kandırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kandırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kandırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ kandırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là giả mạo, lừa dối, nói dối. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kandırmak
giả mạo
Cinlerin insanları kandırmak için başvurduğu yöntemlerden biri, tıpkı bu olayda olduğu gibi, ölüleri taklit etmektir. Các quỉ lừa gạt người ta bằng cách giả mạo người chết, như trường hợp của anh Fred. |
lừa dối
Başkalarını kandırmak üzere maske takmıyor, rol yapmıyoruz. Chúng ta không đeo mặt nạ hoặc đóng vai nhằm lừa dối người khác. |
nói dối
|
Xem thêm ví dụ
Gerçekten de Şeytan ve cinleri insanları kandırmak için “etkileyici işler, sahte alametler, şaşılacak şeyler gerçekleştirerek, her türlü kötülüğe ve hileye başvurarak, yok olmaya giden kişileri” etkiler (2. Selanikliler 2:9, 10). Thật thế, Sa-tan và các quỉ đã “làm đủ mọi thứ phép lạ, dấu dị và việc kỳ dối-giả; dùng mọi cách phỉnh-dỗ không công-bình mà dỗ những kẻ hư-mất”.—2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:9, 10. |
Görünürdeki tartışmaları yalnızca ahmakları kandırmak içindir. Những vẻ ngoài tưởng như kỵ nhau của họ chỉ là để lừa những tên ngốc. |
Er ya da geç kendinizi kandırmaktan vazgeçmek zorundasınız. Nghe nè, sớm muộn gì, các người cũng phải thôi tự đùa giỡn với chính mình. |
Bu mikro titreşimlerle kaplı akıllı yelek temel olarak geri bildirimler yapıp onu taşıyanın bir makine olmadığına, yürüyenin kendisi olduğuna dair hisler yaratarak deneğin beynini kandırmaktadır. Nó là chiếc áo thông minh với các thiết bị rung siêu nhỏ nó gửi lại phản hồi và tác động lên não bệnh nhân bằng cách tạo ra một cảm giác rằng không phải cái máy đang mang anh ta đi, mà là chính anh ta bước đi như trước. |
Durumu yerel kolluk kuvvetlerine bildirmenize rağmen hâlâ yardıma ihtiyaç duyuyorsanız ya da bir çocuğun Hangouts'ta şu an veya önceden, cinsel temas amacıyla çocukları kandırmak için yapılan planlı eylemlere maruz kaldığı yönünde endişeleriniz varsa, durumu Google'a bildirebilirsiniz. Nếu bạn đã báo cáo với cơ quan thực thi pháp luật mà vẫn cần sự trợ giúp hoặc bạn quan ngại rằng một trẻ nào đó đã hoặc đang là nạn nhân của hành vi chuẩn bị lạm dụng tình dục trên Hangouts, thì bạn có thể báo cáo hành vi này với Google. |
Böyle ülkelerde, para kazanmak için insanları kandırmak ya da hırsızlık yapmak istemeyenler ailelerine bakamayan kişiler olarak görülebiliyor. Trong môi trường như thế, những người không chịu gian lận hoặc trộm cắp có thể bị xem là không chu cấp đủ cho gia đình. |
O, balıkların hassas bir pembe terazi boyama kandırmak için oldukça tuhaf Đây là thủ thuật nhuộm quy mô của các loài cá màu hồng tinh tế là khá đặc biệt |
13 Cinler insanları kandırmakla kalmıyor, ayrıca onları korkutuyorlar. 13 Các quỷ không chỉ lừa gạt mà còn khiến người ta sợ hãi. |
Çocukları panelvana binmeleri için kandırmak dışında. Trừ việc dụ trẻ con lên một cái xe tải kín mít. |
