nefes. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ nefes. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ nefes. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ nefes. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là linh hồn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ nefes.
linh hồn(atman) |
Xem thêm ví dụ
En önemlisi nefes. Đó là chìa khóa. |
Şimdi çekilin de nefes alayım! Bây giờ lui lại để cho tôi thở! |
# Gece gündüz onlarla yiyip, uyuyup, nefes alıyorum # ♪ Đêm ngày ăn, ngủ, thở cũng thấy chúng |
Nefesim kesilmiş, amım ıslanmıştı. Hơi thở của tôi gấp gáp và âm hộ của tôi đã ướt mềm. |
Yani nefes almak zorunda degilim! Cho nên tôi không cần thở. |
Adadaki bazı virajlı dar dağ yollarında, sürekli değişen nefes kesici kara ve deniz manzaralarıyla karşılaşırsınız. Trên những đường đèo hẹp, uốn khúc, bạn sẽ được ngắm những bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp, đa dạng giữa đất và biển. |
En çok hatırladığım şey, kafamı suya soktuğumda şnorkelle nefes almak için gerçekten çok çabalıyordum, sarı ve siyah çizgili balıklardan oluşan kocaman bir balık sürüsü dosdoğru bana geldi... ve ben öylece donakaldım. Điều tôi nhớ nhất là, khi chúi đầu xuống dưới nước và vật lộn để thở với chiếc ống lặn, một đàn cá sọc vàng đen lớn lao thẳng vào tôi ... và tôi chỉ biết đứng đơ ra. |
Derin nefes al. Hey, hít thở sâu. |
Nefes almak için bile benden izin isteyeceksin. Ngươi phải hỏi ý kiến của ta trước khi ngươi làm, trước khi người sinh nở. |
Derin derin nefes al. Hít sâu vào, được chứ? |
Nefes al. Thở nhẹ. |
Nefes al. Cứ hít thở sâu. |
Evet, nefes alıyor, evet. Phải, còn thở, phải. |
Çok şanslıyız ki, nefes kesici biomedikal gelişmeler devrinde yaşıyoruz. may mắn cho chúng ta chúng ta đang sống trong thời đại tiến bộ ngoạn mục về thuốc sinh học |
♫Sadece nefes al♫ ♫ Hãy thở đều ♫ |
Bir sonraki araştırmam, nefes almadan, hatta hava bile olmadan, ne kadar yaşayabileceğim üzerineydi. Thử thách tiếp theo là tôi muốn xem mình có thể chịu đựng được bao lâu mà không cần thở, giống như tôi có thể sống sót bao lâu mà không cần gì, thậm chí không cần không khí. |
Yazılı basın halkın nefesi. Báo chí là hơi thở của công chúng. |
Gibi nefes için yemin etmek us'd severler olarak yemin Ve o kadar çok seviyorum, onu çok daha az anlamına gelir Thở như lời thề như những người yêu thích us'd thề; Và cô càng nhiều trong tình yêu, cô ấy có nghĩa là ít hơn nhiều |
Derin nefes al. Hít thở. |
Bakın, şimdi aranızdan kaç kişi içinde timsah olduğunu bildiği derin bir kanala size yardım etmek için gelebilecek birini tanıyor bilmiyorum, ama Solly için bu nefes almak kadar doğaldı. Bây giờ tôi không biết có bao nhiêu người mà bạn quen biết sẵn lòng lội qua một khúc sông sâu mà họ biết chắc chắn có cá sấu ở đó chỉ để đến giúp bạn, nhưng đối với Solly mà nói, điều này tự nhiên như hơi thở vậy. |
Nefes al. Hãy thở. |
Nefes alma ihtiyacı olmadan kendimi harika hissederim. Tôi cảm thấy rất tuyệt, và hoàn toàn không hề muốn thở. |
Yıllardır Castor' la yaşayıp, onunla nefes alıyorsun Anh đã từng sống với Castor Troy trong từng ấy nănm trời |
Nefes alamadığını farkettin mi? Thấy là ông không thở được chưa? |
ROMEO değil; kederli nefes homurdanıyor sürece, ROMEO Không phải tôi, trừ khi hơi thở của chán nản rên rỉ, |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ nefes. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.