kadeh kaldırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kadeh kaldırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kadeh kaldırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ kadeh kaldırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là nâng cốc chúc mừng, sự cạn ly, chén, Lời chúc rượu, tô. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kadeh kaldırmak
nâng cốc chúc mừng(toast) |
sự cạn ly(toast) |
chén
|
Lời chúc rượu(toast) |
tô
|
Xem thêm ví dụ
Senatör Richards'ın tek yaptığı bir kadeh kaldırmaktı. Tất cả những gì Thượng Nghị Sĩ Richards phải làm là cầm ly lên. |
Benim yeni büyük kızı Fawn için, lütfen, bir kadeh kaldırmak istiyorum. Tôi muốn nâng ly chúc mừng cháu ngoại mới của tôi, Fawn. |
Kadeh kaldırmak istiyorum. Tôi muốn phát biểu |
Bugün birçok kişi kadeh kaldırmakla, bazı tanrılardan cevap ya da bereket beklemiyorsa da, kadehini neden havaya kaldırdığını açıklayamaz. Khi nâng ly, nhiều người ngày nay có lẽ không nghĩ rằng họ đang cầu xin ân phước từ thần thánh, nhưng họ cũng không giải thích được tại sao họ lại nâng ly lên trời. |
Kadeh kaldırmak mı gerekiyor. Còn cần phải nâng ly rất nhiều. |
Bunun şerefine kadeh kaldırmak gerek. Như thế đủ để nâng cốc uống mừng rồi. |
Kadeh kaldırmak istiyorum. Tôi muốn chúng ta nâng ly. |
Kadeh kaldırmak istiyorum. Tớ muốn nâng li. |
Mukaddes Kitap kadeh kaldırmaktan söz etmediğine göre, Yehova’nın Şahitleri bunu yapmaktan neden kaçınırlar? Tại sao Nhân Chứng Giê-hô-va tránh nâng ly chúc mừng trong khi Kinh Thánh không đề cập đến điều này? |
Kadeh kaldırmak istiyorum. Anh muốn nâng ly. |
En yakın arkadaşlarım olduğunuz için sizinle özel olarak kadeh kaldırmak istedim. Ok, vì mọi người là bạn thân nhất của mình, mình muốn chúc mừng một cách đặc biệt. |
Kadeh kaldırmak için çağrılacağın zamana kadar bekle. Ve ardından " The Internationale " şarkısını söylerken nikah salonunu parçala. Đợi cho đến khi được gọi lên để nâng ly chúc mừng rồi sau đó phá hủy phòng cưới, và hát bài " Quốc Tế ca ". |
Kadeh kaldırmak istiyorum. Tôi muốn nâng cốc chúc mừng cho những đứa con yêu quý của chúng ta. |
Ama daha da önemlisi, kadeh kaldırmak istiyorum. Nhưng quan trọng hơn, tôi muốn nâng ly chúc mừng. |
Suyla kadeh kaldırmak kötü şans getirir. Em nghĩ sẽ không hay nếu chỉ cụng ly nước. |
19 Düğünlerde ve diğer toplumsal buluşmalarda yaygın bir âdet de kadeh kaldırmaktır. 19 Một thực hành phổ biến trong tiệc cưới và các buổi họp mặt là cụng ly và nâng ly chúc mừng. |
Baban kadeh kaldırmak istiyor. Bố con muốn nâng ly trước đã. |
Gerçekten haftada bir defa olan görüşmelerimize kadeh mi kaldırmak istiyorsun? Anh thật sự muốn uống mừng vì gặp nhau một đêm mỗi tuần à? |
Kadehimi Harry ile Sally'nin şerefine kaldırmak istiyorum. Tôi muốn đề nghị nâng ly chúc mừng Harry và Sally. |
Yine de, kadehi göğe doğru kaldırmak gökten, yani insanüstü bir güçten bereket dilemek olarak görülebilir ve böyle bir davranış bu konudaki Kutsal Kitap ilkeleriyle bağdaşmaz (Yuhanna 14:6; 16:23). Tuy nhiên, tục nâng ly rượu lên trời có thể được xem như cầu xin “trời”, một quyền lực siêu nhiên, ban phước theo một cách không phù hợp với cách thức cầu nguyện được ghi lại trong Kinh Thánh.—Giăng 14:6; 16:23. |
Kadehlerimizi gelecek güzel günler için kaldırmak istiyorum. Và tôi muốn nâng ly chúc mừng tương lai. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kadeh kaldırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.