जूता पहनना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ जूता पहनना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ जूता पहनना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ जूता पहनना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là móng ngựa, vật hình giày, giày, miếng bịt, sắt bị móng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ जूता पहनना

móng ngựa

vật hình giày

(shod)

giày

(shod)

miếng bịt

(shod)

sắt bị móng

(shod)

Xem thêm ví dụ

जी हाँ, अच्छी तैयारी करना मानो ऐसे “जूतेपहनना है जिनमें आपको कोई दिक्कत नहीं होती।
Những lời nhận xét trên cho thấy nếu bạn càng chuẩn bị kỹ để rao giảng, “giày” của tin mừng sẽ càng vừa chân bạn.
जागीरदार के गढ के समाने से वे जूते पहनकर नहीं निकल सकती थी।
Ngoài ra, nếu đi giày em sẽ không đi lên được dốc.
9-11. (क) मसीही किस मायने में लाक्षणिक जूते पहनते हैं?
9-11. (a) Giày theo nghĩa bóng của tín đồ đạo Đấng Ki-tô là gì?
14 इसलिए सच्चाई के पट्टे से अपनी कमर कसकर+ और नेकी का कवच पहनकर डटे रहो+ 15 और पैरों में शांति की खुशखबरी सुनाने की तैयारी के जूते पहनकर डटे रहो।
14 Vậy, hãy đứng vững, đeo dây thắt lưng là chân lý,+ mặc giáp che ngực là sự công chính,+ 15 chân mang giày là sự sẵn sàng rao truyền tin mừng bình an.
(इफिसियों 6:13) इफिसियों 6:14-18 में बताया गया है कि ये हथियार क्या हैं: “सच्चाई के पट्टे से अपनी कमर कसकर और नेकी का कवच पहनकर डटे रहो और पैरों में शांति की खुशखबरी सुनाने की तैयारी के जूते पहनकर डटे रहो।
Nơi Ê-phê-sô 6:14-18 miêu tả bộ khí giới này như sau: “Vậy, hãy đứng vững, lấy lẽ thật làm dây nịt lưng, mặc lấy giáp bằng sự công-bình, dùng sự sẵn-sàng của [tin mừng] bình-an mà làm giày-dép.
जैसे जब आप मलबा साफ कर रहे हों, तो दस्ताने, मज़बूत जूते, टोपी और मास्क पहनिए
Nếu có thể, hãy đeo găng tay, đi giày cứng, đội mũ cứng và mang khẩu trang.
जूता पैरों में पहनने की एक ऐसी वस्तु है जिसका उद्देश्य विभिन्न गतिविधियां करते समय मानव के पैर की रक्षा करना और उसे आराम पहुंचाना है।
Giày là một vật dụng đi vào bàn chân con người để bảo vệ và làm êm chân trong khi thực hiện các hoạt động khác nhau.
मैंने खुशी-खुशी उसे अपने जूते दिए और वह उन्हें पहनकर चला गया।
Tôi vui lòng giúp anh ấy, và anh ta ra phố bằng đôi giày của tôi.
फिर उन्हें हुक्म दिया गया कि वे अपने जूते पहनकर खड़े हो जाएँ।
Rồi hai anh được lệnh mang giầy bốt vào và đứng dậy.
14 आम तौर पर रोमी सैनिक मज़बूत और टिकाऊ जूते पहनते थे, क्योंकि उन्हें रोमी साम्राज्य के राजमार्गों पर सैकड़ों किलोमीटर पैदल चलना होता था।
14 Người lính La Mã được trang bị giày dép tốt để họ có thể hành quân trên hàng trăm dặm đường trong khắp đế quốc.
क्या आपके पास ऐसी कोई जींस, कमीज़, ड्रेस या ऐसे जूते हैं जो आपको इतना पसंद हैं कि आप उसे ज़िंदगी-भर पहनने की कसम खा लेंगे?
Thật thế, có trang phục nào—dù là quần jean, áo sơ-mi, áo đầm, hay giày dép—mà bạn thích đến độ sẽ chấp nhận mặc suốt đời không?
मैंने पाया कि मुझे ऊँची एड़ी के जूते पहनने कि ज़रूरत नहीं थी, मुझे गुलाबी रंग पहनने कि ज़रूरत नहीं थी, और मैं जैसे मैं सब के साथ फिट बैठ सकती थी .
Tôi nhận ra mình không cần phải mang giày cao gót không phải mặc đồ màu hồng Tôi thấy thoải mái
(लूका २१:२८, ३४) शैतान के आक्रमणों के विरुद्ध “स्थिर रहने” का एक बेहतरीन तरीक़ा है “पाँवों में मेल के सुसमाचार की तैयारी के जूते पहनना”—प्रचार कार्य में नियमित रूप से हिस्सा लेना!—इफिसियों ६:१४, १५, न्यू. व.
Một trong những cách tốt nhất để “đứng vững” chống lại các cuộc tấn công của Sa-tan là chúng ta “dùng sự sẵn-sàng của [tin mừng] bình-an làm giày-dép”—nhờ việc đều đặn tham gia rao giảng! (Ê-phê-sô 6:14, 15).
(मत्ती 28:19; इब्रानियों 13:15) शैतान के हमलों का सामना करने के लिए हमें जो “सारे हथियार” मिले हैं उनमें से अपने “पांवों में मेल के सुसमाचार की तैयारी के जूतेपहनना बेहद ज़रूरी है क्योंकि इनके बिना हमारा काम नहीं चल सकता।
(Ma-thi-ơ 28:19; Hê-bơ-rơ 13:15) “Dùng sự sẵn-sàng của Tin-lành bình-an mà làm giày-dép” là một phần tất yếu trong “mọi khí-giới”—sự bảo vệ chống lại sự tấn công của Sa-tan.
लेकिन, अमरीका के इस अमीर व्यापारी के शब्दों पर ध्यान दीजिए जिसने करोड़ों डॉलर दान में दिए हैं: “कुछ लोग रूपयों से बहुत मोहित हो जाते हैं, लेकिन कोई भी इंसान एक साथ दो जोड़ी जूते नहीं पहन सकता।”
Tuy vậy, một doanh nhân giàu có ở Hoa Kỳ, người đã chi hàng trăm triệu đô la cho việc từ thiện có lần nói: “Tiền bạc hấp dẫn đối với một số người, nhưng không ai có thể mang hai đôi giày cùng một lúc”.
उदाहरण के लिए, बर्फ़ में पहनने वाले जूते बेचने वाली कंपनी समुद्र तट पर रहने वाले लोगों की तुलना में ऊंचे पहाड़ों पर रहने वाले लोगों को ज़्यादा सामान बेचती है.
Ví dụ: một công ty bán giày tuyết có thể bán nhiều sản phẩm hơn cho những người sống trên những ngọn núi cao so với những người sống trên bãi biển đầy nắng.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ जूता पहनना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.