karanlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ karanlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ karanlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ karanlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là bóng tối, tối, mờ ám, tối tăm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ karanlık

bóng tối

noun

Elektrik kesintisi nedeniyle şehrin yarısı karanlıkta kalmıştı, ve ben de karanlıkta kalan tarafta yaşıyordum.
Gần nửa thành phố chìm trong bóng tối vì mất điện, và tôi cũng ở trong phòng tối.

tối

noun

Hepsi ya öldü ya da karanlık tarafa geçti.
Họ đều đã chết hoặc quy phục bóng tối.

mờ ám

adjective

Karşıt olarak ‘kötü bir göz’ ise, kaypak, kurnaz, ihtiraslı, şüpheli karanlık işlere karşı eğilimlidir.
Trái lại, mắt “ác” là dối trá, quỷ quyệt và tham lam, thích nhìn vào điều mờ ám và tối tăm.

tối tăm

adjective

O halde, senin içindeki ışık karanlık ise, ne korkunçtur o karanlık!
Vậy nên, nếu sự sáng trong ngươi là tối tăm thì sự tối tăm ấy lớn biết bao!

Xem thêm ví dụ

Ve bu özellikleri onların zifiri karanlık ortamda yönlerini bulmalarını sağlar.
Và điều này cho phép chúng hoàn toàn định hướng được trong bóng tối.
Karanlık, sis ve yağmurda sensörler kullanılabilir.
Bộ phận cảm ứng được dùng có thể nhìn xuyên bóng tối, sương và mưa.
Bu nedenle Efesoslular 6:12’de, İsa’nın takipçilerine şunlar deniyor: “Güreşimiz kan ve ete karşı değildir, ancak riyasetlere karşı, hükûmetlere karşı, bu karanlığın dünya hükümdarlarına karşı, semaviyatta olan kötülüğün ruhî ordularına karşıdır.”
Vì thế cho nên tín đồ đấng Christ được dặn bảo nơi Ê-phê-sô 6:12: “Chúng ta đánh trận, chẳng phải cùng thịt và huyết, bèn là cùng chủ-quyền, cùng thế-lực, cùng vua-chúa của thế-gian mờ-tối nầy, cùng các thần dữ ở các miền trên trời vậy”.
( notrinolar ÇN ) Onları görmenin bir yolu, bir karanlık madde parçacığının çarpıp sekmesini ölçebilecek çok hassas saptayıcılar inşa etmek.
Một cách để tìm ra chúng là tạo ra những thiết bị dò tìm cực kỳ nhạy với hạt vật chất tối khi chúng đi xuyên qua và va phải nó.
Hepsi ya öldü ya da karanlık tarafa geçti.
Họ đều đã chết hoặc quy phục bóng tối.
7, 8. (a) Milletler ne bakımdan sarsılacak ve üzerlerine karanlık çökecek?
7, 8. a) Các nước bị rúng động và bị tối tăm bao phủ như thế nào?
Günün karanlığı, gecenin karanlığı, yaz ortasının karanlığı.
Khoảng tối ban ngày, khoảng tối ban đêm, khoảng tối giữa mùa hè nóng bỏng.
Fakat, daha önceleri, İşaya’nın günlerinde bile, halkın çoğu ruhi karanlık içindeydi, bu yüzden İşaya harekete geçip yurdunun insanlarını önemle şuna teşvik etmişti: “Ey Yakub evi, gelin de RABBİN ışığında yürüyelim.”—İşaya 2:5; 5:20.
Tuy nhiên, sự tối tăm về mặt thiêng liêng đã vây phủ phần lớn vương quốc này từ trước đó, ngay từ thời của Ê-sai, vì thế nhà tiên tri đã thúc giục dân sự mình: “Hỡi nhà Gia-cốp, hãy đến, chúng ta hãy bước đi trong sự sáng của Đức Giê-hô-va”!—Ê-sai 2:5; 5:20.
Muhtemelen, ayın karanlık tarafında, adamlarını kaybedeceksin.
Có lẽ tôi sẽ mất liên lạc cho tới khi tôi đến được bên kia.
“Afrika’nın en karanlık bölgelerinde bile yanacak bir meşale tutuşturuldu.”
