建築 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 建築 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 建築 trong Tiếng Trung.

Từ 建築 trong Tiếng Trung có nghĩa là toà nhà. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 建築

toà nhà

noun

這座建築物快完工了。
Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.

Xem thêm ví dụ

如果您位於上述國家/地區,議您參閱收取單一歐元支付區款項的指示。
Nếu quốc gia của bạn được liệt kê tại đây, chúng tôi khuyên bạn nên đọc các hướng dẫn dành cho thanh toán SEPA này.
我 可以 當建築 工人 。
Anh biết làm thợ xây.
在1967年,卡爾·烏斯推測RNA可能具有催化能力,並提出議指出,最早的生命形式(自我複製的分子)可能依賴於RNA,來攜帶遺傳信息和催化生化反應,即RNA世界學說。
Năm 1967, Carl Woese nêu ra giả thuyết rằng RNA có thể là chất xúc tác và gợi ý những dạng sống nguyên thủy nhất (các phân tử tự tái bản) có thể dựa trên RNA cả về mặt chứa đựng thông tin di truyền và làm chất xúc tác cho các phản ứng hóa sinh—hay còn gọi là giả thuyết thế giới RNA.
貧窮南非人的失業率高企,形成普遍的仇外心理,許多南非人對剝奪就業機會的外來人口不滿,原因是許多僱主以低於南非公民的工資僱用移民,尤其是在建、旅遊、農業和家政服務業,非法移民也大量參與非正式交易。
Với tỷ lệ thất nghiệp cao trong cộng đồng người nghèo Nam Phi, tình trạng bài ngoại là một mối lo ngại rất hiện thực và nhiều người sinh tại Nam Phi cảm thấy bực bội với những người nhập cư được coi là nguyên nhân khiến nhiều người Nam Phi bị mất việc vì người nhập cư nhận đồng lương thấp hơn công dân Nam Phi, đặc biệt trong ngành công nghiệp xây dựng, du lịch, nông nghiệp và dịch vụ trong nước.
如果您有疑慮,議您將自己的內容對照我們的廣告客戶青睞內容的範例說明文章。
Nếu bạn không chắc chắn, hãy kiểm tra nội dung của bạn dựa trên bài viết về các ví dụ thân thiện với quảng cáo.
对此,李登辉总统于4月8日提出六項議作为回应,被称为李六条。
Đáp lại, ngày 8 tháng 4, Tổng thống Lý Đăng Huy đề xuất kiến nghị sáu điều.
產品議報表會列出在您指定國家/地區的購物廣告中最熱銷,但您在過去 7 天內未透過廣告曝光的產品。
Báo cáo Đề xuất sản phẩm hiển thị các mặt hàng phổ biến nhất trên Quảng cáo mua sắm ở quốc gia mục tiêu của bạn mà bạn chưa nhận được lượt hiển thị trong 7 ngày qua.
議使用方式:定期檢查 Google 是否能處理您的 Sitemap,或是針對 Google 無法在您網站上偵測到的新網頁進行除錯。
Cách sử dụng đề xuất: Xem báo cáo định kỳ để xem Google có thể xử lý sơ đồ trang web của bạn hay không, hoặc sử dụng báo cáo để gỡ lỗi nếu có vẻ như Google không thể tìm thấy các trang mới trên trang web của bạn.
经过一场大风暴之后,只有在磐石上的房子才留存下来。
Sau một cơn bão khốc liệt, chỉ có căn nhà được cất trên hòn đá mới đứng vững.
議您移除不必要的檔案並清除快取資料,藉此釋出儲存空間,讓裝置能夠正常運作。
Để giải phóng dung lượng cho thiết bị của bạn hoạt động bình thường, bạn có thể xóa các tệp không cần thiết và xóa dữ liệu đã lưu vào bộ nhớ đệm.
