đó.
Ailem orada bir yerlerde.
Ở đâu đó ngoài kia là gia đình tôi.
Kim var orada?
Ai ở đây?
Bu çok önemli; nem ve yağış oranı size yakınlarınızda sivrisineklerin üreyebilmeleri için gereken durgun su birikintilerinin olup olmadığı hakkında bilgi verir.
Điều đó rất quan trọng vì độ ẩm và lượng mưa cho biết tình trạng môi trường nước tù, đọng cho muỗi sinh sản.
Kızımız Sophia orada doğdu.
Sophia, con gái chúng tôi sinh tại đó.
Kjøllefjord kasabasında, oraya aynı şekilde iyi haberi duyurmak için gelmiş olan başka birader ve hemşirelerle birlikte hizmet ettiler.
Tại làng Kjøllefjord, ba người làm thánh chức cùng những anh chị khác cũng đến vùng hẻo lánh này để rao giảng.
Pavlus oradayken yetkililere cesurca şahitlik etmek için eşine ender rastlanan fırsatlara sahip oldu.
Tại đây, ông có những cơ hội đặc biệt để can đảm làm chứng trước các bậc cầm quyền.
Ben birazdan orada olurum.
Tôi sẽ đợi ở đây
Orada dursan iyi olur.
Cô nên dừng lại đó.
Geçenlerde, kocam Fred, ilk defa tanıklık toplantısında ayağa kalkarak beni şaşırtarak ve oradaki herkesi şok ederek Kilise’nin üyesi olma kararını verdiğini bildirdi.
Mới đây, chồng tôi là Fred đã lần đầu tiên đứng trong một buổi họp chứng ngôn và làm cho tôi ngạc nhiên cùng mọi người ở đó sửng sốt khi anh loan báo rằng anh ấy đã quyết định để trở thành một tín hữu của Giáo Hội.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ orada trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.