kılcal damar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kılcal damar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kılcal damar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ kılcal damar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là Mao mạch. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kılcal damar

Mao mạch

Şu kılcal damar gruplarına bir bakın.
Hãy nhìn mớ mao mạch nhỏ này nhé.

Xem thêm ví dụ

Alyuvarların tek sıra halinde dizilmiş olduğu kılcal damarların fotoğrafı
Hình mao mạch, các hồng cầu đi theo hàng một
Kılcal damarların patlamış, kolesterolün berbat kara ciğerin alarm veriyor.
Mao quản bị vỡ, Mỡ trong máu cao, gan của anh đang đỏ tấy lên.
Buradaki sabit ve düşük basınç yaşamsaldır; çünkü arteriyoller en küçük kan damarları olan kılcal damarlarla birleşir.
Áp suất thấp và ổn định ở đây là tối cần thiết vì các tiểu động mạch nhập với các mạch máu nhỏ nhất trong các mạch máu, đó là mao mạch.
Mikroskop altında, yüzlerce kahverengi kan damarını görübilirsiniz - bu kılcal damarlar, kanser hücrelerini besliyor, oksijen ve besin taşıyor.
Và dưới kính hiển vi, bạn có thể thấy hàng trăm những mạch máu vẩn màu nâu, những mao mạch đang nuôi các tế bào ung thư cung cấp oxy và chất dinh dưỡng.
Şu kılcal damar gruplarına bir bakın.
Hãy nhìn mớ mao mạch nhỏ này nhé.
Bu olağanüstü tasarım sayesinde, kan ince kılcal damarlara ulaştığında basıncı sabit kalır.
Nhờ thiết kế đặc biệt này nên đến lúc máu chảy tới các mao mạch mỏng manh, thì áp huyết đã ổn định.
Kan kılcal damarlardan ayrılırken, venül denen ince toplardamarlara girer.
Lúc máu rời khỏi mao mạch, nó chảy vào các tĩnh mạch li ti, gọi là tiểu tĩnh mạch.
Alyuvarlar, kılcal damarların en incesinde bile görevini büyük bir sadakatle yerine getirirler.
Ở đây, trong các mạch nhỏ hẹp nhất, tế bào của chúng ta làm công việc mà nó được sinh ra để làm.
En küçüğü, kılcal kan damarlarının tabakaları içinde bulunan kılcal lenf damarlarıdır.
Cái nhỏ nhất gọi là mao mạch bạch huyết, xuất hiện ở mạng mao mạch.
Gözünün beyazında kılcal damar çatlaması var.
Có đốm máu trong tròng trắng mắt.
Bu sırada, dokulardan gelen karbondioksit ve diğer atıklar da yok edilmek üzere kılcal damarlara geri döner.
Đồng thời khí cacbon đioxit và các phế thải khác tan ra từ các mô nhập lại mao mạch để được loại ra.
Patlak kılcal damarlar ve solunum yolunda pembe köpük.
Mao mạch bầm tím và bọt hồng ở đường thở.
Bu gerçek beni çok şaşırtır, çünkü ufacık kılcal damarlardan oluşan dev bir ağ, beynin her hücresine kan taşır.
Điều đó làm tôi kinh ngạc, vì một mạng lưới gồm vô số mao mạch li ti đưa máu đến mỗi tế bào não.
Kılcal damarlar dokulara besinleri götürüp atıkları aldıklarında, verdikleri sıvıdan biraz daha azını geri alırlar.
Khi mao mạch đưa chất bổ tới các mô và nhận chất thải, nó cho chất lỏng nhiều hơn là nhận lại.
Ölümden üç saat yirmi dakika kadar sonra görülmeye başlar ve 4-5 saat içinde kan kılcal damarlar içinde pıhtılaşmaya başlar.
Hồ máu tử thi bắt đầu sau 20 phút đến ba giờ đồng hồ tính từ thời điểm chết và đông lại trong mao mạch trong bốn đến năm giờ đồng hồ.
Hiçbir mühendis böyle bir sistemin tasarımını yapamaz; fakat Yaratıcı, insan vücudundaki toplardamarları, atardamarları ve kılcal damarları oluştururken bu sistemi yaptı.
Không kỹ sư nào có thể thiết kế một hệ thống như vậy được, nhưng đó là điều mà Đấng Tạo Hóa làm khi Ngài tạo các tĩnh mạch, động mạchmao mạch của cơ thể con người.
Kılcal damarlar, sfinkter denen halka şeklindeki ince bir kas sayesinde, çevredeki dokuların gereksinimlerine göre içindeki kan akımını da uygun şekilde ayarlayabilir.
Bằng một cơ nhỏ li ti giống như nút dây gọi là cơ thắt, các mao mạch cũng có thể điều hòa hướng máu chảy qua nó tùy theo nhu cầu của các mô xung quanh.
Çapları sekiz ila on mikrometre (metrenin milyonda biri) olan kılcal damarlar öyle dardır ki, alyuvarlar bunların içinden tek sıra halinde geçer.
Trong các mao mạch rất nhỏ với đường kính là 8 đến 10 micron (1 phần triệu của 1 mét), các hồng cầu chảy qua theo hàng một.
Kılcal damarlar, duvar kalınlıkları sadece tek bir hücre tabakasından oluştuğu halde, besinleri (plazmada ya da kanın sıvı kısmında taşınan besinleri) ve oksijeni (alyuvarların taşıdığı oksijeni) komşu dokulara taşırlar.
Mặc dù thành mao mạch chỉ dày bằng một lớp tế bào, nó vận chuyển chất dinh dưỡng (bằng huyết tương, phần lỏng của máu) và khí oxy (bằng hồng cầu) tới các mô kế cận.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kılcal damar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.