kitaplık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kitaplık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kitaplık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ kitaplık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là kệ sách, thư viện, tủ sách, Kệ sách. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kitaplık
kệ sáchnoun Şöminenin üzerinde bir saat ve kitaplığın arasında da resim var. Có một cái đồng hồ ở bệ lò sưởi và một bức tranh giữa các kệ sách. |
thư việnnoun Fakat İbadet Salonundaki kitaplıkta son zamanlarda çıkan yayınların çoğu bulunur. Nhưng thư viện Phòng Nước Trời có phần lớn các ấn phẩm xuất bản gần đây. |
tủ sáchnoun Bu hususta basit bir çare, derli toplu ve düzenli şahsi bir kitaplığa sahip olmaktır. Một điều ích lợi là có một tủ sách ngăn nắp và đầy đủ. |
Kệ sách
Kitaplık, camlı dolap, bunlar hayatları düzenli ve anlamlıyken düzenliymiş. Kệ sách, tủ kính, tất cả có trật tự khi cuộc sống của họ có trật tự, có ý nghĩa. |
Xem thêm ví dụ
Bence kitaplığın seninle konuşmaya çalışmıyor. Nhưng bố vẫn không nghĩ cái kệ sách đang muốn nói chuyện với con. |
Aile kitaplığı hakkında daha fazla bilgi edinin. Tìm hiểu thêm về Thư viện gia đình. |
Priya o zaman, kitaplığına koymak üzere yeni kitaplar seçti; özellikle bir tanesi, Yehova’nın Şahitleri tarafından yayımlanan Listening to the Great Teacher, onun en sevdiği kitap oldu. Bây giờ Priya có thêm một số sách mới, kể cả một cuốn mà em thích nhất, Hãy nghe lời Thầy Dạy Lớn, do Hội Tháp Canh xuất bản. |
Fakat İbadet Salonundaki kitaplıkta son zamanlarda çıkan yayınların çoğu bulunur. Nhưng thư viện Phòng Nước Trời có phần lớn các ấn phẩm xuất bản gần đây. |
The Zondervan Pictorial Encyclopedia of the Bible şunları belirtiyor: “Daniel kitabının yazılmasından sonra bir Makabi tarikatının kitaplığında bulunabilmesi için aradan yeterli zaman geçmesi gerekeceğinden, kitabın Makabiler zamanına tarihlendirilmesinden artık vazgeçilmeli.” Sách The Zondervan Pictorial Encyclopedia of the Bible ghi nhận: “Bây giờ người ta phải bỏ ý kiến cho rằng sách Đa-ni-ên được viết vào thời Macabê, ước chi bỏ là vì không thể có đủ thời gian từ lúc biên soạn sách Đa-ni-ên tới lúc sách ấy được sao chép và đưa vào thư viện của giáo phái của người Macabê”. |
Eski devirlerin araştırmayı seven kişileri Pantainos Kitaplığını mutlaka ziyaret etmişlerdi. Rất có thể, những người hiếu kỳ sống trong thời cổ thăm viếng Thư Viện Pantainos. |
Ağacın dallarında büyüyen bir kitaplık bulunuyor. Và trên những cành cây là những cuốn sách thư viện đang đâm chồi nảy lộc, ngày một lớn lên. |
Kitaplığını temizledi ve birkaç gün içinde gizli güçler ve sahte dinsel öğretilerle ilgili binden fazla kitabı imha etti. Cô dọn sạch thư viện của cô và trong vòng vài ngày cô hủy bỏ hơn một ngàn cuốn sách nói về thuật huyền bí và giáo lý của tôn giáo giả. |
Üniversite kitaplığında iki milyon civarında kitap bulunmaktadır. Thư viện trường có 2 triệu tập sách. |
Filmi veya TV dizisini geri ödeme karşılığında iade ederseniz içerik, kitaplığınızdan kaldırılabilir ve içeriği izleyemezsiniz. Nếu bạn trả lại phim hoặc chương trình truyền hình để được hoàn tiền thì nội dung này có thể bị xóa khỏi thư viện của bạn và bạn có thể không xem được nội dung này. |
OpenBSD işletim sisteminin C kütüphanesi, strlcpy ve strlcat işlevlerini sağlar, ancak bunlar tam kasa kitaplığı uygulamalardan daha sınırlıdır. Thư viện C của hệ điều hành OpenBSD cung cấp các hàm hữu ích strlcpy strlcat, nhưng các hàm này nhiều hạn chế hơn nhiều so với các cài đặt thư viện an toàn đầy đủ. |