“Cây đuốc đã được đốt và sẽ cháy sáng khắp Phi Châu”.
Ama bunu yapmam için, karanlıkta kalmamam lazım.
Và tôi không thể làm việc đó khi ở trong bóng tối.
Tüm bu yaşananlara tanık olan Nehemya, altıncı gün akşam karanlığı çökmeden önce şehir kapılarını kapattırır ve Sebt başlamadan önce yabancı tüccarları şehirden uzaklaştırırdı.
Chứng kiến cảnh đó, Nê-hê-mi đã đuổi hết những kẻ buôn bán ra khỏi thành và đóng cổng thành trước khi ngày Sa-bát bắt đầu.
Tanrı’nın peygamberi bu zamanı tanımlamak üzere şunları söyledi: “İşte, dünyayı karanlık, ve ümmetleri koyu karanlık örtecek.”
Nhà tiên tri của Đức Chúa Trời miêu tả thời kỳ này khi ông nói: “Nầy, sự tối-tăm vây-phủ đất, sự u-ám bao-bọc các dân” (Ê-sai 60:2).
Ama karanlıkla boğuşan ve onun içine çekilmiş insanlar bulmak yerine, ışık saçan sevinçli insanlarla karşılaştık!
Nhưng thay vì thấy một dân tộc đang mang gánh nặng và bị hấp thụ bởi bóng tối, thì chúng tôi khám phá ra một dân tộc rạng rỡ với ánh sáng!
“Eskiden Asur İmparatorluğunun tarihi, dünya tarihinin en karanlık bölümlerinden biriydi.”
“Trước kia lịch sử của đế quốc A-si-ri là một trong những chương mù mờ nhất của lịch sử thế giới”.
(Yakub 2:2-4; I. Yuhanna 2:9, 10; III. Yuhanna 11, 12) Ayrıca İsa da, Vahiy kitabında değinildiği gibi, Küçük Asya’daki cemaatleri yokladığında onların irtidat, putperestlik, ahlaksızlık ve materyalizmi de kapsayan karanlığın işlerine karıştıklarını bildirmişti.
Ngoài ra, khi Giê-su tra xét bảy hội-thánh tại Tiểu Á, như sách Khải-huyền có ghi lại, ngài nhận xét thấy có các việc làm của sự tối tăm len lỏi vào, trong số các việc làm của sự tối tăm đó có sự bội đạo, thờ hình tượng, tà dục và chạy theo vật chất (Khải-huyền 2:4, 14, 15, 20-23; 3:1, 15-17).
6 Resul Yuhanna şunu yazdı: “Allah nurdur ve onda hiç karanlık yoktur.” (I.
6 Sứ đồ Giăng viết: “Đức Chúa Trời là sự sáng, trong Ngài chẳng có sự tối-tăm đâu”.
Biz karanlığın yaratıklarıyla ilgileniriz.
Chúng ta đương đầu với những sinh vật bóng tối.
Karanlık Yıldız denilen Amerikan programını duydunmu?
Ông đã nghe về chương trình của Mỹ tên Ngôi sao tối chưa?
Karanlıktan Işığa Geçmenin Zorlukları
Từ sự tối tăm bước qua sự sáng —Một thách đố
Karanlık bile onu istemiyor.
Ngay cả bóng tối cũng không cần đến cô ta.
Bir Dachsund ( Sosis ) cinsi kafaya sahip, Retriever cinsi bir gövdesi olan, mümkünse pembe tüylü ve karanlıkta parlayan bir köpek olsun "
Tôi thích nó có cái đầu của chó Dachshund ( chó lạp xưởng ) thân hình của chó săn, có thể có một ít lông màu hồng, và hãy làm cho nó phát dạ quang. "
Şu aralar, Floransa için karanlık bir zaman.
Đây là thời điểm đen tối của Florence.
İsa yeryüzündeki hizmeti sırasında “karanlıkta oturanları” nasıl kurtardı? Bunu yapmayı nasıl sürdürüyor?
Trong thánh chức trên đất, Chúa Giê-su giải thoát “kẻ ngồi trong tối-tăm” bằng cách nào, và ngài tiếp tục làm điều đó như thế nào?
Hayatımızdaki bu karanlık bölüm nihayet biiti.
Chương tối tăm của đời ta cuối cùng đã qua.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ karanlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.