langırt trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ langırt trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ langırt trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ langırt trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là dùng cho trẻ em, xem bébé, để cho trẻ em. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ langırt

dùng cho trẻ em

xem bébé

để cho trẻ em

Xem thêm ví dụ

Sen şu ünlü langırt oyuncusu değil misin?
Là anh bạn nổi tiếng với môn đá banh bàn?
Geleneksel görüş halen yücelterek bizim yaratıcılığı düşündüğümüz şekildeydi --organizasyonlarda, hükümette-- yaratıcılık özel insanlara özgüdür: beyzbol şapkasını ters tak, konferanslara bu şekilde gel, özel yerlerde, seçkin üniversitelerde, ormanlarda, suda, ARGE laboratuvarlarında, belki şirketlerin komik boyalı odalarında hani fasulye çuvalları ya da langırt masası şeklinde masalarda.
Cách nhìn nhận truyền thống, vẫn trân trọng trong nhiều trường hợp mà chúng ta nghĩ về sáng tạo -- trong các tổ chức, trong chính phủ -- rằng sự sáng tạo thuộc về những người đặc biệt đội mũ lưỡi trai ngược, đến những hội thảo như thế này, ở những nơi đặc biệt, những trường đại học hàng đầu, phòng nghiên cứu và phát triển trong rừng, dưới nước, có thể trong những căn phòng đặc biệt được sơn vẽ màu sắc vui nhộn trong các công ty bạn biết đấy, với những túi đậu, có thể với những bàn bi-lắc.
Bütün bunlar bir langırt maçı yüzünden mi yani?
Tất cả điều này chỉ vì một trận banh bàn?
Neden parasına langırt oynamıyoruz? Ne?
Cậu nghĩ sao nếu chúng ta chơi bóng cá cược ăn tiền?
Eğer bakmasaydınız, aşağıda langırt oynayabilirlerdi.
Không có các bạn, họ cứ như đá bóng bàn dưới kia ý.
Langırt oynayalım mı?
Chơi bi lắc tiếp chứ?
Langırt oynamak için büyümedik mi?
Ta quá già cho trò này rồi.
Amadeo her zaman langırt oynayarak gelecegini planlayamazsın ama degil mi?
Amadeo, anh không thể có tương lai nếu anh dành toàn bộ thời gian cho môn đá banh bàn.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ langırt trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.