ज्ञान का भंडार trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ज्ञान का भंडार trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ज्ञान का भंडार trong Tiếng Ấn Độ.

Từ ज्ञान का भंडार trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là vựa, buồng kho, nhà kho, kho, tủ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ज्ञान का भंडार

vựa

(storehouse)

buồng kho

(storehouse)

nhà kho

(storehouse)

kho

(storehouse)

tủ

(storehouse)

Xem thêm ví dụ

आपके पास अपने गिलियड प्रशिक्षण के कारण ज्ञान का भंडार हो सकता है।
Nhờ được huấn luyện ở Trường Ga-la-át, anh chị có thể có một sự hiểu biết phong phú.
उसके पास बुद्धि और ज्ञान का भंडार है और उसने बाइबल में कई मामलों के बारे में बेहतरीन सलाह दी है।
Ngài cho ghi lại những lời khuyên khôn ngoan trong Kinh Thánh dựa trên sự hiểu biết uyên thâm của ngài.
(भजन 37:30) बुद्धि के लिए ज्ञान की ज़रूरत है और किसी भी इंसान के पास ज्ञान का भंडार तो नहीं है।
(Thi-thiên 37:30) Khôn ngoan đòi hỏi phải hiểu biết, và không ai là cái kho chứa đựng mọi sự hiểu biết.
हालाँकि कंप्यूटर में ज्ञान का भंडार होता है, तो भी हममें से कोई इन मशीनों को बुद्धिमान कहने की बात नहीं सोच सकता।
Máy điện toán có thể lưu trữ một lượng tri thức khổng lồ, nhưng khó có ai nghĩ rằng những bộ máy như thế là khôn ngoan.
(यूहन्ना 6:45) भविष्यवक्ता दानिय्येल ने बताया कि ‘अन्त के इस समय’ के दौरान अभिषिक्त जनों को सच्चे ज्ञान का भंडार और आध्यात्मिक बातों की अंदरूनी समझ मिलेगी।
(Giăng 6:45) Nhà tiên tri Đa-ni-ên báo trước là trong “kỳ cuối-cùng”, lớp người xức dầu sẽ được ban phước với sự hiểu biết chính xác và phong phú cùng sự thông sáng về thiêng liêng.
अन्यजाति के मसीहियों ने चंदा देकर, यहूदी मसीहियों के लिए अपना एहसान भी ज़ाहिर किया क्योंकि उन यहूदी मसीहियों से उन्हें आध्यात्मिक धन या ज्ञान का भंडार मिला था।
Việc gửi đồ cứu trợ cũng giúp các tín đồ gốc Dân Ngoại bày tỏ lòng biết ơn đối với anh em ở Giu-đê về những sự dạy dỗ thiêng liêng họ mang lại.
पौलुस को शास्त्र की इतनी अच्छी जानकारी थी कि वह अपने आप में ज्ञान का एक भंडार था।
Phao-lô là một người có đầy sự khôn ngoan từ Kinh Thánh.
6 यहोवा के पास ज्ञान का अपार भंडार है।
6 Đức Giê-hô-va có một kho tri thức vô hạn.
हो सकता है एक व्यक्ति के पास ज्ञान का भंडार हो लेकिन अगर उसके दिल में यहोवा के लिए भय नहीं है, तो वह उस ज्ञान को सृष्टिकर्ता की महिमा के लिए इस्तेमाल करने में चूक सकता है।
Một người có thể đầy dẫy sự hiểu biết, nhưng nếu thiếu sự kính sợ Đức Giê-hô-va, người đó không sử dụng sự hiểu biết của mình để tôn vinh Đấng Tạo Hóa.
पत्नी ने कहा: “मान लो अगर हम धरती को भी इसी तरह धीरे-धीरे सरकते हुए देख पाते जैसे हम चाँद को देख रहे हैं, तो हम शायद यही कहते कि धरती पर इंसान ने भले ही ज्ञान का भंडार लगा लिया है, फिर भी उसके लिए कितना कुछ जानना बाकी है, है ना?
Người vợ tiếp lời: “Hãy tưởng tượng chúng ta cũng có thể thấy được trái đất di chuyển —con người trên mặt đất hiểu biết đến độ nào, và còn bao nhiêu điều nữa để học hỏi?
अपने ज्ञान के भंडार का दिखावा करना?
Để phô trương sự hiểu biết hơn người?
(भजन 119:105) हमारे सिरजनहार के वचन में ज्ञान और बुद्धि का भंडार पाया जाता है।
(Thi-thiên 119:105) Lời đó chứa đựng sự hiểu biết và khôn ngoan vô tận của Đấng Tạo Hóa.
दूसरे तीमुथियुस की किताब में परमेश्वर के ज्ञान का कितना बड़ा भंडार है!
Quả thật sách Hai Ti-mô-thê đầy dẫy sự khôn ngoan của Đức Chúa Trời!
इस धरती पर पैदा होनेवाले तमाम इंसानों में से, सिर्फ यीशु ही “ऊपर का” यानी स्वर्ग से था, इसलिए उसके पास ज्ञान और अनुभव का इतना अपार भंडार था जितना किसी के पास नहीं हो सकता।
