küskün trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ küskün trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ küskün trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ küskün trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là tức giận, giận, tức mình, tức, đau. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ küskün
tức giận(sore) |
giận
|
tức mình
|
tức
|
đau(sore) |
Xem thêm ví dụ
Küskün şekilde, duada Tanrı’ya şikâyette bulundu. Ông bất bình và than phiền với Đức Chúa Trời qua lời cầu nguyện. |
Karşılaştırmalar, yetişkinler üzerinde de benzer bir etki yaratabilir, hatta karşılaştırıldıkları kişilere karşı onları biraz küskün hale getirebilir. Sự so sánh cũng có thể có ảnh hưởng tương tự đối với người lớn, ngay cả khiến cho họ cảm thấy ghen ghét những người mà mình bị so sánh với. |
Onu küskün ve zihnen rahatsız gördüm.—II. Petrus 2:20. Khi tôi gặp cha, cha có vẻ ủ rũ và loạn thần kinh (II Phi-e-rơ 2:20). |
Fakat, kişisel duyguları açık ve yapıcı bir tarzda dile getirmek, bir evliliğin başarısına, sessiz ve küskün kalmaktan daha çok katkıda bulunur. Thế nhưng nói lên cảm xúc mình với một thái độ thẳng thắn và dễ chịu thì giúp cải thiện hôn nhân hơn là im lặng và cau có. |
Bu tatlı anıları düşündüğün zaman, eşine karşı küskün veya dargın durumun geçecektir. Sự hồi tưởng lại những kỷ-niệm nồng nàn như thế sẽ giúp bạn dẹp bỏ được sự cau có hay giận hờn. |
Onlar haksız yere hapsedilseler de kızgın ya da küskün değillerdi. Dù bị tù cách bất công nhưng họ không giận dữ hay cay đắng. |
Orada burada birkaç tane küskün ve doyumsuz, kusur arayan ve işlerin yürütülüş tarzı konusunda tatsız sözler söyleyen kişi olabilir; bunlar bir “acılık kökü” gibi yayılıp başlangıçta etkilenmemiş olan başkalarını da zehirleyebilirler. Thỉnh thoảng có một vài người có thể không bằng lòng và bất mãn, hay vạch lá tìm sâu và chỉ trích lề lối làm việc trong hội thánh; họ giống như “rễ đắng” ăn lan và đầu độc những người lúc đầu ở ngoài cuộc. |
Çoğu zaman kendilerini çaresiz ve küskün, hatta kızgın hissederler. Họ thường cảm thấy bất lực và phẫn uất, thậm chí bực tức. |
Bu yüzden belki de biz size karşı çok küskündük. Đó chắc chắn là lý do tại sao chúng tôi rất tức giận ông. |
Sonra yavaşça, o kadar yavaşça ki fark bile etmeyebilirsiniz. Konuşmaların yerini cevapsız aramalar ve küskün ses mesajları alır. Và sau đó chậm dần, chậm đến nỗi bạn có thể không nhận ra, các cuộc nói chuyện được thay thế bởi những cuộc gọi lỡ hay đầy những thư thoại trách móc. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ küskün trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.