kahrolsun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kahrolsun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kahrolsun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ kahrolsun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là mẹ kiếp, cứt, vãi, Lời nguyền, cải bắp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kahrolsun

mẹ kiếp

(dammit)

cứt

vãi

Lời nguyền

cải bắp

Xem thêm ví dụ

Kahrolsun İngilizler.
Đả đảo đế quốc Anh.
Kahrol, biz 13 yıldır ordudayız!
Bọn này phải phục vụ đến 13 năm rồi!
Kahrolsun Yahudiler!
Lũ Do Thái khốn kiếp.
Kahrolsun Eli Kanlı Kızıl Kraliçe!
Bám chắc nhé.
Kahrolsun, benim gibi küreselciler bile bunu sineye çekiyor.
thậm chí những người theo chủ nghĩa toàn cầu như tôi đang phải chấp nhận điều đó
İstediğimi almazsam kahrolayım!
Đáng chết nếu ta không lấy cái ta muốn.
Üzüntüden kahrolmuş yaslı anne baba bunun hiç de adil olmadığını düşündü.
Vô cùng đau khổ, cặp vợ chồng vừa mất con cảm thấy thật bất công.
Sen de kahrol!Kapa çeneni!
Đừng lôi cô ấy vào đây!
Kahrolsun Amerikan Emperyalizmi!
Đả đảo đế quốc Mỹ!
Bay Gateau kahrolmuş ve kalkıp yatağına gitmiş.
Ông Gateau làm việc đến đêm và đi ngủ một mình.
Annem Kutsal Kitabı okuduğumu öğrenince kahroldu
Mẹ tôi rất khó chịu khi bà biết tôi đọc Kinh Thánh
Kahrolsun anayasa!
Đả đảo Hiến pháp!
“Lanet olası ve kahrol gibi kelimeleri seviyorsun, değil mi?”
“Hiện giờ cháu thích những từ như chết tiệt và quỷ sứ, phải không?”
Kaybolduk. Kahrolsun.
Giờ thì chúng ta lạc thật rồi, chết tiệt.
Onun ölümüyle kahroldum.
Khi Camille chết, tôi đau buồn mãi không nguôi.
Zenci Eşitliğine Hayır Kölelik Karşıtları Kahrolsun
Đất nước chúng ta xây dựng nên từ sự trở lại của nô lệ.
Gerçekten de, tövbe eden elçi “kahroldu ve hüngür hüngür ağlamaya başladı” (Markos 14:72).
Sứ đồ này đã “bật khóc nức nở” (Mác 14:72).
Şu deyiş onundur: " Yaşasın hayat, kahrolsun hatıralar. "
Anh ấy đã viết câu: " Up with life, down with reminiscence. "
Kahrolsun Naziler!
Đả đảo Quốc xã!
Kahrolsun!
Đả đảo tuốt tuồn tuột!
Angela bu sözleri duyunca kahroldu.
Câu nói ấy của cha khiến lòng chị tê tái.
Bunu yapmak için ne gerekiyorsa yapmazsam kahrolayım!
Đáng chết nếu ta không làm mọi điều cần thiết... để làm chính điều đó.
Neden bana gelip, sen Liberty Valance'ın karşısına çıkıp kendini öldürteceksin diye üzüntüden kahroldu?
Vậy thì tại sao cổ tới tìm tôi lo âu gần chết bởi vì anh sắp bị giết vì đối đầu với Liberty Valance?
Kahrol, Roberto.
Tổ mẹ mày, Roberto!

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kahrolsun trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.