Zamanla bu kelime bencil amaçlarına ulaşmak ya da başkalarını kandırmak için rol yapan kişileri tarif ederken kullanılmaya başlandı. Với thời gian, từ này bắt đầu được dùng để chỉ bất kỳ ai có những việc làm giả tạo để lừa dối người khác hoặc để đạt được những mục tiêu ích kỷ. |
Bence kendimizi kandırmaktan vazgeçersek ikimiz için de doğrusu olacak. Và em nghĩ sẽ dễ dàng hơn cho cả hai nếu chúng ta thôi không tự đánh lừa mình nữa. |
Hastaneleri kandırmak için harika bir yoldur. Một cách tuyệt vời giúp cô giả vờ quay lại bệnh viện. |
Hafif bir baş ağrısı veya benzeri bir sorunu fazla büyütmek için kendimizi kandırmak kolaydır. Chúng ta dễ tự khuyến dụ mình là chúng ta đang đau nặng trong khi chỉ hơi bị nhức đầu hay bị khó chịu một chút. |
Kadınları kandırmakla uğraşmayı bırakacak ve gelişigüzel saldırmaya başlayacak. Hắn sẽ dùng toàn bộ mưu mẹo và bắt đầu kéo phụ nữ ngẫu nhiên. |
Beni kandırmak için büyü kullandığını itiraf etti. Ông ta thú nhận là đã dùng phép thuật để chơi tôi |
Yanıltmak ve kandırmak gibi, aldatmak da birini sinsice yanlış yönlendirme fikrini taşır. Nghĩa cơ bản của từ này, cùng những từ như “đánh lừa” và “dỗ dành”, là làm người ta đi chệch hướng bằng cách dùng thủ đoạn. |
Kaderle savaşmak aptallıktır, ama onu kandırmak için kışkırtılıyorum. Sẽ là dại dột để chiến đấu số phận. Nhưng tôi sẽ xúi giục để gian lận nó. |
Yale'e kabul edildiğimde aileden biri sordu "Yoksa kabul komitesini kandırmak için liberal (solcu) rolümü yaptın?" Khi tôi được nhận vào Đại học Yale, một thành viên trong gia đình đã hỏi tôi có phải tôi đã giả vờ giàu có để được hội đồng xét tuyển chấp nhận không. |
Aslında tek yaptığım kendimi kandırmaktı. Nhưng anh chỉ tự lừa dối mình. |
Sizi kandırmak için baylar ve bayanlar, sizi aldatmak için, size varsayımlarda bulunduğunuzu kanıtlamak için. Để đánh lừa các bạn, thưa quý ông quý bà, để gạt các bạn, để cho thấy các bạn cũng có thể đưa ra các giả định. |
Cinsel temas amacıyla çocukları kandırmak için yapılan planlı eylemler de (cinsel istismar, insan ticareti veya başka türlü bir istismara hazır hale getirmek ve ikna etmek için çocukla bağlantı kurma girişimleri) yukarıdaki tanıma dahildir. Việc bóc lột trẻ em cũng bao gồm hành vi chuẩn bị lạm dụng tình dục, tức là các hành động nhằm mục đích làm quen, từ đó trấn an trẻ để chuẩn bị cho việc lạm dụng tình dục, buôn người hoặc hành vi bóc lột khác. |
Cinler insanları kandırmak için ne yapar? Các quỷ lừa gạt người ta như thế nào? |
Onları kandırmak için böyle diyorsun. Anh làm thế chỉ để lừa chúng. |
6:11) Böylece bugün, Şeytan, zevke karşı duyulan bencilce düşkünlüğe adaletsizliğe yönelik bir yaşamın peşinden koşmanız ve doğru yoldan sapmanız için sizi kandırmak üzere çeşitli araçlar kullanmaktadır. Như vậy ngày nay Sa-tan dùng nhiều hình thức khác nhau để cám dỗ các bạn lầm lạc và theo đuổi một đời sống thiên về việc tìm kiếm thú vui ích kỷ và sự không công bình. |
Büyükanneni neden kandırmak istiyorsun? Cô muốn gian lận bả để làm gì? |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kandırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.