kalem ucu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kalem ucu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kalem ucu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ kalem ucu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là ruột chì, mỏ, mìn, bút, bút mực. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kalem ucu
ruột chì(lead) |
mỏ(nib) |
mìn
|
bút(pen) |
bút mực(pen) |
Xem thêm ví dụ
O kalemlerin uçları kolayca kırılıverdi. Mấy cái đầu chì rất dễ gãy. |
Bezir yağı, kalem uçları. Dầu lanh. |
Bu, tükenmez kalemin ucu kadar bir hacim. Nó bằng đầu bi của bút bi. |
Şimdi, diğer ucundaki kalem ucunu Lorenzo'nun damarına sokun. cài ruột bút vào tĩnh mạch của Lorenzo. |
Çizim etkisini yaratırken kullanılacak kara kalem ucu büyüklüğünü belirleyin Ở đây hãy đặt kích cỡ của bút chì than gỗ được dùng để mô phỏng bản vẽ |
Yunanlar kanal açmak için kamış kullanırlardı, biz kalem ucu kullanacağız. chúng ta dùng ngòi bút. |
Doğal ürün: Beyni bir kalem ucu büyüklüğünde olan kral kelebeği, Kanada’dan 3.000 kilometre uzağa, Meksika’daki küçük bir ormana göç ediyor. Sản phẩm tự nhiên: Với bộ não bằng đầu của một cây bút bi, bướm vua vượt chặng đường 3.000km từ Canada đến một mảnh rừng nhỏ ở Mexico. |
Ben eğitimli bir adam değilim ama insanların çoğuna kardım etmenin en iyi yolu dünyanın bir ucunda donmuş bir kalede oturmak değil gibi. Ta không phải là người có ăn học, nhưng cách tốt nhất để giúp muôn người không phải là ngồi lỳ trong một cái lâu đài đông lạnh ở tận rìa của thế giới. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kalem ucu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.