ömür trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ömür trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ömür trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ ömür trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là đời sống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ömür

đời sống

noun

Hangi etkenler ömrün daha sonraki yıllarını da anlamlı kılabilir?
Những yếu tố nào có thể khiến đời sống đầy ý nghĩa ngay cả trong tuổi già?

Xem thêm ví dụ

Fakat yaşlı kimseler hikmet ve deneyim açısından yılların birikimine sahip, ömür boyu kendi kendilerine bakmış ve kendi kararlarını kendileri vermiş yetişkinlerdir.
Nhưng các cụ là người trưởng thành có nhiều khôn ngoan và kinh nghiệm, cả đời chăm sóc chính mình và tự quyết định lấy mọi việc.
Genellikle çoğu kişi sadece belirli bir süre için böyle bir adakta bulunurdu, fakat Şimşon, Samuel ve Vaftizci Yahya gibi birkaç kişi ömürleri boyunca Nezir olarak hizmet etti.
Đa số chỉ hứa nguyện làm người Na-xi-rê một thời gian, nhưng có một số làm người Na-xi-rê trọn đời, như Sam-sôn, Sa-mu-ên và Giăng Báp-tít.
Jüri sizi suçlu buldu, karara itiraz etme hakkınız yok, ömür boyu hapse mahkum edildiniz.
Ông bị phán có tội theo một thẩm phán ngang hàng với ông và ông sẽ bị kết án chung thân... không có khả năng ân xá.
Ve iyi ilaçlar size bir ömür boyu kaynağı olacak.
Và bạn sẽ được cung cấp trọn đời những toa thuốc tốt.
Bu çeşitli enerji kaynaklarının ömürleri boyunca yol açtığı sera gazlarını hesaba katarsanız, nükleer rüzgar ve su ile beraber aşağılarda, güneşin altında ve tabi ki tüm fosil yakıtlarında çok altında.
Khi bạn làm tăng khí nhà kính trong tuổi thọ của các nguồn NL đa dạng đó hạt nhân xếp ở dưới với phong năng và thủy điện dưới mặt trời và tất nhiên xa hơn nữa là, tất cả các loại nhiên liệu hóa thạch
Ama ömür boyu bir arkadaş edindiğini bilesin.
Nhưng biết rằng cậu đã kết bạn cả đời.
Bu uzun yıllar, hatta bir ömür boyu sürecek değerli ve sıcak bir ilişkiyle sonuçlanabilir.
Điều đó có thể mang lại một mối quan hệ nồng ấm tồn tại lâu dài—thậm chí suốt đời.
Eğitimimiz ne olursa olsun, onların olumlu etkisinin içimizdeki iyi şeyleri nasıl açığa çıkarabileceğini ve alınan derslerin bize nasıl ömür boyu yarar sağlayabileceğini keşfettim.
Tôi cũng nhận ra rằng ảnh hưởng tốt của họ có thể giúp chúng ta bộc lộ những đức tính tốt đẹp nhất bất kể trình độ học vấn của mình và những bài học rút tỉa được có thể ích lợi cho chúng ta suốt đời.
Bana ilginç gelen, bütün bunların ömür boyu tek eşliliğe değer veren bir kültürde olmasıdır.
Điều thú vị với tôi là tất cả những điều này diễn ra trong nền văn hóa đề cao giá trị 1 vợ 1 chồng suốt đời.
Nahmanides’in bir ömür adadığı bu yazıları tartışmakta daha yetenekli olduğunu düşünmek akla yatkındır.
Rất dễ hiểu vì sao Naḥmanides đã có thể chứng tỏ mình là người thành thạo hơn trong việc tranh luận về các sách của thầy ra-bi vì ông đã dành cả đời nghiên cứu về các sách đó.
Bu kadar uzun zamandır reddettiğim dünyadan saklanmak istedim, bir ömür boyu düşmanlıktan sonra bana ikinci bir şans vermek için hiçbir nedenleri olmayan insanlardan.
Và tôi rất muốn chạy trốn khỏi thế giới mà tôi đã chống lại từ quá lâu rồi khỏi những người mà chẳng có lý do gì chấp nhận tôi lần nữa sau cả quãng thời gian dài chống đối ấy.
Bir ömür mü?
Cả đời ư?
Bu durum onları ömür boyu etkileyebilir.
Việc này có thể làm chúng rối loạn.
