kaçırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kaçırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kaçırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ kaçırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là bắt cóc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kaçırmak

bắt cóc

verb

Bu katil, kurbanlarını kalabalık yerlerden kaçırıyor ve ormana atıyor.
Tên sát nhân này bắt cóc nạn nhân từ nơi công cộng, bỏ họ trong rừng.

Xem thêm ví dụ

Sizi adam kaçırmaktan, cinayete teşebbüsten ve hükümet malına izinsiz girmekten tutukluyorum.
Chúng tôi cáo buộc anh tội bắt cóc, âm mưu giết người... và xâm phạm tài sản chính phủ.
Silah taşımak ve adam kaçırmak ile ilgili bir şey mi?
Có liên quan đến chuyện giữ vũ khí... hay là bắt cóc liên bang không?
Tadımızı gerçekten nasıl kaçırmak gerektiğini iyi biliyorsun.
Cậu biết nhảy điệu Robot mà.
Dünyanın dört bir yanında hapse atılmış insanları kaçırmak için benim yardımıma ihtiyacı varmış.
Và hắn cần sự giúp đỡ của em để giải cứu các tù nhân trên khắp thế giới.
Kaçırmak istemem.
Quên nó đi.
9 Dünyadan yararlanırken ölçüyü kaçırmak ve maddi açıdan zenginleşmek yerine, elimizdekiyle yetinirsek ruhen korunuruz (1.
9 Bí quyết để che chở chúng ta về thiêng liêng là tinh thần hài lòng với những gì mình có, thay vì tận hưởng tất cả những gì thế gian này cung hiến và làm giàu về vật chất.
Kavgayı kaçırmak istemiyorum.
Tớ không muốn bỏ lỡ trận chiến.
Ne var ki, gururun yararımıza olacak bir şeyi kaçırmaktan daha ağır bir bedeli olabilir.
Tuy nhiên, chúng ta không chỉ lỡ mất lợi ích nào đó mà còn có thể phải trả một giá đắt hơn nhiều cho tính tự cao.
Neden Becky'i kaçırmak istesinler?
Sao họ lại muốn bắt cóc Becky?
Vergi kaçırmak mı?
Né thuế?
Kızı kaçırmak çok kolay olacak.
Sẽ dễ bắt cóc cô ta hơn
İş dünyasının seçkin bir üyesine saldırmak, kızını kaçırmak, şantaj...
Hành hung một thành viên cao quý... của một cộng đồng liên minh kinh tế... bắt cóc con gái ông ta... tống tiền.
Buluşmayı kaçırmaktan korktum.
Tôi đã lo là chúng ta sẽ bị lạc nhau.
Adam kaçırmak yetmedi, şimdi bir de üvendire ile yakınlaşmak üzereyim.
Không phải chỉ những kẻ bắt cóc chúng ta, mà chúng ta còn phải đối đầu một thằng đâm thọt ngang hông.
Bunu kaçırmak istemezsin.
Mày sẽ không muốn bỏ lỡ đâu.
Onu Glenn ve Maggie'yi kaçırmakla suçladın?
Chính anh trách hắn vì đã bắt Glenn và Maggie?
Rahatsız ettiğim için üzgünüm Bay Greer ama Birleşmeler ve Satın Almalar'la olan toplantınızı kaçırmak istemiyorsanız çıkmanız gerekiyor.
Xin lỗi vì làm gián đoạn, ông Greer, nhưng ông cần phải đi nếu như ông muốn chủ trì cuộc họp mua lại và sáp nhập của ông.
Chandler, bunu kaçırmak istemezsin.
Chandler, anh sẽ không muốn lỡ đâu.
David bizi sınırdan uyuşturucu kaçırmak için kiraladı.
David thuê bọn tớ để chuyển ma túy qua biên giới.
O ibadeti kaçırmak kardeşlerin aklından bile geçmedi.
Các anh em này cũng không hề nghĩ đến việc vắng mặt tối đó!
Kaçırmak istemiyorsan, acilen buraya gelsen iyi edersin.
Nếu cậu không muốn bỏ lỡ, tốt hơn là tới đó nhanh lên.
Bence büyük bir şansı kaçırmak üzeresiniz, Bay Dink.
Tôi nghĩ rằng ông đang bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời ở đây, ông. Dink.
Elimizden kaçırmakta olduğumuz, çok hızlı gelişen bu Dünya'ya karşı tavrımız ne olmalı?
thái độ của chúng ta là gì đối với thế giới này rằng chúng ta thấy là họ đang phát triển thần kì trước chúng ta
Her iki sözcük, bir hedefe, işarete ya da nişana isabet ettirememek veya erişememek anlamında “kaçırmak” demektir.
Cả hai chữ này đều có nghĩa là “trật”, theo nghĩa là đi lệch hay không đạt đến mục tiêu, dấu mốc hoặc cái đích.
The New Encyclopædia Britannica şunları söylüyor: “Putperest Avrupalılar arasında yaygın bir uygulama olan ağaca tapınma, Hıristiyanlığa dönmelerinden sonra da, İskandinav geleneklerinde Yeni Yılda Şeytan’ı korkutup kaçırmak için ev ve ambarı yaz kış yeşil bitkilerle süslemek ve Noel zamanında kuşlar için bir ağaç oluşturmak şeklinde varlığını sürdürdü.”
Cuốn The New Encyclopædia Britannica nói: “Sự thờ phượng cây cối, thông thường trong vòng những người Âu Châu ngoại giáo, được tiếp tục lưu truyền ngay cả sau khi họ cải đạo theo Ki-tô giáo. Điều này được thấy rõ qua các tục lệ ở Scandinavia, người ta trang hoàng nhà cửa và nhà kho bằng các cây thông xanh vào năm mới nhằm đuổi quỉ và có tục lệ dựng cây cho chim ẩn náu trong mùa Giáng Sinh”.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kaçırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.