jabat tangan trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?
Nghĩa của từ jabat tangan trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ jabat tangan trong Tiếng Indonesia.
Từ jabat tangan trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là Bắt tay, bắt tay, ván, tay, tước hiệu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ jabat tangan
Bắt tay(handshake) |
bắt tay(shake) |
ván
|
tay
|
tước hiệu
|
Xem thêm ví dụ
Dia menjabat tangan saya dan bertanya, “Uskup Monson, ingatkah Anda kepada saya?” Người ấy bắt tay tôi và hỏi: “Thưa Giám Trợ Monson, giám trợ còn nhớ tôi không?” |
Semua orang di sana menyambut kami dengan jabatan tangan dan pelukan seolah-olah kami sobat lama. Mọi người tại đấy chào đón bằng cách bắt tay và ôm chúng tôi một cách thân thiết, như thể đã quen nhau từ lâu. |
Kita berjabat tangan, sialan! Bọn tao bắt tay, khốn kiếp! |
Rekan usaha patungan baru Anda akan menjabat tangan Anda, merayakannya, pergi makan malam, lalu membocorkan ekspresi kemarahan. Đối tác liên doanh mới của bạn có thể bắt tay, ăn mừng, ra ngoài ăn tối với bạn và sau đó lộ ra sự giận dữ. |
Persepuluhan ini dia berikan kepada pengajar ke rumahnya, lalu dia mengatakan, “Sekarang saya layak menjabat tangan Anda.” Anh đưa số tiền thập phân này cho các thầy giảng tại gia của anh rồi nói: “Bây giờ tôi có thể bắt tay các anh.” |
Mengapa saya berhenti untuk menjabat tangan setiap orang? Tại sao tôi dừng lại để bắt tay mọi người? |
Aku menjabat tanganmu kelamaan. Tôi bắt tay hơi lâu. |
“Tangannya terulur untuk menjabat tangan saya,” Corrie mengenang. Corrie nhớ lại: “Ông ấy đưa tay ra để bắt tay tôi. |
Perwira Pertama: ‘Tidakkah Anda merasa aneh ketika Smith menjabat tangan Anda? “Viên Chức thứ nhất: ‘Anh có cảm thấy khác lạ khi ông Smith bắt tay mình không? |
Etika dalam tenis adalah kedua pemain harus menuju ke net dan berjabat tangan. Nghi thức trước trận tennis là, tất cả tuyển thủ phải đến gần chiếc lưới và bắt tay nhau. |
Hebat sekali, ijinkan aku menjabat tanganmu. Mẹ kiếp, để tôi bắt tay anh nào |
Para sukarelawan menghentikan kerja pembersihan mereka cukup lama untuk memperkenankan saya menjabat tangan beberapa orang. Những tình nguyện viên này đã dừng việc dọn dẹp đủ lâu để tôi có thể bắt tay một vài người. |
Hanya berjabat tangan. Chỉ để bắt tay ông ta thôi. |
Ini adalah kebiasaan di sini di Selatan, sekali kesepakatan bisnis disimpulkan bahwa kedua belah pihak... berjabat tangan. Tục lệ ở miền Nam này, khi một vụ làm ăn khép lại hai bên cần phải bắt tay. |
Dia tidak berjabat tangan. Anh ấy không bắt tay. |
Sebab siapa lagi yang mau berjabat tangan dan membuat perjanjian denganku? Còn ai khác sẽ bắt tay và bảo lãnh cho con? |
Astaga, aku ingin menjabat tanganmu. Người anh em, tôi muốn bắt tay anh |
Anda benar-benar ingin aku menjabat tangan Anda? Anh thật sự muốn tôi bắt tay anh? |
Pelatih itu mengarahkan para pemain untuk berjabat tangan dengan anggota tim lawan. Các huấn luyện viên hướng dẫn các cầu thủ bắt tay với những người ở đội bên kia. |
Dia menjabat tangannya. Nó còn lắc tay như thật ấy |
Beberapa bas pasir relief yang ditemukan di situs berisi gambar tertua dari dua tokoh berjabat tangan. Một số bức phù điêu bằng đá sa thạch được phát hiện tại nơi này có chứa những hình ảnh lâu đời nhất được biết đến mà miêu tả cảnh hai nhân vật đang bắt tay nhau. |
Sambutlah para anggota kelas dengan senyum yang tulus dan jabatlah tangan mereka saat mereka tiba. Chào mừng học viên với một nụ cười chân thành và bắt tay khi họ đến lớp học. |
Cùng học Tiếng Indonesia
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ jabat tangan trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Indonesia
Bạn có biết về Tiếng Indonesia
Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.