küçük bey trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ küçük bey trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ küçük bey trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ küçük bey trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là youngster, thạc sĩ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ küçük bey

youngster

(younker)

thạc sĩ

(Master)

Xem thêm ví dụ

Sizin için eğlenceli ve eğitici olabilir, küçük bey.
vui và có ích cho cậu, thưa bố trẻ.
Nasılsın bakalım küçük bey?
Ừ, sao thế, cậu bé?
Geçmek istiyorsanız, kitaptaki tanımı yazacaksınız, küçük bey.
Nếu cậu muốn thi qua thì hãy viết định nghĩa của sách.
Ağzın iyi laf yapıyor, küçük bey
Cháu có lời tuyên bố khá hùng hồn đấy
Küçük bey, söylesene Neden hepiniz böyle havalısınız?
Tiểu Soái ca nè,... sao mà hai người bọn ngươi, vẫn điềm tĩnh vậy hả?
Gözlerinizin önünde -- video yaklaşık altmış kat hızlandırılmış -- bu küçük beyin dokusunun şişip büyüdüğünü göreceksiniz.
Điều bạn sẽ thấy là, ngay trước mắt bạn -- video này được tăng tốc khoảng 60 lần -- miếng mô não này đang lớn dần lên.
Küçük bey bugün hiç durmadan ağladı.
Có người đã khóc cả buổi sáng đó.
Evde ne işin var, küçük bey?
Hey, con đang làm gì ở nhà thế?
Bu küçük beyin buraya gelmesini istemiyoruz.
Gã trẻ tuổi này không được chào đón ở đây.
Küçük bey, kucağına canlı bir hayvan almak ister misin?
cháu không muốn thử nuôi một con vật sống sao?
Ağzın iyi laf yapıyor, küçük bey.
Cháu có lời tuyên bố khá hùng hồn đấy.
Küçük beyin, iri kafatası.
Não nhỏ, sọ to
Merhaba küçük bey.
Chào, anh bạn nhỏ.
Küçük bir beyin sarsıntısı güvenilirliğini nasıl da etkiliyor.
Hình dung rằng một chấn thương não nhỏ sẽ làm mất đi sự tín nhiệm của anh.
Sevdikleriniz küçük bir beyin hasarından dolayı neden vefat etsin ki?
Vì sao phải sống cuộc đời thực vật chỉ vì một chấn thương nhỏ?
Araştırmalar üç yaşından küçük çocuklarda beyin gelişiminin daha hızlı olduğunu gösteriyor.
Các cuộc nghiên cứu cho thấy nơi trẻ em dưới ba tuổi não bộ phát triển nhanh chóng.
Küçük bir beyin kurdu.
*Fluke vừa có nghĩa là trùng hợp vừa có nghĩa là con sán.
Beyin küçük ama toplar büyük.
Não nhỏ, nhưng bi lớn.
Çünkü beyin, küçük anlarla ilintili ve süregiden zamanın kısa anlarında birbirleriyle ilişkili şeylerin temsillerini oluşturur.
Đó là lý do tại sao não xây dựng các biểu hiện của đối tượng tương quan trong từng thời điểm và liên quan đến một thời điểm khác trong chuỗi thời gian.
Onu Haywire'la bir araya koymak küçük düsürücü, memur bey.
Để cậu ta chung phòng với Haywire ko phải là ý hay đâu.
Onu Haywire' la bir araya koymak küçük düşürücü memur bey
Để cậu ta chung phòng với Haywire ko phải là ý hay đâu
Tesadüfen ya da değil, ben, bilginin en küçük ölçeği - beyin - ile bilginin en büyük ölçeği - evrenin kendisi - arasında yapılan bu karşılaştırmanın gerçekten çok çarpıcı ve büyüleyici olduğunu düşünüyorum.
Liệu có gì trùng hợp không, khi tôi đưa ra so sánh đặc biệt này một bên là kết nối nhỏ nhất - hệ thần kinh - và một bên là liên kết lớn nhất - là chính vũ trụ - để có thể gây ấn tượng và lôi cuốn các bạn.
Bunun, kalp ve beyindeki küçük atardamarların tıkanmasını önlemeye yardım ettiği, bu yolla da yaşamsal organlara zarar gelmesini önlediği tahmin ediliyor.
Nếu đúng vậy thì điều này giúp ngăn ngừa sự tắc nghẽn những động mạch nhỏ dẫn về tim và óc, nhờ đó tránh làm các cơ quan trọng yếu bị tổn thương.
Beyin dalgalarında küçük ama dağınık bir anormallik var.
Tôi thấy một sự bất bình thường rất nhỏ, khuếch tán trong sóng não.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ küçük bey trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.