öğrenmeye hevesli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ öğrenmeye hevesli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ öğrenmeye hevesli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ öğrenmeye hevesli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là tọc mạch, dạy dỗ được, có thể dạy bảo, dễ dạy, hay dò hỏi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ öğrenmeye hevesli
tọc mạch(inquisitive) |
dạy dỗ được(teachable) |
có thể dạy bảo(teachable) |
dễ dạy(teachable) |
hay dò hỏi(inquisitive) |
Xem thêm ví dụ
Süleyman öğrenmeye hevesli olmanın değerini özenle seçtiği sözlerle ne güzel anlatıyor! Với một ít từ khéo lựa chọn, Sa-lô-môn diễn tả thật hay giá trị của lòng dễ uốn nắn! |
Öğrenmeye heveslisiniz ve güzel sorular sormak istiyorsunuz. Bạn rất thích học và bạn thực sự muốn hỏi những câu hỏi mang hướng chuyên sâu |
Böyle öğrenmeye hevesli kişilere yardım etmek gerçekten büyük doyum veriyor! (İşaya 55:1, 2). Thật thỏa lòng biết bao khi giúp những người sẵn sàng tiếp nhận tin mừng như thế!—Ê-sai 55:1, 2. |
Yine de bazıları şunu merak edebilir: ‘Öğrenmeye hevesli kişilerin saptırılması kolay olmaz mı?’ Dù thế, một số người có lẽ tự hỏi: ‘Chẳng phải những người dễ bảo cũng dễ bị lừa sao?’ |
Öte yandan ders programı çok güzeldi ve çocuklar öğrenmeye hevesliydi. Tuy nhiên, chương trình giảng dạy rất hay và các em học sinh háo hức đi học. |
Bir başvuru kitabı böyle biri için, “en doğruyu kendi bildiğini düşündüğünden, başkasından bir şey öğrenmeye hevesli değildir” diyor. Một sách tham khảo viết: “Vì nghĩ rằng điều mình biết là tốt nhất, người đó không dễ uốn nắn”. |
6 Çocuklar öğrenmeye heveslidir. 6 Trẻ con nôn nóng học hỏi. |
Öğrenmeye Hevesli Olalım Hãy dễ uốn nắn |
Ayrıca, öğrenmeye heveslidir; Yehova’dan bilgi almaya isteklidir. Người đó cũng dễ tiếp nhận lời khuyên, sẵn lòng nghe theo sự dạy dỗ của Đức Giê-hô-va. |
Yoksulluğuna ve kadınların eğitimini küçümseyen içinde yaşadığı toplumun zihniyetine rağmen, Umm El-Saad, Mısırlı sınıf arkadaşlarıyla birlikte okuma yazmayı öğrenmeye hevesliydi. Mặc dù sự nghèo đói và tư tưởng của cộng đồng nơi cô ấy sống, nơi xem thường học vấn của người phụ nữ, Umm El-Saad, cùng với những người bạn học Ai Cập của mình, đã háo hức học đọc và viết. |
Nitekim daha yumuşak huylu, öğrenmeye hevesli ve sevgi dolu olmak için oruç tuttuğumuzda dualarımız ve isteklerimiz daha da çok Kurtarıcı’nın duaları ve istekleri gibi olur. Do đó, những lời cầu nguyện và ước muốn của chúng ta trở nên giống hơn với những lời cầu nguyện và ước muốn của Đấng Cứu Rỗi khi chúng ta nhịn ăn để trở nên hiền lành, dễ dạy, và nhân từ hơn. |
Biricik oğul olarak, çağlar boyu süren insan öncesi yaşamında öğrenme konusunda hevesliydi. Trong thật nhiều năm trước khi xuống thế gian, con độc sanh của Đức Chúa Trời là một người ham học. |
Onlar, dünyevi uğraşılarında hırslı olmamak şartıyla, öğrenmeye daha hevesli olduklarından, genellikle daha etkili müjdeciler oluyorlar.” Thông thường họ trở thành những người tuyên bố khá hơn vì họ siêng học hơn, miễn là họ không có quá nhiều tham vọng theo đuổi sự nghiệp thế gian”. |
Öğrenmeye öyle hevesliydik ki kocam, ben, kolportör ve başka iki adam hemen dükkân sahibine eşlik ederek evine gittik. Chúng tôi rất háo hức muốn học cho nên vợ chồng tôi, anh phân phát sách đạo, và hai người đàn ông khác lập tức đi ngay với chủ tiệm về nhà ông. |
Hepsi öğrenmeye çok hevesliydiler böylece oyunu da bitirebildiler. Và tất cả các em rất muốn tìm hiểu để có thể hoàn thành trò chơi. |
Kendi yaratma hevesim kadar sizlerinde onu yaratmayı öğrenmeniz için çok hevesliyim. Tôi rất hứng thú với việc làm sao bạn tạo ra câu đố của mình giống như với việc tôi tạo ra chúng vậy. |
Çünkü tavsiye verdiğim yönetimler nasıl bilindiklerini öğrenme konusunda çok hevesli. Bởi những chính phủ mà tôi từng góp ý rất muốn biết họ được chú ý như thế nào. |
Ama öğrenmeye o kadar heveslilerdi ki. Nhưng chúng ham học. |
Arkadaşlarımla, öğretmenlerle ve dışarıdan gelen konuşmacılarla tartışmaya, dinlemeye, öğrenmeye ve hem kendim hem diğerleri ile ilgili daha derin bir kavrayış edinmeye hevesliydim. Tôi hứng thú với những cuộc tranh luận sôi nổi với bạn bè và giáo sư và nhiều người khác bên ngoài; để lắng nghe, học hỏi và nâng cao hiểu biết của mình và của người khác. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ öğrenmeye hevesli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.