köklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ köklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ köklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ köklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là căn bản, gốc, triệt để, cấp tiến, Gốc tự do. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ köklü
căn bản(radical) |
gốc(radical) |
triệt để(radical) |
cấp tiến(radical) |
Gốc tự do(radical) |
Xem thêm ví dụ
Ancak onların Yehova’nın Şahitleri olarak tavırlarını ortaya koyuşu, o küçük taşra toplumunun köklü geleneklerine ters geldi ve yeni olan her şeye karşı kuşkularını körükledi. Tuy nhiên, lập trường của họ đi ngược lại những truyền thống đã ăn sâu và những điều mà cộng đồng dân miền quê sợ hãi. |
Şimdilik yeni, köklü bir değişim içinde yer alıyoruz, fakat 21. yüzyılda kilise geleneksel anlamda Tanrısız olacak.” Hiện nay chúng ta đang trải qua một cuộc cách mạng, nhưng vào thế kỷ 21 giáo hội sẽ không tin nơi một Đức Chúa Trời theo nghĩa truyền thống nữa”. |
İnsanlığın doğaya zarar vermemesi için köklü bir değişim gerekir Để thay đổi cách con người đối xử với loài vật thì phải thay đổi suy nghĩ của họ |
İsa’nın öğretileri ne köklü değişiklikler meydana getiriyor! Sự dạy dỗ của Giê-su quả thật đã gây nên sự khác biệt thấy rõ! |
Bu yüzden çevreye bakışımızı, enerjiye bakışımızı, gelişimin bütün yeni pradigmalarını üretme şeklimizi köklü bir şekilde tekrar düşünecegiz. Nên về cơ bản chúng ta sẽ cân nhắc lại cách chúng ta xem xét môi trường, cách chúng ta xem xét nguồn năng lượng, cách chúng ta tạo ra mô hình phát triển hoàn toàn mới. |
John Forbes Nash Jr. (13 Haziran 1928 – 23 Mayıs 2015), oyun kuramında ve diferansiyel geometri alanında köklü değişiklikler yapmış; aynı zamanda kısmi diferansiyel denklem üzerinde de çalışmış Amerikalı matematikçi. John Forbes Nash Jr. (13 tháng 6 năm 1928 – 23 tháng 5 năm 2015) là một nhà toán học người Mỹ với chuyên ngành lý thuyết trò chơi, hình học vi phân và phương trình đạo hàm riêng. |
yeni bir şeyin olması gerektiği anlamına geliyordu -- yeni köklü bir hareket, ki 1600 yılında bu gerçekleşti. Và có lẽ sự hoàn hảo về trí tuệ và sự tĩnh lặng của vũ trụ có nghĩa là một điều gì đó mới mẻ sẽ xảy ra -- một sự chuyển dịch mới hoàn toàn đã xảy ra trong năm 1600. |
(Mezmur 37:10) Bu ne köklü bir değişiklik olacak! Ngươi sẽ xem-xét chỗ hắn, thật không còn nữa” (Thi-thiên 37:10). |
Köklü bir dönüşüm geçirdiğim söylenebilir. Có thể nói đúng hơn là tôi đã có rất nhiều sự thay đổi phải không. |
Yüzyıllardır bastırılmakta olan köklü nefret daha fazla savaş ve çatışmayı ateşlemek üzere yeniden canlandırılmaktadır. Các sự thù ghét đã ăn sâu bị kiềm chế qua hàng bao thế kỷ nay được khơi dậy để khích động các cuộc chiến tranh và xung đột. |
Kral Théoden üzerindeki nüfuzu şimdilerde daha köklü. Giờ sức ảnh hưởng của hắn với vua Theoden rất mạnh. |
1, 2. (a) Yakında dünyanın dinsel havasında köklü bir değişikliğin olacağı neden bazılarına olası görünmüyor? 1, 2. (a) Tại sao một số người thấy khó tin là một ngày gần đây sẽ có một sự thay đổi tận gốc rễ trong môi trường tôn giáo thế giới? |
▪ “Geçen seferki ziyaretimizde dünyada şu anda var olan durumun köklü bir değişiklik gerektirdiğini müzakere ettik. ▪ “Kỳ rồi tôi đến thăm ông / bà và chúng ta có thảo luận về tình trạng thế giới cần phải thay đổi. |
5 MÖ 905’te İsrail için olduğu gibi, bugün de, tüm insanlık için yakında yine köklü değişiklikler olacak. 5 Ngày nay, một sự thay đổi lớn lao sắp sửa xảy ra cho toàn thể nhân loại, cũng như ngày xưa đã xảy ra cho dân Y-sơ-ra-ên vào năm 905 TCN. |
Pum şöyle diyor: “Hayatınızda köklü değişiklikler olduğunda, yeni koşulları mümkün olan en iyi şekilde değerlendirmeye kararlı olmalısınız.” Pum nói: “Khi cuộc sống bạn có sự thay đổi lớn, bạn phải quyết tâm tận dụng những hoàn cảnh mới cách tốt nhất”. |
Bu görkemli rüyeti anlatan kaydın sonraki ayetleri, Yehova Tanrı’nın dünya durumunda iyi yönde köklü bir değişiklik yapacağı zamanı bildirmektedir. Những câu kế tiếp trong lời tường thuật về sự hiện thấy vinh quang này nói về thời kỳ Giê-hô-va Đức Chúa Trời sẽ cải thiện toàn bộ tình trạng trái đất. |
Ve bu çok köklü bir bulgu. Và đó là một điều có ý nghĩa sâu sắc. |
Ayrıca insan kurumlarının dünya çapında köklü bir değişime uğrayacakları konusunda da uyarır. Kinh Thánh cũng cảnh báo rằng các thể chế và cơ cấu của con người khắp nơi trên thế giới sắp bị thay đổi tận gốc rễ. |
Evrende yalnızca tek bir kuvvet, insanların huylarında böyle köklü değişiklikler yapmalarına neden olabiliyor. Không đâu, vì chỉ có một quyền-lực duy nhứt trong vũ-trụ có thể khiến con người thay đổi được một cách sâu rộng như thế. |
Küçük sürüden olanlar hangi köklü inanca sahiptir ve bu onları ne yapmak üzere harekete geçiriyor? Những thành viên của bầy nhỏ có sự tin tưởng sâu xa nào và điều này khích lệ họ làm gì? |
İngiltere'nin en köklü ailelerinden birinin soyundan geliyor. Cô ấy đến từ một trong những gia đình lâu đời nhất Anh quốc. |
İsa Mesih 1914’te gökte Kral olduktan sonra Şeytan ve cinleri üzerinde köklü etkileri olacak bir şekilde hareket etti. Những điều Chúa Giê-su đã làm khi lên ngôi vào năm 1914 có ảnh hưởng sâu xa trên Sa-tan cũng như các quỉ. |
11 Dünya sahnesinde neden böylesine köklü bir değişiklik olacak? 11 Tại sao tình hình thế giới sẽ thay đổi hẳn như thế? |
Davranış şeklimizi köklü bir şekilde değiştiren denkler arası sosyal ağların ve gerçek zamanlı teknolojilerin bir sağanağı. Một mạng xã hội chia sẻ file torrent và công nghệ thời gian thực, thay đổi cơ bản cách chúng ta ứng xử. |
Fakat şimdi neden bu kadar köklü değişiklikler görüyoruz? Nhưng tại sao ngày nay chúng ta lại chứng kiến sự thay đổi tận gốc rễ như vậy? |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ köklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.