kısa trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kısa trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kısa trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ kısa trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là ngắn, đoản, thấp, 短. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kısa
ngắnadjective Onun burnu biraz daha kısa olsaydı, o oldukça güzel olurdu. Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp. |
đoảnadjective Kısa kılıçta, kalkanda ve üç mızrakta ustalaşana kadar, her gün şafaktan hava kararana kadar talim yaparlar. Mỗi ngày họ luyện tập từ sáng sớm tới chiều tối cho tới khi họ dùng thành thạo đoản kiếm, khiên và 3 cây giáo. |
thấpadjective (Uzunluk olarak nispeten az olan.) Tom, ortalamadan daha kısa. Tom thấp hơn mức trung bình. |
短adjective |
Xem thêm ví dụ
En kısa zamanda yiyecek, su, barınak, tıbbi bakım, duygusal ve ruhi destek sağlanır Cung cấp càng sớm càng tốt thức ăn, nước uống, chỗ ở, sự chăm sóc y tế cũng như sự trợ giúp về tinh thần và thiêng liêng |
Önce eyaletin başkentinde çevre hizmetine tayin edildik, ancak Floriano’nun durumu tekrar ağırlaştığından bu sevincimiz kısa sürdü. Lúc đầu chúng tôi được giao công việc giám thị vòng quanh ở thủ đô, nhưng niềm vui này kéo dài không bao lâu vì anh Floriano lại trở bệnh nặng. |
Fakat standart endüstriyel pompa döngüsü% 86 daha az enerji kullanacak şekilde tekrar tasarlandı, eni pompalar takılarak değil; uzun, ince, çarpık boruları geniş, kısa, düz borularla değiştirerek. Nhưng một vòng bơm công nghiệp chuẩn đã được thiết kế lại để tận dụng ít nhất 86% năng lượng bị hao tổn, không dùng bơm tốt hơn, mà chỉ bằng cách thay những ống dài, hẹp và quanh co thành những ống lớn, ngắn và thẳng. |
▪ Mukaddes Kitaptan bir ayetin ve bir yayından bir paragrafın kullanıldığı kısa bir sunuş hazırlayın. ▪ Chuẩn bị một lời trình bày ngắn gọn bao gồm một câu Kinh Thánh và một đoạn trong ấn phẩm. |
Bu hat dinleniyor, bu yüzden kısa keseceğim. Đường dây này bị nghe lén. |
Kısa bir giriş ve kapanış için ilk ve son paragrafları kullanın. 15 phút: Hãy khôn ngoan khéo léo định hướng đời mình. Bài giảng và thảo luận dựa trên Tháp Canh 15-6-2012, trang 30, 31. |
Yazıtlar ise çok kısa olup çok az sayıda sözcük içermektedir. Phần lớn những vai này đều chỉ xuất hiện và có lời thoại rất ít. |
Bir adamın böylesine değişebilmesi için çok kısa bir süre. Thật là 1 thời gian ngắn cho sự thay đổi lớn như thế. |
9 Mezmur yazarı ilhamla, insanoğlunun varlığının bin yıllık bir dönemini, ebedi olan Yaratıcı’nın görüş açısından çok kısa bir süreye eşit saydı. 9 Người viết Thi-thiên được soi dẫn ví một ngàn năm hiện hữu của con người như một thời gian rất ngắn trước mặt Đấng Tạo Hóa vĩnh hằng. |
14 Romalılar’dan Yahuda’ya kadar olan kısımda uyarı ve teşviklerle dolu yirmi bir mektup sıralanmaktadır. Onların ilk on dördü Pavlus tarafından, öbürleri İsa Mesih’in diğer bazı resulleri ve şakirtleri tarafından yazıldı. 14 Từ Rô-ma cho đến Giu-đe là hai mươi mốt bức thư khuyên bảo và khuyến khích, mười bốn bức thư đầu do Phao-lô viết và phần còn lại do các sứ đồ khác và môn đồ của Chúa Giê-su viết ra. |
Ancak İsa kısa süre sonra öldürülecekti ve imanlı Yahudiler kutsal ruhla meshedilip ruhi İsrail’in bir kısmı olacaktı (Ro 2:28, 29; Ga 6:16). Tuy nhiên, Chúa Giê-su sắp bị xử tử, và những người Do Thái trung thành sẽ được xức dầu bởi thần khí thánh và trở thành một phần của dân Y-sơ-ra-ên thiêng liêng (Rô 2:28, 29; Ga 6:16). |
Kısa bir süre sonra, biz tam Mukaddes Kitaba dayalı yayınların sevkıyatı ile uğraşırken, gizli polis teşkilatı Gestapo’dan adamlar aniden evimize geldi. Không lâu sau, mật vụ Gestapo đã bất ngờ ập đến nhà trong lúc chúng tôi đang sắp xếp sách báo cho hội thánh. |
