लंगड़ा कर चलना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ लंगड़ा कर चलना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ लंगड़ा कर चलना trong Tiếng Ấn Độ.
Từ लंगड़ा कर चलना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là tình trạng lúng túng, đi cà nhắc, cản trở, trúc trắc, dáng đi tập tễnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ लंगड़ा कर चलना
tình trạng lúng túng(hobble) |
đi cà nhắc(hobble) |
cản trở(hobble) |
trúc trắc(hobble) |
dáng đi tập tễnh(hobble) |
Xem thêm ví dụ
5 क्योंकि देखो, वह समय निकट है, और अधिक दूर नहीं है, कि शक्ति के साथ, सर्वशक्तिमान प्रभु जो राज करता है, जो अनंतकाल से अनंतकाल तक राज करता था, वह स्वर्ग से उतर कर मानव संतान के बीच, और मिट्टी के शरीर में रहेगा, और मनुष्यों के बीच, बड़े बड़े चमत्कार के काम करेगा, जैसा रोगियों को स्वस्थ करना, मृतकों को जीवित करना, लंगड़ों को चलाना, अंधों को दृष्टि देना, और बहरों को सुनने की शक्ति देना और सब प्रकार के रोगों को ठीक करना । 5 Vì này, chẳng còn bao lâu nữa ngày ấy sẽ đến, đó tức là ngày mà aChúa Vạn Năng, Đấng hằng trị vì, Đấng từ mọi vĩnh cửu này đến mọi vĩnh cửu khác, sẽ từ trên trời xuống giữa đám con cái loài người với quyền năng, và sẽ trú trong một bđền tạm bằng đất sét, và sẽ đi giữa loài người để thực hiện cnhững phép lạ lớn lao, như chữa lành người bệnh, cứu sống kẻ chết, làm cho kẻ què đi được, kẻ đui thấy được, kẻ điếc nghe được, cùng chữa lành mọi thứ bệnh tật. |
२१ एक दूसरी बाइबल घटना पर विचार कीजिये और लोगों के प्रति यीशु की उस स्नेहशील भावना की कल्पना कीजिये जो वहाँ वर्णित है: “तब भीड़ की भीड़ उसके पास आयी जिनमें लंगड़े, टुंडे, गूंगे, अंधे और अनेकों अन्य लोग थे और उन्होंने उनको लाकर उसके पैरों पर डाल दिया और उसने उन्हें अच्छा कर दिया जिससे कि भीड़ आश्चर्य करने लगी। जब उन्होंने गूंगों को बोलते, लंगड़ों को चलते और अन्धों को देखते देखा और वे इस्राएल के परमेश्वर की प्रशंसा करने लगे।”—मत्ती १५:३०, ३१. 21 Bạn hãy xem xét một cảnh khác được ghi trong Kinh-thánh, và hãy tưởng tượng sự ân cần niềm nở của Giê-su đối với người ta được tả như sau: “Bấy giờ có đoàn dân rất đông đến gần ngài, đem theo những kẻ què, đui, câm, tàn-tật và nhiều kẻ đau khác, để dưới chơn Đức Chúa Giê-su thì ngài chữa cho họ được lành. Vậy, chúng thấy kẻ câm được nói, kẻ tàn-tật được khỏi, kẻ què được đi, kẻ đui được sáng, thì lấy làm lạ lắm, đều ngợi-khen Đức Chúa Trời của dân Y-sơ-ra-ên” (Ma-thi-ơ 15:30, 31). |
(भजन 72:16) बीमारियाँ और रोग जिस कदर उसके काबू में थे, उससे पता चलता है कि बीमार, अंधे, बहरे, लूले-लंगड़े और अपाहिजों को सदा के लिए और पूरी तरह से चंगा कर दिया जाएगा। (Thi-thiên 72:16) Việc ngài chế ngự được bệnh tật cho chúng ta biết rằng người bệnh, mù, điếc, tàn tật và què sẽ được chữa lành—một cách trọn vẹn và vĩnh viễn. |
15 और ऐसा हुआ कि उसके स्वर्गारोहण के पश्चात—दूसरी बार उसने स्वयं को लोगों पर प्रकट किया, और उनके बीमारों को, और लंगड़ों को चंगा करने, और उनके अंधों की आंखों और बहरों के कानों को खोलने, और उनमें हर प्रकार की बीमारियों को ठीक करने, और मरे हुओं में से व्यक्ति को जिलाने, और उन लोगों को अपना सामर्थ्य दिखाने के पश्चात पिता के पास चला गया— 15 Và chuyện rằng, sau khi Ngài thăng lên trời rồi—đây là lần thứ hai Ngài xuất hiện cho dân chúng thấy, và đã đi đến với Đức Chúa Cha, sau khi đã achữa lành tất cả những kẻ đau ốm và què quặt của họ, và mở mắt cho kẻ đui, mở tai cho người điếc, cùng chữa lành mọi bệnh tật giữa họ, cứu sống một người đã chết, và biểu dương quyền năng của Ngài cho họ thấy, Ngài đã thăng lên đến Đức Chúa Cha— |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ लंगड़ा कर चलना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.