ivme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ivme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ivme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ ivme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là gia tốc, gia tốc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ivme

gia tốc

noun

Böylelikle ivme ölçerle ölçerek yazılanları yeniden üretebildik.
Và vì vậy, cùng với nhau chúng ta có thể tạo lại những gì bạn gõ đơn giản chỉ cần bằng cách đo gia tốc.

gia tốc

İvme ölçer akıllı telefonun dikey yönelmesini saptayan şeydir.
Gia tốc là điều mà xác định định hướng thẳng đứng của điện thoại thông minh.

Xem thêm ví dụ

Pekala, fizik ve pazarlama: Çok basit birşeyle başlayacağız, Newton'un Yasası: "Bir cisim üzerindeki net kuvvet, cismin kütlesi ile ivmesinin çarpımına eşittir."
Vật lý và marketing: chúng ta sẽ bắt đầu với một thứ đơn giản: Định luật Newton: "Lực bằng khối lượng nhân với gia tốc."
Terminolojik yanlışlığın ivme kazandırılmış hali.
Tốc độ lan truyền chóng mặt của những thuật ngữ thất thiệt.
Büyük kalabalığın toplanması o zamandan beri ivme kazanarak ilerledi.
Kể từ đó, công việc thu nhóm đám đông đã tiến triển rất mạnh.
Bu milisaniye için ya da sizin tepki vermeniz için gereken sürede, siz hala itiyor olacaksınız ve bu dengesiz kuvvet ivmeye sebep olur ve bu da riskli girişime.
Chính giây phút đó, trong lúc bạn chưa phản ứng, bạn vẫn tiếp tục ấn, và việc mất cân bằng lực này tạo ra gia tốc, gây ra việc đâm quá sâu.
-bu bulutlar bildiğimiz kasırgalara eşdeğer ivmelerde dönüyorlar.
Những thứ này sẽ là những đám bụi bị hất tung lên với vận tốc có thể sánh với các Vòi rồng ( tornados ).
Ve çok yavaş bir şekilde, birkaç dakika boyunca, acı çekiyormuş gibi ayağa kalkıyor ve sonra ivme kazanıyor ve neredeyse düşecekmiş gibi görünüyor.
Rất chậm rãi, sau khoảng vài phút thì nó sẽ khổ sở mà dựng đứng lên, lấy đà, và nhìn giống như là nó sắp ngã vậy.
Bu nedenle "Mim Makinesi"nde bu durumu mimetik ivme olarak nitelendirdim.
Đó là tại sao, trong "Cỗ máy Meme", tôi đã gọi nó là lực đẩy Meme.
Böylelikle ivme ölçerle ölçerek yazılanları yeniden üretebildik.
Và vì vậy, cùng với nhau chúng ta có thể tạo lại những gì bạn gõ đơn giản chỉ cần bằng cách đo gia tốc.
Bir objenin ivme kazanması, ya da hızlanması için, bir kuvvet uygulanması gerekir.
Để khiến một vật tăng hoặc giảm tốc độ, thì phải có lực tác động lên nó.
Matematiksel olarak Newton'un İkinci Yasası, kuvvetin kütle ile ivmenin ürünü olduğunu söyler.
Dưới dạng biểu thức toán học, Newton phát biểu rằng Lực là tích của khối lượng và gia tốc.
Son dakikaya kadar güçlü bir ivmeye ihtiyacımız vardı.
Chúng ta cần một guồng quay mạnh mẽ ngay từ đầu cho tới giây phút cuối cùng.
Ve, bildiğiniz gibi, özellikle son 30 sene içerisinde bilgi ve teknolojide büyük bir ivmeye şahit olduk ve gelişen teknoloji daha fazla bilgi sağladı ve yeni aletler verdi.
Như các bạn đã biết, chúng ta, cụ thể là trong 30 năm trở lại đây, đã chứng kiến sự phát triển về kiến thức cũng như công nghệ. Công nghệ đã sinh ra thêm kiến thức mới và trang bị cho chúng ta những công cụ.
Google'nin, grafik işleme birimi (GPU; Adreno 200) Android 4.0 Ice Cream Sandwich'teki kullanıcı arayüzünün yeni 2 boyutlu ivme motorunu işlemede zayıf olan Nexus One için, desteği keseceği duyuruldu.
Google đã thông báo ngừng hỗ trợ Nexus One, do GPU (Adreno 200) của nó quá yếu để phân giải bộ tăng tốc 2D mới trong giao diện của Android 4.0 Ice Cream Sandwich.
Bu fotoğrafta gördüğünüz üzere, 2. Dünya Savaşı sonrasında emisyon oranları gerçekten ivme kazandı.
Và các bạn có thể thấy từ hình ảnh này rằng sau Chiến tranh thế giới thứ 2, tỷ lệ khí thải đã bắt đầu gia tăng thật sự.
