llegar a tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ llegar a tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ llegar a tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ llegar a tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là cái chộp, bắt, kẹt, đánh được, cái then cửa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ llegar a tiempo

cái chộp

(catch)

bắt

(catch)

kẹt

(catch)

đánh được

(catch)

cái then cửa

(catch)

Xem thêm ví dụ

De vez en cuando pudieran surgir imprevistos que nos impidieran llegar a tiempo a una reunión.
Thỉnh thoảng chúng ta có thể không tránh được vài trường hợp ngăn cản chúng ta đến họp đúng giờ.
¿Llegará a tiempo?
Chúng có tới đúng thời hạn không?
Tendramos que caminar toda la noche para poder llegar a tiempo,
Nếu đi lối đó, muốn tới thác sẽ phải đi suốt đêm đấy.
Nunca vamos a llegar a tiempo viajando de noche.
Nếu mình chỉ đi vào ban đêm thì sẽ không kịp đâu
Los beneficios de llegar a tiempo a las reuniones
Đến nhóm họp đúng giờ mang lại lợi ích
Y llegar a tiempo para nuestro 40 ° aniversario de bodas.
Và về nhà đúng lúc kỉ niệm 40 năm ngày cưới.
Lo siento, asumí que eras demasiado cool para llegar a tiempo.
tại tớ cho là cậu quá tuyệt để tới đây đúng giờ.
Tu eres digno de llegar a tiempo
Cô đáng để tới đúng lúc.
¿Qué beneficios obtendremos si aprendemos a llegar a tiempo?
Điều này mang đến cho chúng ta những lợi ích nào?
Les aviso a los de la Asociación que no llegaré a tiempo.
cho Hội biết là em sẽ không tới đúng giờ ấy mà.
Espero llegar a tiempo de cenar.
Tôi sẽ tới đó vào giờ ăn tối.
Será mejor que se vayan si quieren llegar a tiempo.
Hai người các anh nên đi sớm để tới nơi đúng giờ.
Tercer incidente este mes, pero al menos pudimos llegar a tiempo para este.
Vụ thứ ba trong tháng này, nhưng ít ra chúng ta có thể trở tay kịp vụ này.
Sí, considérense afortunados de que llegara a tiempo.
Phải, và may mắn cho anh là tôi có mặt ở đây đúng lúc.
Llegarás a tiempo al tren si empiezas de una vez.
Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay.
¿Esperamos la llamada al 911 y rogamos llegar a tiempo?
Chờ cuộc gọi 911, và hi vọng ta đến đó kịp lúc?
Joey no llegará a tiempo, veré si hay otras bodas en el hotel.
Joey không đến kịp, nên tớ tìm xem có cái đám cưới nào trong khách sạn này nữa không.
A veces, causas de fuerza mayor impiden al hermano asignado llegar a tiempo y presentar su discurso.
Thỉnh thoảng hoàn cảnh khiến một anh không thể đến đúng giờ để nói diễn văn.
Sólo debemos llegar a tiempo.
Ta chỉ cần tới đúng thời điểm rút lui.
No vamos a llegar a tiempo.
Chúng ta không đến đó kịp lúc đâu.
¿Crees que puedes llegar a tiempo?
Ông có thể đến được không?
¿ Crees que el psíquico llegará a tiempo?
Em có nghĩ ông ấy đến đúng giờ không?
Llegar a tiempo a las reuniones es todo un reto para quienes tienen niños.
Nếu bạn có con nhỏ, việc đến nhóm họp đúng giờ không dễ chút nào.
Llegaré a tiempo para mi...
Tớ sẽ ở đó đúng thời điểm của tớ, cận kề lun.
Tú tampoco podrás llegar a tiempo.
Anh cũng không kịp đâu.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ llegar a tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.