menfaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ menfaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ menfaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ menfaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là lợi ích, lợi, lãi, lời, sự quan tâm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ menfaat

lợi ích

(interest)

lợi

(benefit)

lãi

(interest)

lời

(interest)

sự quan tâm

(interest)

Xem thêm ví dụ

Hristan, Müslüman veya Yahudiler inananlar veya inanmayalar hepimiz kişisel bir menfaatimiz olduğunu hissediyoruz.
Dù chúng ta là Đạo Thiên Chúa, Đạo Hồi hay là Đạo Do Thái, theo đạo hay không theo đạo, chúng ta cảm thấy chúng ta có liên quan đến nó.
Süleymanın Meselleri 14:23 bize şöyle der: “Her emekte menfaat vardır.”
Châm-ngôn 14:23 nói với chúng ta rằng “trong các thứ công-việc đều có ích-lợi”.
Benim odak noktam sizleri anlamak, menfaatinizi korumak için hükümet ile nasıl ilişkiye girdiğinizi, kiminle iş yapacağınıza karar vermek için şirketler ile nasıl ilişkiye girdiğinizi, ve markaları nasıl gördüğünüzü anlamak.
Mục tiêu của tôi là làm sao để hiểu được mọi người và phương thức mọi người làm việc với chính quyền để nhận được khoản trợ cấp như mong muốn phương thức làm việc với các tập đoàn để quyết định ai sẽ là đối tác các bạn muốn kinh doanh và việc các bạn đánh giá các thương hiệu như thế nào.
Ama burada asıl menfaat; onların en güçlü kontrol aracı olan; din ile örtülmüş seks.
Nhưng những gì đang thực sự bị đe dọa ở đây là một trong những công cụ kiểm soát mạnh mẽ nhất của họ: quan hệ tình dục ràng buộc với tôn giáo.
İtalya’da La Stampa gazetesi onlar hakkında: “Onlar aranabilecek en vefakâr yurttaşlardır: vergi kaçırmaya veya kendi menfaatlerine uygun düşmeyen yasalardan kaçınmaya çalışmazlar’ yorumunda bulundu.
Tại Ý tờ báo La Stampa nhận xét: “Họ là những công dân trung thành nhất mà người ta có thể mong mỏi: họ không trốn thuế hoặc tránh né luật pháp không thuận lợi cho họ”.
Bugün de Yehova’nın kavminin menfaatleriyle ilgilenecek olan kişiler için, bu, ne mükemmel bir standarttır.
Thật là tiêu chuẩn tuyệt diệu cho những người có bổn phận chăm sóc cho lợi-ích của dân-sự Đức Giê-hô-va ngày nay!
Fakat çok geçmeden bu yeni kuzey kralının menfaatleri güney kralınınkiyle çatıştı.
Nhưng chẳng bao lâu, quyền lợi của vua phương bắc mới này xung đột với quyền lợi của vua phương nam.
Krallık menfaatlerini ilk plana koyarak mesajın anlamını kavradığımızı gösteriyor muyuz?
Chúng ta có đặt quyền lợi Nước Trời lên hàng đầu, như vậy tỏ ra rằng chúng ta hiểu thông điệp không?
Gökteki Krallık menfaatleri üzerinde odaklanan bir yaşam tarzına doğru sürekli olarak ilerliyorlar mı?
Chúng có đang tiến bộ hướng về một đời sống chú trọng đến các quyền lợi Nước Trời không?
Bu irtidat etmiş kilise, fırsat düştüğünde siyasi hükümetlerin menfaatlerine hizmet etmeye hazır olduğunu bile göstermiştir.—Resullerin İşleri 20:30; II. Petrus 2:1, 3.
Vừa khi có cơ hội, giáo hội bội đạo này đã tình nguyện phục vụ quyền lợi chính trị của nhà nước (Công-vụ các Sứ-đồ 20:30; II Phi-e-rơ 2:1, 3).
(Filipililer 2:12-16) Yehova’nın Şahitlerinin uluslararası kardeşliği ile birlik içinde kalarak ve gökteki Krallık hizmetini yerine getirerek bu Krallığın menfaatleriyle ilgilen.
Hãy dồn hết mọi cố gắng vào các quyền lợi Nước Trời trong khi bạn cứ gắn bó với hiệp hội quốc tế các anh em Nhân-chứng Giê-hô-va và hoàn tất thánh chức tín đồ đấng Christ.
Gökteki Krallık menfaatlerinin ilerlemesi için teberrular yapmak, Yehova’ya geri ödemek veya O’nu zenginleştirmek demek değildir.
Đóng góp tiền bạc cho quyền lợi Nước Trời không phải là cách để trả lại hoặc làm giàu cho Đức Giê-hô-va.
Korintoslular 6:9, 10; I. Timoteos 6:9, 10) “Yakışıksız” olarak tercüme edilen Yunanca sözcüğün kökünün esas anlamı “utanç verici” demektir ve “kazanç” olarak tercüme edilen sözcük de herhangi bir kâr veya menfaat anlamına gelir.
Chữ gốc Hy-lạp dịch ra là “phi nghĩa (bất lương)” có nghĩa chánh là “xấu hổ”, và chữ dịch là “lợi” ám chỉ bất cứ lợi lộc hay ưu thế nào (Phi-líp 1:21; 3:4-8).
