lacivert trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ lacivert trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lacivert trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ lacivert trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là lam sẫm, Lam sẫm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ lacivert
lam sẫmadjective |
Lam sẫm
|
Xem thêm ví dụ
Lacivert genç işidir, sade ve basit. Xanh hải quân là màu trẻ trung, giản dị và mộc mạc. |
* Altın, gümüş, tunç, lacivert iplik, kurutulmuş çeşitli maddeler, koç derileri, yunusbalığı derileri ve akasya ağaçları toplanma çadırının yapımı ve döşenmesi için gerekli bağışlar arasındaydı. Trong số những đồ đóng góp để dựng và trang bị đền tạm, người ta thấy có vàng, bạc, đồng, chỉ xanh dương, các loại vải và len nhuộm màu khác nhau, da chiên đực, da hải cẩu và gỗ si-tim. |
1964 yılında, Piaget sert taştan yapılmış kadrana sahip ilk saatleri sunar : lacivert taşı, turkuaz, akik veya kedigözü. Năm 1964, Piaget giới thiệu những mẫu đồng hồ đầu tiên với mặt đồng hồ làm từ đá cứng: lapis-lazuli, turquoise, onyx hay đá mắt hổ. |
Leeds bugün deplasman kıyafeti olan lacivert forma ve sarı şortla sahada. Ra sân trong trang phục sân khách, áo xanh và quần vàng. |
Bu nedenle eski İsrail kavmine ‘esvaplarının eteklerine saçak koyması’ ve saçakların üzerine lacivert kordon geçirmesi emredilmişti. Vì thế mà người Y-sơ-ra-ên xưa “phải làm một cái tua nơi các chéo áo mình” và trên mỗi tua kết một sợi dây màu xanh. |
On yedinci yüzyıl ressamları arasında Vermeer kadar müsrif bir şekilde lacivert taşı ya da doğal lacivert gibi pahalı boya maddeleri kullanan yoktur. Chắc chắn không có họa sĩ thế kỷ 17 nào khác sử dụng những màu cực kỳ đắt tiền, ví dụ như bột ngọc lưu ly (màu xanh biển biếc tự nhiên), nhiều và sớm như Vermeer. |
(Tesniye 22:5) İsrailliler, etraflarındaki milletlerden farklı olduklarını göstermek amacıyla giysilerinin eteklerine saçaklar ve saçakların üzerine lacivert kordon koymalıydılar ve belki giysilerinin köşeleri püsküllü olmalıydı. Đàn ông và đàn bà không được mặc quần áo dành riêng cho người khác phái, dĩ nhiên với ý muốn về đồng tính luyến ái (Phục-truyền Luật-lệ Ký 22:5). |
Lacivert elbiseni giysen daha mı iyi olurdu acaba? Có khi màu xanh nước biển sẽ hay hơn? |
Hâlâ sıcaktı ve tırnaklarında koyu lacivert bir oje vardı ve onları öylece tuttum. Vẫn ấm áp, và móng tay vẫn được sơn màu xanh đen... và tôi chỉ ngồi đó nắm tay cô ấy. |
Kobalt mavisi, lacivert... Màu xanh cobalt, màu xanh biển... |
Şanslı lacivert takımı. Bộ đồ xanh may mắn. |
Yok, koyu lacivert de eklesen iyi olur. Không, anh nên cho thêm màu xanh Phổ. |
Babama eBay'den ikinci el lacivert bir Peugeot almak istediğimi söylediğimde satıcının adının "Görünmez Sihirbaz" olduğunu ve bunun iyi bir fikir olmadığını söylediğini açıkca hatırlıyorum. Tôi nhớ rất rõ đã nói với bố tôi rằng con muốn mua 1 chiếc xe hơi Peugeot màu xanh đã qua sử dụng trên eBay, và bố đã nghiêm giọng nói rằng người bán là "Phù Thủy Vô Hình" và có thể đó không phải là ý hay. |
Kulübün ilk arması beyaz üzerine lacivert renklerle "Madrid Club de Fútbol"un kısaltması olan "MCF" harflerinin üst üste yazıldığı basit bir tasarım idi. Phiên bản biểu trưng đầu tiên là một thiết kế đơn giản với 3 ký tự "MCF" viết tắt của Madrid Club de Fútbol màu trắng được xếp đè lên nhau trên nền xanh thẫm. |
Lacivert önlükleriyle adeta sahile vuran dalgalar gibi caddeyi kaplamışlardı. Với những bộ đồng phục màu xanh biển, các em ùa ra đường trông giống như một cơn sóng vỗ bờ. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lacivert trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.