Aslında, Londra’nın günlük gazetesi Independent’ta yayımlanan bir araştırma, insanların bazen arabaları bir kilometreden de kısa mesafeler için kullandıklarını gösterdi. Thật vậy, một cuộc nghiên cứu được đăng trong tờ nhật báo Independent của Luân Đôn cho thấy rằng đôi lúc người ta dùng xe hơi để đi dưới một kilômét. |
Yehova’ya vakfını vaftizle simgelemek isteyenler, en kısa sürede bunu riyaset eden nazıra bildirmeli. Những ai muốn làm báp têm để biểu trưng sự dâng mình cho Đức Giê-hô-va nên cho anh giám thị chủ tọa biết càng sớm càng tốt. |
B5N çok kısa bir sürede savaş deneyimini, Çin-Japon Savaşı sırasında orijinal B5N1 üretim modelindeki bazı eksikliklerin de fark edilmesini sağlayacak şekilde yaşadı. B5N bắt đầu tham chiến không lâu sau đó, trước tiên trong cuộc Chiến tranh Trung-Nhật, nơi mà kinh nghiệm chiến đấu bộc lộ một số điểm yếu của kiểu B5N1 nguyên thủy. |
O dönem annem için çok zordu. Çünkü hem babamın yokluğu yüzünden hem de küçük erkek kardeşimin ve benim kısa süre sonra tarafsızlık sınavıyla karşılaşacağımızı bildiğinden üzülüyordu. Lúc ấy quả là một thời kỳ khó khăn cho mẹ tôi không chỉ vì cha vắng mặt, nhưng cũng vì mẹ biết rằng chẳng bao lâu nữa tôi và em trai tôi sẽ phải đương đầu với thử thách về vấn đề trung lập. |
Sonuçlara göre, aklın şu anda başka yerde olması ile kısa sıra sonra mutsuz olma arasında, aklın başka yerde olmasının insanların mutsuz olmalarına neden olduğu fikri ile tutarlı olacak şekilde güçlü bir ilişki var. Hóa ra, có một mối liên hệ mật thiết giữa chuyện lang thang tâm trí trong thực tại và cảm nhận kém hạnh phúc sau đó một lúc, phù hợp với lập luận rằng tâm trí lang thang khiến con người ta ít hạnh phúc hơn. |
“Yehova’nın Dostu Ol” başlıklı kısımda neler bulunuyor? Có thể tìm thấy gì trong mục “Trở thành bạn Đức Giê-hô-va”? |
Pazarları, ibadeti duayla kapattıktan sonra kısa bir ilahi çalışması yapıyoruz. Vào mỗi Chủ Nhật, sau khi buổi họp kết thúc với lời cầu nguyện, chúng tôi thường ở nán lại một chút để tập hát. |
Kutsal Kitapla İlgili Genel Bilgi kitapçığından hizmette kullanılabilecek bir kısım. Một mục trong Bản dịch Thế Giới Mới hiệu đính (Anh ngữ) có thể dùng trong thánh chức. |
Kısa zaman sonra durum şu hale geldi: Daniel’in eski tetkikleri ihtiyaç duydukları desteği Sara’dan alıyordu. Điều này đã trở thành điệp khúc: Các học viên cũ của anh Daniel cần được khích lệ và chị Sarah đã giúp họ. |
Kısa zaman içinde bağımlı oldum. Không lâu sau, tôi bị nghiện. |
Görüyorsunuz ki Riley'in tüm çocuklar için örnek teşkil ettiğini dile getiriyorum, ve okulu bırakmanın dönem henüz başlamadan önce teslim alınan üst devreye ya da okuldaki sınıflarda şehirli orta kısımın arkasındaki bu boş sıraya kadar pek çok farklı şekilde olacağını düşünüyorum. Bạn thấy đấy, tôi sẽ tranh luận rằng Riley là một ẩn dụ cho tất cả trẻ em, và tôi nghĩ rằng bỏ học có nhiều hình thức khác nhau-- từ việc sinh viên năm cuối xin nghỉ khi năm học thậm chí chưa bắt đầu đến chiếc ghế trống ở cuối lớp của một trường trung học đô thị. |
Bu başlığın altında farklı durumlarla başa çıkmamıza yardım edecek kısa makaleler bulunuyor. Bên dưới có một số bài ngắn đề cập đến nhiều tình huống khác nhau. |
Kısa süre sonra, 1953 yılının yazında bölge gözetmeni olarak tayin edildim; güneyde siyahların yaşadığı çevrelerde hizmet edecektik. Không lâu sau vào mùa hè năm 1953, tôi được bổ nhiệm phục vụ các vòng quanh của anh em người da đen tại miền Nam với tư cách là giám thị địa hạt. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kısa trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.