古代建築遺蹟,特別是在羅馬,仍然顯示出古典風格,為藝術家提供了靈感,哲學當時也朝向古典風格發展。
Sự hiện diện, đặc biệt là ở Rome, cốt hài kiến trúc cổ cho thấy phong cách cổ điển đã áp đặt, cung cấp một nguồn cảm hứng cho các nghệ sĩ tại một thời điểm khi triết lý cũng đã được hướng về phía cổ điển.
他們全年無休,他們傾聽且能保密, 通常他們也不會給任何議。
Họ ở đó 24/7, họ lắng nghe một cách bí mật và thường không cho lời khuyên nào cả.
Mac OS X v10.3是第一個Apple發佈內WebKit的作業系統,儘管它已經被內在10.2內了。
Mac OS X v10.3 là hệ điều hành đầu tiên của Apple có WebKit, mặc dù nó đã xuất hiện trước đó ở một số ít bản 10.2.
现在在伦敦有一个9层的 在澳大利亚刚好 一个约10或11层的木楼
Có một toà nhà 9 tầng tại London, một toà nhà mới vừa được hoàn thành ở Úc mà tôi nghĩ rằng cao 10 hoặc 11 tầng.
乌尔曼:它会在现有的场地附近吗?
RW: Cái đó sẽ xây gần khuôn viên hiện tại chứ?
如果您的新網站上有同等網頁,議您將舊網站重新導向新網站,並提供 rel=canonical 標記,以減少搜尋結果中顯示的舊網址數量。
Nếu có các trang tương ứng trên trang web mới, bạn nên cung cấp lệnh chuyển hướng từ trang web cũ sang trang mới và cung cấp các thẻ rel=canonical để giảm số lượng URL cũ hiển thị trong Tìm kiếm.
廣告活動放送幾週後,Google 的工具即會收集到足夠的資訊,可為您提供更切合需求的議:
Sau khi chiến dịch của bạn chạy được vài tuần, các công cụ của chúng tôi sẽ có đủ thông tin để cung cấp cho bạn nhiều nội dung đề xuất được cá nhân hóa hơn:
你如果行近D,你会睇到 呢个完全系由数字搭而成嘅。
Khi bạn đứng gần hơn, bạn mới thực sự hiểu rằng thực ra tất cả được cấu thành từ các con số.
如果您還不熟悉影片廣告活動可用的配置方式,議先參閱「關於影片廣告活動指定目標」一文後再開始。
Nếu bạn không biết nhiều về các phương pháp nhắm mục tiêu có sẵn cho chiến dịch video, hãy cân nhắc xem xét Giới thiệu về tính năng nhắm mục tiêu dành cho chiến dịch video trước khi bắt đầu.
他们 正 打算 搭 一条 铁路
Người ta đang bàn tán về việc xây dựng một tuyến đường sắt đi miền đông.
部分型號的電視內「Google 助理」,能為您解答問題及完成各項工作。
Bạn có thể đặt câu hỏi và hoàn thành các thao tác trên một số tivi có Trợ lý Google.
于是我们就去那里隔板。
Không có sự riêng tư.
以色列人离开埃及一年后好了圣幕。
Một năm sau khi rời Ai Cập, dân Y-sơ-ra-ên làm xong lều thánh.
議您參閱我們為網站和行動應用程式的「電子商務」報表編撰的說明中心文章,進一步瞭解詳情。
Hãy tìm hiểu thêm về báo cáo Thương mại điện tử dành cho web và cho ứng dụng dành cho thiết bị di động.
2009年年底,韩国軍隊協同聯合國軍司令部開始整修共同警備區內的三座崗哨和兩座檢查站的建築物。
Vào cuối năm 2009, các lực lượng Nam Triều Tiên kết hợp với Bộ Tư lệnh Liên hợp quốc đã bắt đầu đổi mới ba trụ sở bảo vệ và hai toà nhà điểm kiểm soát trong khu liên hiệp JSA.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 建築 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.