narsist trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ narsist trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ narsist trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ narsist trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là người tự yêu mình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ narsist
người tự yêu mình(narcissist) |
Xem thêm ví dụ
Narsistler aşırı derecede seçici olma eğilimindedir. Người tự yêu mình thường cực kỳ ưu tiên. |
Kahraman katil kompleksi olan klasik bir narsist ve bir kısır döngü içinde. Hắn là kẻ tự khen cổ điển với Phức hợp Anh hùng Sát nhân, và tinh thần đang leo thang. |
Kimlik politikaları narsist olabilir. Chính trị danh tính có thể mang tính tự mãn. |
Tabii ki bu güç pozisyonlarının peşindeki herkes narsist değildir. Đương nhiên, không phải ai theo đuổi vị trí quyền lực trên đều là người ái kỷ. |
[İkinci adım: İkinci adıma geçtiyseniz narsist değilsiniz.] Bước 2: Nếu chuyển ngay đến bước 2 thì bạn không phải kẻ quá yêu bản thân rồi. |
Ama narsist kişiler, gücü onun getirdiği mevki ve ilgi için isterler. Nhưng những người ái kỷ tìm kiếm quyền lực bởi vị thế và sự chú ý đi kèm với nó. |
Üstün narsistler, ilginin ve gücün peşindelerdir, bazen politikacı, bazen ünlü, bazen de kültürel lider olarak. Những người này tìm kiếm sự chú ý và quyền lực, đôi khi là chính trị gia, người nổi tiếng, hoặc các nhà lãnh đạo văn hóa. |
Tabii alan tarafların hepsi narsist değil. Dĩ nhiên, không phải mọi người thích nhận đều tự luyến. |
Şimdi elimizde narsist, garsonlara kaba davranan...... iğrenç sapık biri var Giờ chúng ta có # người gia trưởng, khó chịu một cách quái dị... và thô lỗ với bồi bàn |
Daha çok, narsistlere sosyal statü ve dikkat çekme olanağı verdi. Đúng hơn, nó là phương tiện để người ái kỉ tìm kiếm địa vị xã hội và sự chú ý. |
Narsist olduğundan soruşturmayı yakından izliyor olacaktır. Vì hắn là 1 kẻ tự yêu mình, hung thủ sẽ theo dõi cuộc điều tra kĩ càng. |
Şüpheli son derece zeki, 35-45 yaşları arasında başarısız bir beyaz erkek, ciddi bir narsist kişilik bozukluğu var. Hung thủ chúng ta tìm là 1 nam giới da trắng, cực kì thông minh, không tài giỏi như mong muốn, 35 đến 45 tuổi bị rối loạn nhân cách tự mãn nặng. |
Onlar narsist. Họ là đồ ái kỷ. |
Kesinlikle bir narsist. Hắn rõ ràng là 1 kẻ tự khen. |
Narsist Toplumsallaşmış. Kẻ độc tôn xã hội hóa. |
Aradığımız kişi erkekliğini kanıtlamaya çalışan narsist bir psikopat. Người chúng ta đang tìm là 1 kẻ tự yêu mình và thái nhân cách, cố gắng khẳng định nam tính của mình. |
Hassas narsistler ise sessiz ve içe kapanık olabilirler. Ngược lại, những người ái kỷ tự ti có thể rất ít nói và hướng nội. |
O klasik bir narsist. Anh ấy là một người tự đại kinh điển. |
Çünkü narsist sanrılara sahip. Vì ông ta bị ảo tưởng sức mạnh. |
Kendimi narsistlerden ve sosyopatlardan çok Asperger sendromlarına ve otistiklere daha yakın bir göreve adadım. Tôi tiến thân vào con đường của thiên tài tự kỉ cô đơn, gần kiểu Asperger hơn là những kẻ yêu mình thái quá và chứng bài xích xã hội. |
Elimizde narsist, sevimsiz bir sapık var garsonlara da kaba davranıyor. Giờ chúng ta có 1 người gia trưởng, khó chịu một cách quái dị... và thô lỗ với bồi bàn. |
Açgözlü ve narsistsin. Ngươi tham lam và tự kỉ. |
Narsistler kar maskesi takar mı? Bọn ái kỷ có đội mũ trùm đầu không? |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ narsist trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.