kendine gelme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kendine gelme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kendine gelme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ kendine gelme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là sự khôi phục lại, miếng thủ thế lại, hồi sinh, sự phục hồi lại, khôi phục. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kendine gelme
sự khôi phục lại(recovery) |
miếng thủ thế lại(recovery) |
hồi sinh(revival) |
sự phục hồi lại(recovery) |
khôi phục(recovery) |
Xem thêm ví dụ
Lafayette, kendine gelmen lazım. Lafayette, tôi cần anh hiểu rõ. |
Bir zamanlar cemaatten çıkarılmış olan bazılarının kendine gelmesine ne yardım etti? Điều gì đã giúp cho một số người trước kia bị khai trừ khỏi hội thánh tín đồ đấng Christ tỉnh ngộ? |
O, insanların kendisine gelmesini beklemedi, kendisi giderek Krallık mesajını dinlemek isteyenleri aradı. Ngài đã không ngồi một chỗ đợi thiên hạ đến cùng ngài, nhưng ngài đi tìm những ai sẽ lắng tai nghe giảng về Nước Trời. |
Çiçek solduğunda kendisine gelmesini ister. Hái vào lúc cây đang ra hoa. |
Onların kendilerine gelmelerini bekledim. Tôi đợi cho họ bình tĩnh lại. |
Bilseydim Alec'in kendine gelmesini beklemezdim. Nếu tôi biết, tôi sẽ không chờ cho Alec tỉnh lại. |
Mesih’in örneğini izlediklerinden, kente yerleşip ada sakinlerinin kendilerine gelmelerini beklemekle tatmin olmadılar. Bắt chước theo gương mẫu của Giê-su, họ không ở một nơi trong thành và chờ cho người dân trên đảo đến nhà mình. |
Şerite ulaşamayınca, Şeritin kendine gelmesini denemeye başladı. Hắn không thể tới được dải băng, do đó hắn cố làm cho dải băng đến với hắn. |
Gordon, seni oldum olası tanırım ama kendine gelmen lazım. Gordon, tôi biết anh đã trải qua 1 thời kỳ khốn khó, nhưng anh phải vượt qua. |
Bu komutan da İlya’ya kendisiyle gelmesini emretti. Ông cũng ra lệnh cho Ê-li đi với ông. |
4 O halde, İsa’nın, rahat etmek üzere kendisine gelmeleri için çağırdığı kimselerin takmaları gereken boyunduruk nedir? 4 Vậy thì những người đến tìm sự nghỉ ngơi nơi Giê-su được ngài mời nhận lấy ách nào? |
Kendimize gelmemiz için. Giúp chúng tôi tỉnh táo. |
Kendimize gelmemiz için bir sebebe ihtiyacımız var. Tất cả chúng ta đều cần một lý do gì đó để thức dậy. |
Ne yani, kendime gelmemi mi sağlayacaksın? anh định kéo em ra khỏi đó à? |
5. (a) Vaftiz edilmek için İsa’nın kendisine gelmesini Yahya neden hemen kabullenemedi? 5. (a) Tại sao Giăng chất vấn Chúa Giê-su khi ngài đến làm báp têm? |
Bir ayrılıktan sonra kendinizi gelmenizi sağlayan iki basit felsefe vardır. Có 2 triết lý cơ bản về chuyện tự xử thời hậu chia tay. |
Yüzde 100 kendine gelmen birkaç gün sürer. Phải vài ngày cô mới phục hồi hoàn toàn được. |
Kocası kendisiyle gelmesini rica ettiği için mi? Có phải vì chồng bà bảo bà dọn đi không? |
10 Elbette Yehova bizi Kendisine gelmeye zorlamaz. 10 Dĩ nhiên, Đức Giê-hô-va không ép buộc chúng ta đến với Ngài. |
Sonra insan sıranın tekrar kendisine gelmesini bekler. Và con người sẽ chờ khi tới lượt mình. |
Kendime gelme sürecinde bir yangın çıktı evimde. Trong giai đoạn tôi nằm phục hồi, đã xảy ra hỏa hoạn. |
Hâlâ kendime gelmeye çalışıyorum. Em vẫn đang lấy lại những phần đó. |
Cinnetten sonra kendine gelme süresinde oluşan bir depresyon bu. Đây là sự trầm cảm được trỗi dậy từ chứng hoảng loạn. |
Bunun üzerine Tanrı’ya daha çok hizmet edebilmesi için ona kendisiyle gelmeyi teklif etti. Vì vậy ông mời Ti-mô-thê đi với ông để phụng sự Đức Chúa Trời nhiều hơn nữa. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kendine gelme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.