Sizi temin ederim, kalbinde sadece Cumhuriyet'in menfaatleri var.
Tôi bảo đảm, ngài ấy chỉ quan tâm đến nền Cộng hòa thôi.
Bu dünyanın açgözlülükle dolu “hava”sının etkisinden uzak kalanlar, gerçek mutluluğun gerekli şeylerle yetinme ve gökteki Krallık menfaatlerini ön plana koymaktan kaynaklandığını fark ederler.—Matta 6:25-34; I. Yuhanna 2:15-17.
Những ai tránh khỏi ảnh hưởng của “không khí” sặc mùi tham lam của thế gian này nhận thấy rằng hạnh phúc thật đến do sự hài lòng về những điều thiết dụng và đặt quyền lợi Nước Trời lên hàng đầu (Ma-thi-ơ 6:25-34; I Giăng 2:15-17).
Acaba sen, Gökteki Krallığın menfaatlerini desteklemek üzere vermekten böylesine bir sevinç duyuyor musun?
Bạn có ban cho cách vui lòng như thế để ủng hộ công việc Nước Trời không?
(İbraniler 11:24-27) Musa, dünyanın ayartıcılığına rağmen, hayatında ruhi menfaatleri ön plana koyarak mükemmel bir seçim yaptı.
Rõ ràng là Môi-se không thể nào có một quyết định tốt hơn điều ông đã làm là đặt các quyền-lợi thiêng-liêng lên hàng đầu trong cuộc sống mình mặc những sự cám dỗ của thế-gian.
20 Seyahat eden nazır olarak, Beytel’de gönüllü hizmette çalışan veya cemaat ihtiyarı olarak hizmet eden evli biraderler —aslında Gökteki Krallık menfaatini ilk plana koyan İsa’nın tüm evli takipçileri— ‘dünyayı ifratla kullanmazlar’; evlilik imtiyazlarını Yehova’nın hizmetine vakfettikleri yaşamlarıyla uyumlu tutmaya çalışırlar. (I.
20 Những anh có vợ và làm công việc như giám thị lưu động, tình nguyện làm ở nhà Bê-tên, trưởng lão hội thánh—quả thật, tất cả những người có vợ nhưng để quyền lợi Nước Trời lên hàng đầu—“không tận dụng thế gian này”; họ cố gắng sắp đặt làm sao hưởng các đặc ân của hôn nhân trong khuôn khổ đời sống đặc biệt dành cho việc phụng sự Đức Giê-hô-va (I Cô-rinh-tô 7:31, NW).
Aldığımız ruhi nimetlere karşı yüreklerimiz takdirle dolu olarak, Tanrı’nın Gökteki Krallığının menfaatlerini dünya çapında ilerletmekte kullanılmak üzere para bağışında bulunma imtiyazımızı ve sorumluluğumuzu unutmuyoruz.
Với lòng đầy biết ơn vì được nhiều ân phước về thiêng liêng, chúng ta không quên đặc ân và bổn phận đóng góp để đẩy mạnh công việc Nước Trời trên toàn thế giới.
Teşkilatın tüm binaları, orada gönüllü olarak çalışanların ihtiyaçlarını karşılamak üzere inşa ediliyor, şöyle ki, basılan Mukaddes Kitap ve yardımcı yayınların tümü, kaliteli olsun ve gökteki Krallığın menfaatlerinin gelişmesinde iyi sonuçlar getirsin.
Các cơ sở của tổ chức được xây cất và hoạt động để trang bị cho những người làm việc siêng năng đạt được kết quả tối đa về phẩm chất trong việc sản xuất Kinh-thánh và các tài liệu giúp hiểu Kinh-thánh và giúp phục vụ cho quyền lợi Nước Trời.
Ayrıca, buraya gelirken kulübün menfaatlerini her şeyin üstünde tutarsın diye düşünmüştüm.
Tôi làm vậy cũng vì cho là ông sẽ mong muốn những điều tốt đẹp nhất cho CLB.
Bu ayak takımına, toplumun menfaatleri uğruna işçiliğin bir parçası olmaları için bir şans tanıyorum.
Giúp những người cơ nhỡ có cơ hội được đóng góp công sức góp ích cho xã hội.
İş menfaatleri hakkında konuştuğu zaman onlar fiili olarak Voltaire'in nasıl haklı olduğunun kanıtıdırlar. Gerçek şu ki; bu bizi tek bir değil fakat 3 fenalıktan kurtarır.
Họ thực sự là hai bằng chứng cho việc Voltaire đã đúng như thế nào khi ông nói về những phúc lợi của công việc
6 Dünyevi işten emekli olanların, Gökteki Krallığın menfaatlerini ilerletmek üzere çoğu kez fevkalade olanakları oluyor.
6 Những người hưu trí thường có nhiều cơ hội rất tốt để theo đuổi các lợi ích của Nước Trời.
Petrus 5:9) Bu daha büyük “aile”nin fertleriyle muntazaman bir araya gelmek bizim için bir sevinç olmalı. Bunu başka menfaatler uğruna kolayca ihmal etmemeliyiz.—İbraniler 10:23-25; Luka 21:34-36.
Chúng ta nên lấy làm vui thích được nhóm họp đều đều với các anh em thuộc “gia đình” lớn hơn, không nên để việc gì khác làm ta dễ dàng bỏ nhóm họp (Hê-bơ-rơ 10:23-25; Lu-ca 21:34-36).

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ menfaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.