Trong tất cả những người sống trên đất xưa nay, Chúa Giê-su có cả một kho tri thức và kinh nghiệm phong phú nhất vì ngài “bởi trên mà có”.
यह भंडारी वर्ग, ऐसे बड़े-बड़े ज्ञानियों का समूह नहीं होता, जो सिर्फ बाइबल के दिलचस्प मुद्दों को समझाता।
Lớp quản gia không chủ yếu là nhóm người trí thức, chuyên giải thích những điểm đáng chú ý của Kinh Thánh.
साथ ही उनका पर्दाफाश करेंगे कि वे दुष्ट शैतान के फँदे हैं जो हमें विनाश की ओर ले जाने के लिए वह बिछाता है। बाइबल के ज्ञान और समझ का हमारा भंडार दुष्ट कामों को नकारने और भले काम करने में हमारी मदद करेगा।
Kho dự trữ những điều tri thức và sự thông hiểu Kinh Thánh sẽ giúp chúng ta làm lành, lánh dữ.
14 बुद्धिमान अपने ज्ञान का भंडार भरता रहता है,+
14 Những người khôn ngoan quý trọng* kiến thức,+
(1 कुरिन्थियों 8:1) यीशु के पास ज्ञान का भंडार था, फिर भी वह कभी घमंड से फूला नहीं।
(1 Cô-rinh-tô 8:1) Chúa Giê-su có sự hiểu biết rộng, nhưng ngài không bao giờ hống hách.
इसलिए आइए हम यह इरादा करें कि हम परमेश्वर के वचन का हर रोज़ अध्ययन करेंगे और इसमें छिपे ज्ञान के भंडार को तुच्छ नहीं समझेंगे।
Do đó, chúng ta hãy tiếp tục học Lời Đức Chúa Trời hàng ngày, chớ bao giờ coi thường.
कौन नेता है जो मानवजाति के लिए एक ऐसा संसार लाएगा, जहाँ न तो लड़ाई-झगड़े होंगे, ना ही लोगों को खौफ खाकर जीना होगा, जहाँ बिना दाम के सच्चे ज्ञान का भंडार मिलेगा और जहाँ मानवजाति धीरे-धीरे सिद्धता की ओर बढ़ती जाएगी?
Ai có thể lãnh đạo nhân loại để đi vào một thế giới, nơi xã hội loài người không còn hỗn loạn, không còn sợ hãi, nơi mà sự hiểu biết thật dư dật được cung cấp miễn phí và nơi mà nhân loại tiến đến sự hoàn toàn?
21 वाकई, बाइबल में ज्ञान का ऐसा भंडार पाया जाता है जो परिवार में खुशियाँ ला सकता है। इसमें ढेरों फायदेमंद सलाह और हिदायतें दी गयी हैं।
21 Thật vậy, Kinh Thánh có rất nhiều lời khuyên và sự chỉ dạy quý giá về đời sống gia đình.
(दानिय्येल 11:31) ऐसे सच्चे ज्ञान का अपार भंडार सिर्फ “परमप्रधान के पवित्र लोगों” के पास ही हो सकता है। यह उनकी पहचान का एक और सबूत है।
(Đa-ni-ên 11:31) Vậy sự hiểu biết dư dật này cũng là dấu hiệu khác giúp nhận ra “các thánh của Đấng Rất Cao”.
मगर जो लोग समझ के साथ इसे पढ़ते हैं, वे इसमें असरदार तरीके से बोलने और सिखाने की कला के बारे में ज्ञान का ऐसा भंडार पा सकते हैं, जिसका कोई मोल नहीं लगाया जा सकता।
Nhưng đối với những người đọc với óc suy xét, thì nó chứa đựng sự hiểu biết sâu sắc quý giá về cách ăn nói và dạy dỗ hữu hiệu.
शुरू के लोगों का ज्ञान के भंडार से आनेवाली पीढ़ी, धातुशास्त्र, कृषि, भेड़ और मवेशियों को पालने, लिखाई और कला जैसे क्षेत्रों में हुनर बढ़ा सकते थे।
Kiến thức tích lũy hẳn đã giúp những thế hệ sau có thể phát huy các chuyên ngành như luyện kim, nông học, chăn nuôi cừu và bò, văn chương và mỹ nghệ.
लेकिन, जब यहोवा के बारे में आपका ज्ञान और उसके लिए आपका प्रेम बढ़ेगा, तो आपके ज्ञान का वह भंडार भी बढ़ेगा, जिसमें से पवित्र आत्मा आपको ज़रूरी बातें याद करने में मदद कर सकती है। और यहोवा के लिए प्यार आपको उस जानकारी के मुताबिक काम करने के लिए उकसाएगा।
Nhưng khi sự hiểu biết chính xác và tình yêu thương của bạn đối với Đức Giê-hô-va gia tăng, thì cái kho hiểu biết mà thánh linh Đức Chúa Trời có thể giúp bạn nhớ cũng sẽ lớn rộng ra. Và tình yêu thương của bạn đối với Đức Giê-hô-va ngày càng tăng sẽ thúc đẩy bạn hành động hòa hợp với sự hiểu biết đó.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ज्ञान का भंडार trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.