快板 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 快板 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 快板 trong Tiếng Trung.

Từ 快板 trong Tiếng Trung có nghĩa là allegro. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 快板

allegro

noun

Xem thêm ví dụ

参议院议员利伯曼说:“今天,传播价值观的最新媒介就是电视制作人、电影业巨头、时装界广告从业员、帮派吟快板乐手,以及电子综合文化的各类歌手。
“Những người truyền bá các giá trị nay là những nhà sản xuất chương trình truyền hình, những ông trùm tư bản phim ảnh, những nhà quảng cáo thời trang, những ca sĩ nhạc “gangsta rap”, và một số lớn những người khác trong bộ máy văn hóa truyền thông điện tử có tính quần chúng”, theo lời Thượng Nghị Sĩ Lieberman.
使吟快板音乐在商业上如此成功的秘诀看来就是它那强劲的节拍。
Tuy nhiên, dường như chính nhịp đập lôi cuốn đó là bí quyết làm cho “rap” bán chạy.
请想想吟快板音乐以什么闻名。 你认为跟它扯上关系会是“主所喜悦的事”吗?
Khi xem xét thấy nhạc “rap” đã mang tiếng như thế nào, bạn thử nghĩ nếu bạn dính líu tới nó thì có “vừa lòng Chúa” không?
10 即使如此,当晚所奏的音乐只不过是普通的吟快板乐曲而已。
10 Dù vậy, loại nhạc buổi tối đó được xem là loại “rap” thường.
“传播价值观的最新媒介就是电视制作人、电影业巨头、时装界广告从业员、帮派吟快板乐手......”
“Những người truyền bá các giá trị nay là những nhà sản xuất chương trình truyền hình, những ông trùm tư bản phim ảnh, những nhà quảng cáo thời trang, những ca sĩ nhạc ‘gangsta rap’...”
一个新近的研究指出,“青少年要是经常观看以帮派为题材的吟快板MTV,就很可能把其中的色情和暴力行为带到现实生活里”。
Theo một nghiên cứu khác mới đây, “những thiếu niên thường xuyên xem các hình ảnh khiêu dâm và bạo động trong... các video nhạc rap dùng tiếng lóng của các băng đảng, thì dễ thực hành những hành vi này hơn trong cuộc sống”.
守望台的书刊曾发表过一些文章,论及吟快板(rap)、重金属电子摇滚乐、另类摇滚乐一类的音乐。
Nhiều bài trong ấn phẩm của Hội Tháp Canh đã bàn về nhạc rap, nhạc kích động mạnh, và nhạc rock mới.
8 吟快板的歌词往往是粗言秽语和市井俚语的混合体,看来这是吟快板大受欢迎的另一个原因。
8 Lời nhạc “rap”—thường lẫn lộn những lời thô tục và tiếng lóng ngoài đường—dường như là một lý do khác khiến cho nhạc “rap” thành nổi tiếng.
很可惜的是,有些基督徒在音乐方面没有保持“警觉”,结果受到一些极端的音乐所吸引,例如吟快板音乐和重金属电子摇滚乐。
Buồn thay, một số tín đồ đấng Christ đã không ‘cẩn-thận’ khi chọn lựa âm nhạc và họ bị lôi cuốn vào những hình thức âm nhạc quá đáng như ‘rap’ (nhạc nói nhịp) và nhạc kích động mạnh (heavy metal).
以弗所书2:2)如果你喜爱吟快板音乐,或采纳吟快板乐手和乐迷的生活方式,你究竟达成谁的目的?
Bạn làm lợi cho ai nếu bạn dính líu đến nhạc “rap” hoặc theo lối sống đó?
一个日本少女说:“我一听见吟快板音乐就兴奋莫名。 我随歌起舞,感到自由自在。”
Một người trẻ ở Nhật nói: “Khi tôi nghe nhạc ‘rap’, tôi cảm thấy được kích thích và khi tôi khiêu vũ, tôi cảm thấy tự do”.
音乐厅的主管说:“你听见的只是一般的吟快板乐曲,和人们在商店里购得的没有什么分别。”
Ông giám đốc phòng hòa tấu nói: “Những gì bạn nghe là loại ‘rap’ thường—thứ mà các người trẻ mua ở tiệm”.
7 例如,请想想时下狂野的吟快板音乐(rap music)。 据《时代》周刊说,吟快板音乐已在“环球掀起了一场无可抑制的节奏革命”。
Theo tạp chí Time, nhạc “rap” trở thành “cuộc cách mạng nhịp điệu có thể chứng nhận trên toàn cầu” và rất thịnh hành tại Ba Tây, Âu Châu, Nhật, Nga và Hoa Kỳ.
从穿着超大号的“吟快板型”衣着,以至采纳惊世骇俗的时尚,例如用各种饰物刺穿身体,今天许多青年人显示他们认同世界的反叛精神。(
Từ những kiểu ăn mặc thùng thình tới những kiểu làm người ta phải sửng sốt như là xỏ lỗ đầy người, nhiều người trẻ ngày nay tỏ lộ tinh thần ngỗ nghịch của thế gian.
原谱中仅有变奏11和12有节奏指示,分别为柔板(Adagio)和快板(Allegro)。
Chỉ có đoạn biến tấu số 11 và 12 có phần tempo, lần lượt tốc độc biểu diễn của hai phần này là adagio và allegro.
请留意一位乐评怎样描述一个吟快板的音乐会:“吟快板歌手以粗言秽语和露骨的色情歌词来吸引观众,在耸人听闻方面互争长短。
Hãy chú ý cách mà một phê bình gia mô tả buổi hòa tấu nhạc “rap”: “Các ca sĩ nhạc ‘rap’ thi nhau hát những lời thô bỉ và đầy tình dục trắng trợn...
□ 吟快板音乐和重金属电子摇滚乐对基督徒青年构成什么危险?
□ Loại nhạc “rap” và kích động mạnh đem lại sự nguy hiểm nào cho các người trẻ tín đồ đấng Christ?

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 快板 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.