นักยิงธนู trong Tiếng Thái nghĩa là gì?

Nghĩa của từ นักยิงธนู trong Tiếng Thái là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ นักยิงธนู trong Tiếng Thái.

Từ นักยิงธนู trong Tiếng Thái có các nghĩa là 射手, xạ thủ, người bắn cung, lính bắn cung, cung thủ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ นักยิงธนู

射手

(archer)

xạ thủ

(archer)

người bắn cung

(bowman)

lính bắn cung

cung thủ

Xem thêm ví dụ

การยิงของตาดํา
Một bức ảnh của một con mắt đen
ด้วยความสับสน ฉันจึงโทรไปหาพ่อ ผู้ซึ่งตอบด้วยน้ําเสียงสั่นเครือว่า "มีคนยิงกันในละแวกบ้านของดีอาห์ ในแชเปิลฮิลล์
Bối rối, tôi gọi cho bố tôi, người vẫn giữ bình tĩnh, "Vừa có một cuộc xả súng gần nhà Deah tại Chapel Hill.
& lt; b& gt; Sniper: ร็อบยิงเฉียดตายจากระยะไกลในเรื่องขนาดใหญ่ & lt; / b& gt; & lt; b& gt; 2400 เมตร & lt; / b& gt;
Các Rob Furlong gây chết người bắn từ khoảng cách trong câu chuyện lớn hơn & lt; / b& gt; & lt; b& gt; 2400 mét & lt; / b& gt;
พวกเขาจะไปถึงก่อนมันจะยิง วางใจได้
Họ sẽ hành động ngay sau khi hắn nổ súng, khi hắn đang tập trung vào chuyện khác.
ยิงเลย!
Nhắm bắn!
แน่ใจนะว่าไม่อยากให้ผมยิงมัน?
Anh chắc là anh không muốn bắn nó chứ
ผมชอบแบบนี้ก่อนโดนยิง
Tôi đã bị thế này trước khi bị bắn.
เมื่อ ยี่ สิบ ปี ก่อน สามี ของ เซลมีรา ถูก โจร ที่ มา ปล้น ยิง ตาย ทิ้ง ลูก เล็ก ๆ สาม คน ไว้ ให้ เธอ เลี้ยง ดู ตาม ลําพัง.
Cách đây 20 năm, chồng chị bị bắn chết trong một vụ cướp, để lại ba đứa con thơ.
กระสุนที่เอามาจากบิชอบ ยิงออกจากปืนของผม แต่สัปดาห์ก่อนหน้านั้น ผมโดนตุ๋นซะเปื่อย
Viên đạn lấy ra từ vị Tổng giám mục đún là được bắn từ khẩu súng này, nhưng là của một tuần trước đó, tôi bắn vào một cái hộp sắt.
9 พระองค์ เอา คัน ธนู ออก มา เตรียม ไว้ แล้ว
9 Cánh cung ngài tháo sẵn khỏi bao.
ยิงพวกมันให้หมด
Tất cả bọn chúng!
คาร์ลอโดนยิงที่ใช้อาจมีเลนส์เสริมในศูนย์
Carlos nhấn bắn mà mất có thể có thêm một ống kính ở trung tâm
ตัว แทน ศาสนา ที่ ขี้ขลาด พวก นั้น ลาก เธอ เข้า ไป ใน ป่า ใกล้ ๆ และ ยิง เธอ.
Bọn hèn hạ đó lôi em vào khu rừng gần đó rồi bắn em.
คุณต้องการ ให้สามีคุณคิดว่ามีเพศสัมพันกับสาวจริง ๆ หรือพึ่งจะยิงใครจริง ๆ
Cô thật sự muốn nghĩ là chồng cô chơi con nhỏ xinh đẹp đó thật hay là cô thực sự vừa bắn ai đó?
๒ และดูเถิด, เมืองถูกสร้างขึ้นใหม่, และโมโรไนตั้งกองทัพกองหนึ่งอยู่ใกล้ชายแดนของเมือง, และพวกเขาพูนดินขึ้นโดยรอบเพื่อป้องกันตนจากลูกธนูและก้อนหินของชาวเลมัน; เพราะดูเถิด, พวกนั้นต่อสู้ด้วยก้อนหินและลูกธนู.
2 Và này, thành phố ấy đã được xây cất lại, và Mô Rô Ni đã cho một đạo quân trú đóng gần vòng đai thành phố, và họ đã đắp đất chung quanh để che chở họ tránh những mũi tên và đá của dân La Man; vì này, chúng tấn công bằng đá và tên.
เอ่อ เธอคิดว่าไปถีงแล้วจะเกิดไรขี้น พอเค้าเห็นว่ามีแผลโดนยิง
Em nghĩ chuyện gì sẽ xảy ra nếu anh đến phòng cấp cứu với vết bắn?
การ กะ ประมาณ อาศัย ข้อมูล ที่ รวบ รวม จาก 70 ประเทศ รวม ทั้ง จาก สงคราม, การ โจมตี, การ ฆ่า ตัว ตาย, และ การ ยิง กัน.
Số liệu này được thâu thập từ 70 quốc gia, bao gồm chiến tranh, hành hung, tự tử, và bắn giết.
แล้วรหัสยิงนิวเคลียร์ล่ะ
Hắn còn tiếp tục theo đuổiphóng hạt nhân không?
ฉันจะยิงถ้าคุณยังไม่ยอมไป
Tôi sẽ bóp cò nếu anh buộc tôi.
คุณรู้ไหมเขาอยู่กับใคร ในวันที่เขาโดนยิง?
Cô có biết ông ấy ở cùng ai trong ngày ông ấy bị bắn không?
สิ่งที่น่าสนใจอย่างนึงคือ จากตั้งหลายครั้งที่เรายิงยุง
Hay ở chỗ, chúng ta sẽ giết muỗi liên tục; chúng ta chưa bao giờ làm cánh muỗi cụp lại khi đang bay.
คุณไม่ยิงผมหรอก เบ็คก้า
Cô sẽ không bắn ta đâu, Becca.
คริส: เอาล่ะครับ นั่นก็เป็นเส้นสายหนึ่ง ในคันธนูพลังงานของคุณ
Vậy đấy là một ý tưởng của anh giải quyết vấn đề năng lượng.
อย่าเพิ่งยิง ไอ้สารเลว!
Đừng bắn, thằng khốn!
ลูก ธนู จะ พุ่ง เข้า เป้า ไหม?
Mũi têntrúng hồng tâm không?

Cùng học Tiếng Thái

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ นักยิงธนู trong Tiếng Thái, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thái.

Các từ mới cập nhật của Tiếng Thái

Bạn có biết về Tiếng Thái

Tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan. Tiếng Thái là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Thái của ngữ hệ Tai-Kadai. Các ngôn ngữ trong hệ Tai-Kadai được cho là có nguồn gốc từ vùng miền Nam Trung Quốc. Tiếng Lào và tiếng Thái Lan có quan hệ khá gần gũi. Người Thái Lan và người Lào nói chuyện có thể hiểu nhau, tuy nhiên chữ Lào và chữ Thái Lan khác nhau.