kız torun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kız torun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kız torun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ kız torun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là cháu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kız torun

cháu

noun

Sonra bir keresinde, kız torunları kendisini ziyaret ederken,
Một lần, khi các cháu gái đến thăm,

Xem thêm ví dụ

Ünlü birinin kızı, torunu...
Chắc là con gái của ai đó, cháu của ai đó
Tabii ki, ben senin tek kız torununum.
Dĩ nhiên, cháucháu gái duy nhất của ông mà.
Ben, sadık kızım ve müstakbel kız torunum.
Bố, đứa con gái có hiếu, và đứa cháu gái.
Talmud, kızına Tora, yani Musa Kanunu öğretenlerin büyük bir hata etmiş olacağını söyleyen bir hahama değinir.
Kinh Talmud trích lời một ráp-bi: “Kẻ nào dạy con gái mình kinh Torah [Luật pháp] là dạy nó điều bậy bạ”.
Altıncı oğul olan Hefer’in hiç erkek torunu olmasa da beş tane kız torunu vardı: Mahla, Noa, Hogla, Milka ve Tirtsa. Onların her birine bir arazi verildi (Sayılar 27:1-7).
Người thứ sáu là Hê-phe không có cháu trai nhưng có năm cháu gái là Mách-la, Nô-a, Hốt-la, Minh-ca và Thiệt-sa. Mỗi người trong số những cháu gái này được nhận một phần đất.—Dân-số Ký 27:1-7.
Hiç evlenmediysem de, birçok ruhi oğlum, kızım ve torunum var.
Dù chưa bao giờ kết hôn, tôi có nhiều con cháu thiêng liêng.
Julius Caesar MÖ 44’te bir suikast sonucu öldürüldüğünde, kız kardeşinin torunu Gaius Octavianus daha 18 yaşındaydı.
Khi Giu-lơ Sê-sa bị ám sát vào năm 44 TCN thì Gaius Octavian, cháu nội của chị ông, mới 18 tuổi.
Ailemin beş üyesi; iki kızım, iki torunum ve bir yeğenim vaftiz edilmiş Şahitlerdir.
Năm người trong gia đình tôi—hai con gái, hai cháu ngoại và một cháu gái gọi bằng dì—đã làm báp têm trở thành Nhân Chứng.
Gillani evli ve dört oğlu, bir kızı ve bir torunu vardır.
Gillani đã kết hôn và có bốn người con trai, một con gái.
Üst sağda: Kızım Nadia ve torunum; ikisini de trafik kazasında kaybettim,
Phía trên bên phải: Con tôi là Nadia, và cháu ngoại, đã bị đụng xe chết
Grubumuzda onun kızı, damadı ve torunu var ve Lionoudakis’in yaklaşık 70 yıl önce kaldığı bu yeri görmek onları çok duygulandırıyor.
Nhìn thấy nơi anh từng sống khoảng 70 năm trước, con gái, con rể và cháu gái anh đều rưng rưng nước mắt.
Kızım Şili'de doğdu, ve torunum Singapur'da doğdu, şimdi bu yerküredeki en sağlıklı ülke.
Con gái tôi, nó sinh ra ở Chile, và cháu gái tôi sinh ra ở Singapore, giờ là đất nước khỏe mạnh nhất trên Trái đất.
On bir torun arasında bir kız olan Pradeepa vaftiz edildi bile.
Trong số 11 đứa cháu, một cháu gái là Pradeepa đã làm báp têm.
11 Zamanla Wayne ve Virginia’nın torunu, sonra da kızları Yehova’nın Şahidi oldu.
11 Trong thời gian ấy, cháu ngoại và rồi đến con gái của Wayne và Virginia trở thành Nhân Chứng Giê-hô-va.
Jérôme Seydoux'un torunu, Pathé'nin başkanı, Nicolas Seydoux'un yeğeninin kızı, Gaumont'un başkanı ve yine Gaumont'un CEO'sudur.
Cô là cháu gái của Jérôme Seydoux, Chủ tịch Pathé, và cháu gái Nicolas Seydoux, Chủ tịch và Giám đốc điều hành của Gaumont.
Ben bir kız evladıyım, bir kız kardeşim, bir teyzeyim, bir kuzenim, bir yeğenim ve bir torunum.
Tôi là một đứa con gái, một người chị, một người dì, một người chị em họ, một đứa cháu bà con, và một đứa cháu gái.
Ama size şunu söylemeliyim, en küçük torunum geçen yıl yedi yaşına bastığında, annesine, kızıma, "Büyükanne Maddie'nin dışişleri bakanı olmasının ne önemi var?
Nhưng để tôi kể cho các ban, tôi có một cháu gái nhỏ nhất, và khi cô bé tròn 7 tuổi vào năm ngoái, nói với mẹ bé, con gái tôi, "Có vấn đề gì to tát khi bà Maddie trở thành Ngoại trưởng ạ?

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kız torun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.