Aile üyeleriniz Aile Kitaplığınıza eklenen içerikleri görebilecektir. Các thành viên gia đình sẽ có thể xem nội dung được thêm vào Thư viện gia đình của bạn. |
Kişisel bir kitaplık kurmak istiyorsanız yayın masasında hangi yayınların olduğuna bakabilirsiniz. Nếu bạn muốn có thư viện cá nhân, hãy xem ở quầy sách báo của hội thánh có các ấn phẩm nào. |
Benim kitaplığım bana dair ne söylüyor? Vậy tủ sách của tôi cho thấy tôi là người như thế nào? |
Haftada bir gün kurulan ve insanların fotoğraflarını düzelttirdikleri geçici fotoğraf kitaplıklarında tarama ekipmanlarımızı hazırlıyorduk. Mỗi tuần một lần, chúng tôi lắp đặt thiết bị scan của mình trong thư viện ảnh tạm thời đã thiết lập trước đó, để mọi người đến nhận lại những bức ảnh của mình. |
Aile Kitaplığı'na kaydolduktan veya birisinin aile grubuna katıldıktan sonra satın aldığınız yeni film ve TV dizilerinin eklenebilmesi için bunları, aile grubu ödeme yöntemi, Google Play hediye kartı veya promosyon koduyla satın almış olmanız gerekir. Sau khi đăng ký Thư viện gia đình hoặc tham gia nhóm gia đình của một ai đó, bạn chỉ có thể thêm phim và chương trình truyền hình mới mua nếu bạn mua chúng bằng phương thức thanh toán của gia đình bạn đã tham gia, thẻ quà tặng Google Play hoặc mã khuyến mại. |
Kitabı Mukaddes ya da Mukaddes Kitap dediğimiz bu kitap, gerçekte 1.500 yıldan uzun bir dönemde yazılmış 66 küçük kitaplık bir kütüphanedir. Quyển sách mà chúng ta gọi là “Kinh-thánh” thật ra là một bộ gồm 66 cuốn sách nhỏ được viết trong một khoảng thời gian hơn 1.500 năm. |
Bu kitaplığın arkasında olabilir mi? Có phải nó ở đăng sau cái kệ sách này không? |
O kitaplığa asla geri dönmeyecek. Anh ta sẽ không bao giờ quay lại kệ sách nữa. |
Tanımı Kutsal Kitap'ta, kitaplığınızda bulacaksınız. Ông sẽ tìm được định nghĩa trong Kinh thánh ở thư viện của ông. |
Yayınlarımızın bir kısmı 9 büyük kitap ve 11 küçük kitaplık bir setten oluşuyordu ve farklı renkte olduklarından gökkuşağı serisi olarak biliniyordu. Một phần sách báo của chúng tôi gồm có những bộ 9 cuốn sách và 11 sách nhỏ, được gọi là bộ sách cầu vồng vì có màu sắc khác nhau. |
Kitaplığın görkemli ön cephesinde bulunan dört heykel Celsus gibi üst düzey Romalı devlet memurlarından beklenen tipik özellikleri resmeder: Sofya (bilgelik), Arete (erdem), Ennoia (düşünce) ve Episteme (bilgi ya da anlayış). Bốn pho tượng ở mặt tiền nguy nga tượng trưng cho những đức tính tiêu biểu mà người ta mong đợi nơi những quan chức La Mã cao cấp như ông Celsus, đó là: Sophia (khôn ngoan), Arete (đức hạnh), Ennoia (tận tụy), and Episteme (hiểu biết). |
cupsdconf kitaplığı bulunamadı. Kurulumunuzu gözden geçirin Không tìm thấy thư viện cupsdconf. Vui lòng kiểm tra lại bản cài đặt |
Öyleyse İbadet Salonundaki kitaplıktan yararlanabilirsiniz. Chúng tôi khuyến khích bạn dùng thư viện Phòng Nước Trời. |
Not: Aile Kitaplığı üzerinden paylaşılan önceki indirme, güncelleme ve içerikler için onayınız gerekmez (söz konusu içerikler, gözetim altında bulundurulan üyeler ailenize eklenmeden önce edinilmiş olsa bile). Lưu ý: Bạn không cần phê duyệt nội dung, bản cập nhật và tài nguyên đã tải xuống trước đây mà mọi người có thể truy cập trên Thư viện gia đình, ngay cả khi nội dung đó đã có trước khi thêm các thành viên được giám sát vào gia đình bạn. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kitaplık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.