κατά καιρούς trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ κατά καιρούς trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ κατά καιρούς trong Tiếng Hy Lạp.
Từ κατά καιρούς trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là thỉnh thoảng, đôi khi, thi thoảng, định kỳ, chốc chốc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ κατά καιρούς
thỉnh thoảng(at times) |
đôi khi(now and then) |
thi thoảng(from time to time) |
định kỳ(periodically) |
chốc chốc(from time to time) |
Xem thêm ví dụ
Λόγου χάρη, κατά καιρούς, κάποιοι αφιερωμένοι Χριστιανοί ίσως αναρωτιούνται αν οι ευσυνείδητες προσπάθειές τους αξίζουν πραγματικά τον κόπο. Chẳng hạn, đôi khi những tín đồ đã dâng mình của Đấng Christ có lẽ tự hỏi không biết sự cố gắng hết lòng của họ có thật sự đáng công không. |
Κατά καιρούς, μπορεί να είμαστε σε θέση να συνδυάζουμε κάποιες από τις ευθύνες μας. Mặt khác, đôi khi chúng ta có thể kết hợp làm vài việc cùng một lúc. |
Κατά καιρούς, η Λωίδα παθαίνει κατάθλιψη εξαιτίας της κατάστασής της. Đôi khi Loida buồn nản về tình trạng của mình. |
Οι οικογένειες μπορούν να νιώσουν πραγματική χαρά δαπανώντας κατά καιρούς όλοι μαζί μια ολόκληρη ημέρα στη διακονία. Gia đình có thể nếm được niềm vui thật sự là rao giảng chung với nhau trọn ngày. |
16 Είναι θλιβερό που, κατά καιρούς, μερικοί έχουν αναμιχτεί σε τέτοιου είδους συμπεριφορά μαζί με συνεργάτες τους. 16 Có khi một số tín-đồ lại có sự dính líu đưa đến những hậu-quả đáng tiếc với các đồng-nghiệp nơi làm việc. |
18 Η διακονία μας μπορεί κατά καιρούς να μας φέρνει ενώπιον δημόσιων αξιωματούχων. 18 Đôi khi vì thánh chức mà chúng ta phải ra trước các nhân viên chính quyền. |
Οι αρνητικές σκέψεις επιστρέφουν κατά καιρούς, αλλά τώρα ξέρω πώς να τις χειρίζομαι». Dù thỉnh thoảng lại có những suy nghĩ tiêu cực nhưng tôi đã biết cách kiểm soát chúng”. |
παρουσιάζουν κατά καιρούς άρθρα που μας βοηθούν να καταπολεμούμε την αποθάρρυνση. có đăng những bài giúp chống lại sự nản lòng. |
1, 2. (α) Γιατί μπορεί να ειπωθεί ότι όλοι χρειαζόμαστε βοήθεια κατά καιρούς; 1, 2. (a) Tại sao có thể nói rằng tất cả chúng ta đều có những lúc cần giúp đỡ? |
8 Το να βάζετε τον Θεό στην πρώτη θέση μπορεί κατά καιρούς να είναι πολύ δύσκολο. 8 Đôi khi đặt Đức Chúa Trời lên hàng đầu có thể rất khó. |
Κατά καιρούς, οι περιστάσεις κάποιου ατόμου ίσως το εμποδίσουν να παρακολουθήσει μια συνάθροιση. Thỉnh thoảng, có người không thể đi họp vì hoàn cảnh ngoài ý muốn. |
Ή θυμάστε πώς ήσασταν εσείς στη διάρκεια εκείνων των κατά καιρούς ταραγμένων χρόνων της εφηβείας; Hoặc bạn còn nhớ chăng những cảm xúc trong những lúc sóng gió của tuổi thanh niên? |
Κατά καιρούς, πανίσχυρες δυνάμεις έχουν προσπαθήσει να κρατήσουν τη Γραφή μακριά από τον κοινό λαό. Đôi khi, những thế lực rất mạnh cố khiến Kinh Thánh không đến được với dân thường. |
14 Οι απόστολοι Παύλος και Πέτρος, οι οποίοι ήταν στύλοι στη Χριστιανική εκκλησία, έσφαλλαν κατά καιρούς. 14 Sứ đồ Phao-lô và Phi-e-rơ, là những nhân vật cột trụ của hội thánh tín đồ đấng Christ, cũng bị vấp phạm nhiều lần. |
Οι υποδειγματικοί ηλικιωμένοι μπορούν κατά καιρούς να χρησιμοποιούνται σε επιδείξεις ή συνεντεύξεις. Đôi khi có thể dùng những người cao niên gương mẫu trong những trình diễn hoặc phỏng vấn. |
Ξέρει ότι προσπάθησες με την ηθοποιία και ότι κατά καιρούς " παίζεις " για μένα. Ông ta biết cô làm diễn viên và thỉnh thoảng, cô diễn cho tôi |
Κατά καιρούς, παρέχεται επιπρόσθετη κατεύθυνση, όπως στο Κιβώτιο Ερωτήσεων της Διακονίας Μας της Βασιλείας, Σεπτέμβριος 2008. Đôi khi cũng có những hướng dẫn thêm khác, chẳng hạn như khung Giải đáp thắc mắc trong Thánh Chức Nước Trời tháng 9 năm 2008. |
Σήμερα δεν υπάρχει η ίδια αυτή κατάσταση, αλλά κατά καιρούς μπορεί να εγερθούν παρόμοια ζητήματα. Ngày nay không có tình huống nào giống y như thế, nhưng đôi khi có thể có những vấn đề tương tự. |
3 Όπως εκείνοι οι μαθητές, έτσι και εμείς μπορεί να είμαστε κατά καιρούς αποκαρδιωμένοι. 3 Như hai môn đồ này, có lẽ đôi khi chúng ta bị nản lòng. |
Οι λέξεις δεν μπορούν να περιγράψουν πλήρως το πώς αισθάνομαι κατά καιρούς». Có những lúc tôi không thể nào diễn tả được cảm xúc của mình”. |
Ασφαλώς, όλοι έχουμε αρνητικά αισθήματα κατά καιρούς. Tất nhiên, tất cả chúng ta đôi khi cũng có những cảm nghĩ tiêu cực. |
Κατά καιρούς οι φυλακισμένοι ήταν αναγκασμένοι να το κάνουν αυτό καθημερινά επί μία εβδομάδα ή περισσότερο. Có khi các tù nhân phải làm như vậy mỗi ngày, ròng rã một tuần hoặc hơn. |
Κατά καιρούς, αναπόφευκτες περιστάσεις μπορεί να μας εμποδίσουν να φτάσουμε έγκαιρα σε μια συνάθροιση. Thỉnh thoảng chúng ta có thể không tránh được vài trường hợp ngăn cản chúng ta đến họp đúng giờ. |
(Ματθαίος 24:45) Κατά καιρούς, το περιοδικό Ξύπνα! (Ma-thi-ơ 24:45) Thỉnh thoảng tạp chí Tỉnh Thức! |
Ξέρω ότι έχει, κατά καιρούς, ξεφτισμένα. Tôi biết, thời gian trôi đi và cảm giác ấy bị xói mòn. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ κατά καιρούς trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.