Moritanya trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Moritanya trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Moritanya trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ Moritanya trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là Mauritanie, mauritanie. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Moritanya

Mauritanie

proper

mauritanie

Xem thêm ví dụ

Fatimata Mbaye, Moritanya'daki köleliğe karşı savaşı ve 1999'da ırk-etnik ayrımcılığıyla ilgili çalışmaları üzerine Nürnberg Uluslararası İnsan Hakları Ödülü'nü aldı.
Fatimata Mbaye đã nhận được Giải thưởng Nhân quyền Quốc tế Nuremberg cho cuộc chiến chống chế độ nô lệ ở Mauritania và phân biệt chủng tộc / sắc tộc vào năm 1999.
Yoksa, Moritanya'ya kendim gitmek isterdim.
Nếu không, tôi sẽ tự đến Mauritania
Çeşitli organizasyonlarda danışmanlık avukatı olarak görev yapmış ve 1994 yılında Moritanya'daki cumhurbaşkanlığı seçimlerinde gözlemci olarak görev yapmıştır.
Cô là một Luật sư tư vấn nhiều tổ chức khác nhau và vào năm 1994 Cô là một quan sát viên trong cuộc bầu cử tổng thống ở Mauritania.
Moritanya'da, yüzde üçten daha azı.
Ở Mauritania thì dưới 3%.
1972 yılında Senegal, Moritanya ve Mali'nin katıldığı bir toplantı ile nehrin yönetimi konusunda uzlaşmak amacıyla Organisation pour la mise en valeur du fleuve Sénégal (OMVS) kurulmuştur.
Năm 1972, Mali, Mauritanie và Senegal đã thành lập Organisation pour la mise en valeur du fleuve Sénégal (OMVS) để quản lý lưu vực sông.
Moritanya millî futbol takımı adına dört maça çıkan Ba iki gol attı. ^ "Entretien exclusif avec Adama Ba : Le prodige mauritanien de Brest se confie à Maurifoot" (Fransızca). noorinfo.com.
Bàn thắng và kết quả của Maurtianie được để trước. ^ “Entretien exclusif avec Adama Ba: Le prodige mauritanien de Brest se confie à Maurifoot” (bằng tiếng Pháp). noorinfo.com.
Roma eyaleti Moritanya Caesaria'da (günümüzde Cherchell, Cezayir) doğan ve orta sınıf equestrian bir aileden gelen Macrinus, Roma politik yaşamının basamaklarında yükselebilmesine izin veren bir eğitim aldı.
Sinh tại Caesarea (nay là Cherchell, Algérie) ở tỉnh thuộc La Mã Mauretania trong một gia đình kị sĩ, Macrinus tiếp nhận một nền giáo dục cho phép ông bước vào tầng lớp chính trị La Mã.
Moritanya 1920'den itibaren sekiz eyaletten oluşan Fransız Batı Afrika'sının bir eyaleti oldu.
Sau đó Mauritanie đã trở thành một phần của Tây Phi thuộc Pháp từ năm 1920.
Moritanya'da ezilmeye ve köleliğe karşı çıkması 1987 yılında altı ay hapse mahkum edilmesine neden oldu.
Cam kết áp bức và chế độ nô lệ ở Mauritania mang lại cô năm 1987, một án tù sáu tháng.
Geçen yıl, Afrika Risk Kapasitesi Moritanya, Senegal ve Nijerya'ya toplamda 26 milyon dolar ödeme yaptı.
Năm trước Kiểm soát Rủi Ro Châu Phi đã chi 26 triệu đô la Mỹ cho Mauritania, Senegal và Niger.
1998 yılında, Moritanya'da kıtlığın hâlâ yaygın olması üzerine bir rapor, Fransız televizyonunda yayınlandı ve o kuruluşun o zamanki başkanı Cheihh Saad Bouh Kamara, tutuksuz yargılandı.
Trong năm 1998, một báo cáo còn tồn tại và phổ biến rộng rãi hình thức chế độ nô lệ ở Mauritania được phát sóng trên truyền hình Pháp, cô và chủ tịch của tổ chức sau đó, Cheikh Saad Bouh Kamara, bị bắt giữ mà không có lệnh.
1991 yılında, Fatimata Mbaye Moritanya İnsan Hakları Derneğinin kurulmasına yardım etti ve 2006'da Dernek Başkanı oldu.
Năm1991, Fatimata Mbaye giúp thành lập Hiệp hội Nhân quyền Mauritanie, hay AMDH, và trở thành Chủ tịch của Hiệp hội vào năm 2006.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Moritanya trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.