kısaca trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kısaca trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kısaca trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ kısaca trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là ngắn gọn, vắn tắt, ngắn, vắn, đoản. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kısaca
ngắn gọn(short) |
vắn tắt(short) |
ngắn(brief) |
vắn(brief) |
đoản(brief) |
Xem thêm ví dụ
Standart çözünürlüklü televizyon veya kısaca SDTV (İngilizce: Standard-definition television), yüksek çözünürlüklü televizyon (HDTV 720p ve 1080p) ya da gelişmiş çözünürlüklü televizyon (EDTV 480p) olarak kabul edilmeyen bir çözünürlük kullanan bir televizyon sistemi. Truyền hình độ nét chuẩn (SDTV - Standard-definition television) là loại kỹ thuật phát truyền hình với độ phân giải không phải là truyền hình độ nét cao (HDTV 720p, 1080i, và 1080p) hay truyền hình tăng cường nét (EDTV 480p). |
6 İşaya, Sargon’un askeri seferlerinden birini kısaca anlatıyor: ‘Tartanın Aşdod’a geldiği yıl, Asur kralı Sargon onu gönderdi ve Aşdod’a karşı cenk edip onu aldı.’ 6 Ê-sai miêu tả vắn tắt một trong các chiến dịch quân sự của Sa-gôn như sau: “Sa-gôn, vua A-si-ri, sai Ta-tân đến Ách-đốt, vây thành và chiếm lấy”. |
Dergileri sunup bir makaleye kısaca dikkat çektikten sonra hiç duraksamadan Mukaddes Kitabı açıp makaleyle bağlantılı bir ayet okuyor. Sau khi trình bày tạp chí và giới thiệu vắn tắt những điểm đặc biệt trong một bài, anh không ngần ngại mở Kinh Thánh ra và đọc một câu có liên quan đến đề tài. |
Kısaca diğer tüm memeliler şempanzenin yarısı kadar fazla yaşarlar, böylece biz, çoğu memelinin ömrünün üç buçuk veya dört katı yaşarız. Có thể là -- sau tất cả, hầu hết những động vật có vú có thời gian sống bằng một nửa của tinh tinh, từ đó suy ra chúng ta sống lâu gấp 3,5 hoặc 4 lần -- phải là gấp 4 lần tuổi thọ của động vật có vú. |
Şimdi her ibadetin gelişim öyküsünü kısaca ele alalım. Hãy xem qua lịch sử của mỗi buổi nhóm họp. |
Yani kısaca şimdi zaman, gerçekten sıkı bir kaka şakasını anlatma zamanı. Tôi nghĩ đã tới lúc ta thử kể một chuyện cười thật hay về phân rồi. |
Kısaca talep olmadığını söylüyor. Ông ta nói chúng không được chuộng. |
Philadelphia’da edindiğim arkadaşlar arasında Geraldine White adında genç bir hemşire de vardı; sonraları ona kısaca Gerri demeye başladım. Trong số những người bạn ở Philadelphia có một chị trẻ tên là Geraldine White, tôi thường gọi chị là Gerri. |
Siz kısaca SHIELD diyin. Cứ gọi chúng tôi là S.H.I.E.L.D. |
15 Ağustos 2000 tarihli Gözcü Kulesi’nin 32. sayfasını kısaca gözden geçirin. Trình bày sơ lược bài nơi Tháp Canh ngày 15-8-2000 trang 32. |
Bu nedenle düş kırıklığı, yalnızlık, kısaca çaresizlik hissedebiliriz. Vì thế, chúng ta có thể cảm thấy bực bội, cô độc—tóm lại là không tự lo liệu được. |
Örneğin, ünlü jeolog Wallace Pratt şu gözlemde bulundu: “Bir jeolog olarak benden, Tekvin kitabının hitap ettiği kabileler gibi, kırsal bölgede basit bir yaşam süren insanlara yeryüzünün kökeni ve üzerindeki yaşamın gelişimi hakkındaki çağdaş fikirlerimizi kısaca açıklamam istenseydi, Tekvin kitabının birinci babında anlatılandan daha iyisini yapamazdım.” Chẳng hạn, nhà địa chất học nổi tiếng Wallace Pratt bình luận: “Nếu có ai yêu cầu tôi, với tư cách là một nhà địa chất học, giải nghĩa cách vắn tắt các tư tưởng tân thời của chúng ta về nguồn gốc của trái đất và sự phát triển của sự sống trên đó cho những người mộc mạc, quê mùa như là các chi phái mà sách Sáng-thế Ký được viết cho, thì tôi không thể làm gì hay hơn là theo sát phần lớn lối diễn tả và ngôn ngữ trong chương một của Sáng-thế Ký”. |
