กําลังการผลิต trong Tiếng Thái nghĩa là gì?

Nghĩa của từ กําลังการผลิต trong Tiếng Thái là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ กําลังการผลิต trong Tiếng Thái.

Từ กําลังการผลิต trong Tiếng Thái có các nghĩa là năng lực, điện dung, khả năng, 能力, sức chứa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ กําลังการผลิต

năng lực

(capacity)

điện dung

(capacity)

khả năng

(capacity)

能力

sức chứa

(capacity)

Xem thêm ví dụ

เราเริ่มเห็นเทคโนโลยีสะอาด โดยเฉพาะอย่างยิ่ง เทคโนโลยีพลังงานหมุนเวียน เริ่มมีราคาลดลง และมีความสามารถในการผลิตสูงขึ้น จนถึงจุดที่ทุกวันนี้เราได้สร้าง โรงไฟฟ้าพลังงานแสงอาทิตย์มากมาย ที่มีกําลังการผลิต มากพอสําหรับเมืองทั้งเมือง จนไปถึงจุดที่ เรากําลังพัฒนามันสําหรับการขนส่ง และตึกอัจฉริยะ
Chúng ta bắt đầu thấy những công nghệ sạch, cụ thể là công nghệ năng lượng tái tạo, bắt đầu giảm giá và gia tăng khả năng, đến mức độ mà ngày nay chúng ta đã xây dựng nhà máy điện mặt trời tập trung có khả năng cung cấp năng lượng cho toàn bộ thành phố, chưa nói đến những gì ta đang làm với tính lưu động và những tòa nhà thông minh.

Cùng học Tiếng Thái

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ กําลังการผลิต trong Tiếng Thái, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thái.

Các từ mới cập nhật của Tiếng Thái

Bạn có biết về Tiếng Thái

Tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan. Tiếng Thái là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Thái của ngữ hệ Tai-Kadai. Các ngôn ngữ trong hệ Tai-Kadai được cho là có nguồn gốc từ vùng miền Nam Trung Quốc. Tiếng Lào và tiếng Thái Lan có quan hệ khá gần gũi. Người Thái Lan và người Lào nói chuyện có thể hiểu nhau, tuy nhiên chữ Lào và chữ Thái Lan khác nhau.