Eğer erken bir safhada bu kurtçuklara yeni ilaçlarımızdan verirsek sağlıklı olduklarını ve normal ömürlerini yaşadıklarını görürüz.
Nhưng nếu ngay giai đoạn đầu chúng tôi đưa loại thuốc mới cho những con sâu này, ta sẽ thấy chúng hoàn toàn khỏe mạnh và hưởng tuổi thọ bình thường.
Kısa sürede hakikati kabul ettim, böylece Theunis’le aramızda ömür boyu sürecek bir dostluk başladı.
Tôi nhanh chóng chấp nhận sự thật, rồi chúng tôi trở thành đôi bạn tri kỷ.
İkinize de bir ömür boyu mutluluk diliyorum.
Mong 2 cô cậu có cuộc sống hạnh phúc.
Dünyaya ömür biçenler de var.
Thậm chí một số người còn tiên đoán khi nào là ngày tận cùng của thế giới.
Kafaya yenilen bilir rahibe, insanın ömür boyu çivisini çıkarabilir.
Một cú đánh vô đầu như vậy có thể làm cho người ta tưng tưng suốt quảng đời còn lại.
(Yuhanna 17:3) Mukaddes Kitap, Tanrı’nın sevgi dolu bir baba olarak herkese şu daveti yaptığını kaydeder: “Oğlum, öğrettiğimi unutma; ve yüreğin emirlerimi tutsun; çünkü onlar sana ömür uzunluğunu, ve yaşama yıllarını, ve selâmeti artırırlar.”—Süleymanın Meselleri 3:1, 2.
(Giăng 17:3) Kinh Thánh ghi lại lời của một người Cha yêu thương mời gọi mọi người: “Hỡi con, chớ quên sự khuyên-dạy ta, lòng con khá giữ các mạng-lịnh ta; vì nó sẽ thêm cho con lâu ngày, số năm mạng-sống, và sự bình-an”.—Châm-ngôn 3:1, 2.
Ya da daha iyi sağlık ve biraz daha uzun ömür için jimnastiğe veya rejime önem verebilirler.
Hoặc họ có thể chú trọng vào việc tập thể dục hoặc theo những chế độ ăn uống để được mạnh khỏe hơn và sống lâu hơn một chút.
Dolayısıyla, Mavi Bölgeleri araştırmaktaki amacımız şu: Uzun bir ömür sürme olanağı veren optimal yaşam tarzlarını bulabilirsek uzun yaşam için bir formül de ortaya koyabiliriz.
Một giả thuyết từ "những vùng đất xanh" cho rằng nếu ta có thể tìm ra lối sống lý tưởng để kéo dài tuổi thọ chúng ta có thể có một công thức thực tế để kéo dài tuổi thọ
Eski İsrail’in kralı, Süleymanın Meselleri kitabının üçüncü babına şu sözlerle başlar: “Oğlum, öğrettiğimi unutma; ve yüreğin emirlerimi tutsun; çünkü onlar sana ömür uzunluğunu, ve yaşama yıllarını, ve selâmeti artırırlar.”
Vua Sa-lô-môn của nước Y-sơ-ra-ên xưa mở đầu chương ba của sách Châm-ngôn như sau: “Hỡi con, chớ quên sự khuyên-dạy ta, lòng con khá giữ các mạng-lịnh ta; vì nó sẽ thêm cho con lâu ngày, số năm mạng-sống, và sự bình-an”.
Eğer geri gidip, kendimizi tekrar tanımlarsak ve bir bütün olursak, dünyada kültürel bir değişim yaşanır ve genç kuşaklara kendi ömürlerini gözden geçirmeleri konusunda bir örnek olur.
Nếu chúng ta có thể quay lại và định nghĩa lại bản thân và trở nên hoàn thiện, điều đó sẽ tạo ra một xu hướng văn hóa mới trên thế giới, và đưa ra cho giới trẻ một tấm gương để chúng có thể tự nhìn nhận lại cuộc sống trong quãng đời riêng của chúng.
Bu kahramanlığı ömür boyu yapacağım diye bir şey yoktu.
Ai cũng nói rằng người hùng suốt đời phải đi phục vụ người dân.
(Süleymanın Meselleri 13:18) Bunun tersine, Tanrısal talimatlara kulak vermek ‘ömür uzunluğunun, yaşama yıllarının ve selametin artmasıyla’, yani mutluluk ve doyum veren bir yaşamla sonuçlanır.—Süleymanın Meselleri 3:2.
(Châm-ngôn 13:18) Trái lại, nghe theo những lời hướng dẫn của Kinh Thánh sẽ được ‘thêm cho lâu ngày, số năm mạng-sống, và sự bình-an’, một đời sống thỏa nguyện.—Châm-ngôn 3:2.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ömür trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.