21 İsa’nın, Yehova’nın amacındaki eşsiz rolünü kısaca gözden geçirirken neler öğrendik? 21 Chúng ta học được gì khi xem qua vai trò đặc biệt của Chúa Giê-su trong ý định Đức Giê-hô-va? |
Kendine adil biri havası vermeden kısaca şöyle diyebilirsin: ‘Lütfen konuyu değiştirelim’ veya ‘Böyle şeyler konuşmak beni rahatsız ediyor. Trong khi không tỏ ra tự cao, bạn có thể giản dị nói: ‘Thôi mình hãy nói về chuyện khác đi’ hay, ‘tôi không thích nói về chuyện này. |
İnceleme sırasında bilginin nasıl ele alındığını kısaca göstermek istediğini söyle. Giải thích là bạn thích trình diễn vắn tắt cho người đó thấy cách chúng ta duyệt qua tài liệu này trong cuộc học hỏi. |
Kısaca, bu sorunu çözmek için, araştırma programımız 3 adet üst konu veya sorun üzerine odaklanmış durumda. Nói ngắn gọn, để trình bày điều này, chương trình nghiên cứu của chúng tôi chú trọng quanh 3 mảng chính hay câu hỏi |
Söylemesi oldukça zor, neden kısaca CRISPR dediğimizi anlayabilirsiniz. Thật líu lưỡi -- đó là tại sao chúng tôi sử dụng từ viết tắt CRISPR. |
Fuleco'nun adı kısaca, "Ful" Futebol (Futbol) ve "eco" gelir Ecologia (Ekoloji)'den gelmektedir. Fuleco là một từ ghép của các từ Futebol (Bóng đá) và Ecologia (Sinh thái). |
Kısaca, müşteriler daha az protein almalarına rağmen buradan beklediklerini elde ettiler. Một cách ngắn gọn, mọi người đạt được nhiều thứ hơn, mặc dù họ ăn ít protein hơn. |
Kısaca şunu gösteriyor entropi, bir sistemin bileşenlerini makroskopik olarak aynı görünümü bozmadan, siz farkına varmadan yapılabilecek düzenlemelerin toplamıdır. Về cơ bản mà nói entropy là số lượng các cách mà chúng ta có thể sắp xếp các hợp phần của hệ thống sao cho bạn không chú ý, sao cho nhìn bằng mắt thường nó không hề thay đổi. |
İsterseniz kısaca liderlik ve yönetimin zorluklarından bahsedelim. SB: Hãy nói nhanh về thách thức về mặt lãnh đạo và quản trị nhà nước. |
4 “Hayat” kitabını kısaca sunduktan sonra 4. sayfadaki resmi kullanarak yeryüzünün nasıl cennete çevrileceğini gösterip sohbetini sürdürmek için şöyle diyebilirsin: 4 Bạn có lẽ muốn mời nhận sách “Sống đời đời” bằng cách chỉ cho thấy trái đất sẽ biến thành địa đàng như thế nào: |
Tanrı’nın güç, hikmet, adalet ve sevgi gibi temel niteliklerini kısaca incelemek umarız O’nu daha iyi tanımanıza yardımcı olmuştur. Qua bài thảo luận về quyền năng, sự khôn ngoan, công bằng và tình yêu thương của Đức Chúa Trời, hẳn bạn đã biết rõ hơn ngài là đấng như thế nào. |
Kısaca cinsiyetin çok farklı çeşitlemeleri vardır. Như vậy giới tính có rất nhiều biến thể. |
Cameron payından vazgeçme sürecini "karmaşık" olarak niteledi ve şunları söyledi: "...kısaca film orantısal olarak T2 ve Gerçek Yalanlar'dan daha fazlaya mal oldu. Cameron giải thích hành động bồi thường này của ông là một vấn đề phức tạp. "...nói ngắn gọn là theo tỷ lệ, bộ phim tốn kinh phí hơn nhiều so với Kẻ huỷ diệt 2: Ngày phán xét và True Lies. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kısaca trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.