oäkting trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ oäkting trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ oäkting trong Tiếng Thụy Điển.

Từ oäkting trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đẻ hoang, lai, con hoang, hoang, hỗn tạp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ oäkting

đẻ hoang

(bastard)

lai

(bastard)

con hoang

(bastard)

hoang

(bastard)

hỗn tạp

(bastard)

Xem thêm ví dụ

Jon Snow är en oäkting, ingen Stark.
Jon Snow là con hoang, không mang họ Stark.
Oäktingar dödade Hans barn också.
Lũ khốn nạn nào đó giết con của ông ấy.
" Oäktingar. "
" Khốn nạn. "
Vad har du för historia, oäkting?
Chuyện của ngươi là gì, con hoang?
Det säger oäktingen, gudens son.
Vậy là thằng con hoang của các thần cũng lên tiếng rồi àh.
Du har tur, oäkting.
Ngươi có thể cho rằng mình gặp may, con hoang ạ.
Och en oäkting.
Thằng con hoang của một ả hầu bàn dâm đãng.
Du är en oäkting.
669 ) } Mày là thằng con hoang.
Jag νar en oäkting.
Ta vốn là con hoang.
Men du är väl oäktingen?
Ngươi vẫn là con hoang.
Vi letar efter en oäkting som heter Gendry.
Chúng ta đang tìm 1 tên con hoang có tên Gendry.
" Hans huggtänder var lika långa som en oäktings svärd. "
" Răng của nó to như cây đại kiếm. "
Säg inte " oäktingar " älskling.
Đừng nói " khốn nạn " chứ.
" Alla dvärgar är oäktingar i sina fäders ögon. "
" Tất cả những kẻ lùn đều là con hoang trong mắt cha mình. "
Han är din oäkting.
Hắn là con hoang của ngươi.
Så du är Ned Starks oäkting.
Ngươi là con hoang của Ned Stark.
Jag kanske är oäkting, men han är min far och Robb är min bror.
Tôi có thể là một thằng con hoang, nhưng ông ấy là cha tôi và Robb là anh tôi.
Mina oäktingar är bara några dagar från Vinterhed.
Thằng con của ta chỉ vài ngày nữa là đến Winterfell.
Jag förmodar att folket som tror på snusket, anser att Roberts oäktingar har större rätt till tronen än Cerseis barn.
Tôi cho là những kẻ tin vào lời xàm ngôn đó xem con hoang của Robert là kẻ xứng đáng với ngôi vị hơn con của Cersei.
Seså, oäkting. Du har inte män nog du har inte hästar nog och du har inte Winterfell.
Coi nào, con hoang, ngươi không có đủ quân số, ngươi không có ngựa, và ngươi không có Winterfell.
Ett barn som är fött utom äktenskapet är en oäkting.
Một đứa trẻ sinh ra ngoài giá thú là một đứa con hoang.
Nu måste vi ta hand om hans jävla oäkting.
Giờ thì chúng ta phải giải quyết cái thằng khốn khổ khốn nạn này
" Till förrädaren och oäktingen Jon Snow.
" Gửi tên phản bội và con hoang Jon Snow.
Och Lady Stark är inte din mor, vilket gör dig till oäkting.
Và phu nhân Stark không phải mẹ ngươi, nghĩa là ngươi là con hoang.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ oäkting trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.