Ve o zamanlarda, kök hücre araştırmaları dünyadaki ilk insan emriyonik hücrelerinin 1990'larda izole edilmesini takiben ivme kazanmıştı.
Và vào thời điểm đó, nghiên cứu tế bào gốc, đang bắt đầu tiến triển, sau sự kiện tách riêng biệt, lần đâu tiên trên thế giới, tế bào gốc từ phôi người vào những năm 1990.
Haskala) ortaya çıkışı, sonrasında da 1800'lü yıllarda Avrupa ve Amerika'daki Yahudi gruplarının serbestliğe kavuşması ile bu durum ivme kazanmış, Yahudileri laik toplumda daha fazla rol oynamaya ve bu toplumun bir parçası olmaya teşvik etmiştir.
Sự xuất hiện của người Do Thái được giác ngộ vào thế kỷ XVIII và việc giải phóng nô lệ Do Thái ở châu Âu và châu Mỹ vào thế kỷ XIX đã đẩy nhanh tình hình, khuyến khích người Do Thái ngày càng hòa nhập và trở thành một phần của xã hội thế tục.
Her güvenlik uzmanı akıllı telefonu hacklemek ister ve biz de USB portuna, takip için GPS e, kameraya, mikrofona bakmaya daha yakındık ama daha önce kimse ivme ölçer sensörüne bakmadı.
Mỗi chuyên gia bảo mật đều muốn bí mật thâm nhập một điện thoại thông minh, và chúng tôi có xu hướng xem xét cổng USB, GPS để theo dõi, máy ảnh, micro, nhưng không có ai đến thời điểm này đã xem xét các gia tốc.
Faaliyetlerine yeniden başladılar; 1919 ve 1922 yıllarında Ohio eyaletinin Cedar Point şehrinde yaptıkları büyük ibadetlerle vaaz etme işine yeni bir ivme kazandırdılar.
Họ tái hoạt động, và tổ chức các hội nghị tại Cedar Point, Ohio, vào năm 1919 và 1922. Như vậy công việc rao giảng đã được đẩy mạnh thêm.
Aslında yapılan anketlere bakarsanız, Batı'da serbest ticaret desteklerinde azalan bir ivme olduğunu gösterir.
Sự thật, nếu bạn nhìn vào bầu cử, nó cho thấy chiều hướng từ chối ủng hộ tự do thương mại tại Phương Tây.
Paris üniversitesinde, Nicole Oresme ve Italyan Giovanni di Casali,hattın altındaki alanın sabit ivmeyi gösterdiğini ve seyredilen toplam mesafeyi temsil ettiğini iddia ederek, bağımsız şekilde bu ilişki konusunda grafik gösterimler sağladılar.
Nicole Oresme tại Đại học Paris và Giovanni di Casali người Italia độc lập với nhau đưa ra biểu diễn đồ thị của quan hệ này, thêm vào diện tích dưới đường thẳng biểu thị gia tốc không đổi, thể hiện tổng quãng đường đi được.
On dokuzuncu yüzyıldaki atalarımızın barbarlık standartları olarak adlandıracağı standartlara geri dönüş ne yazık ki ivme kazanmıştır ve bu dönüşün boyutlarını kavramamız kolay değildir.”
Thật khó hiểu được hiện tượng của sự trở lại—điều đáng tiếc là càng lúc càng nhanh—của cái mà tổ tiên chúng ta trong thế kỷ mười chín gọi là những tiêu chuẩn man rợ”.
İleri ekonomilerin performansı ivme kazanıyor ve bu durum önümüzdeki aylarda gelişmekte olan ülkelerde daha güçlü büyümeyi destekleyecektir.
“Các nước phát triển đang lấy lại đà tăng trưởng và điều đó hỗ trợ tăng trưởng tại các nước đang phát triển trong những tháng tới.
O zaman " kuvvet eşittir ağırlık çarpı ivme " aynı fikirle y -- yani kuvvet -- eşittir kuvvet -- ve kuvvet için de p sembolünü kullanmıştık -- ve bu da p çarpı ivmeye eşittir.
Vâng sau đó nổi tiếng " lực lượng là tương đương với khối lượng lần tăng tốc " có thể được viết lại và nó thực sự là ý tưởng chính xác như y -- mà chúng tôi đã xác định có hiệu lực -- có thể được bằng khối lượng
Benzer şekilde açısal ivme çoğu zaman saniye kare başına radyan (rad/s2) cinsinden ifade edilir.
Tương tự, gia tốc góc cũng thường được đo bằng radian trên giây trên giây (rad/s2).
Yani hareketsizliğe karşı ivme.
Vì vậy, sức ì đấu với sức đẩy.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ivme trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.