Hvað þýðir ví tiền í Víetnamska?
Hver er merking orðsins ví tiền í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota ví tiền í Víetnamska.
Orðið ví tiền í Víetnamska þýðir budda, peningaveski, seðlaveski, veski. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.
Merking orðsins ví tiền
buddanoun |
peningaveskinoun |
seðlaveskinoun |
veskinoun |
Sjá fleiri dæmi
Tôi có được nhấc tay khỏi mặt bàn để lấy ví tiền không? Má ég lyfta höndunum til ađ taka fram veskiđ? |
Theo luật sư Robert Wilson, điều này “cũng giống như việc bạn để ví tiền hoặc điện thoại di động ở nơi công cộng. Lögfræðingurinn Robert Wilson heldur því fram að þetta sé „svipað og að skilja eftir veskið sitt eða farsímann á almannafæri. |
Sau khi chị làm báp-têm, con gái 13 tuổi của chị nhặt được một ví đầy tiền. Eftir að hún lét skírast fann 13 ára dóttir hennar veski sem var fullt af peningum. |
Chị Fernanda nhét tiền vào ví mà không đếm lại. * Fernanda stakk seðlabunkanum í veskið án þess að telja upphæðina. |
Tiền bạc được ví như con dao bén. Peningar eru eins og beittur hnífur. |
Mất tiền, bỏ lại ví... Peningar hverfa, veskið skilið eftir. |
Giselle, 17 tuổi, nhặt một cái ví có giấy tờ và số tiền tương đương 35 đô la Mỹ. Gísela, 17 ára stúlka, fann seðlaveski með skilríkjum og jafngildi 4.000 króna. |
(Ê-sai 43:10) Thật thế, của lễ ngợi khen mà một số anh chị cao tuổi, bệnh tật hay ốm yếu dâng lên Đức Chúa Trời, có thể ví như hai đồng tiền của người đàn bà góa. (Jesaja 43:10) Lofgerðarfórn sumra af öldruðum eða veikum trúsystkinum okkar er að vísu sambærileg við framlag fátæku ekkjunnar. |
Ví dụ đầu tiên của tôi là những người tiền phong Mặc Môn. Fyrsta dæmið er brautryðjendur okkar mormóna. |
Trong ví có 2.000 USD, thường thì cô không mang theo số tiền lớn như thế. Í veskinu var jafnvirði 160.000 króna sem var miklu meira en hún var vön að bera á sér. |
Ví dụ, sứ đồ Phao-lô cảnh báo về lòng ham tiền. Páll postuli varaði til dæmis við því að elska peninga. |
Em nhờ ban giám hiệu trường trả lại ví tiền cho người mất. Hún gerði ráðstafanir til að skila veskinu til eigandans með aðstoð skólastjórnenda. |
Các đồng nghiệp rất ngạc nhiên khi thấy anh giao ví tiền ấy cho cấp trên. Sau đó ví tiền được hoàn trả cho chủ nhân. Samstarfsmönnum sínum til mikillar undrunar lét hann yfirmanninn fá veskið sem síðan kom því til eigandans. |
Về đến nhà, sau khi đã trả một số hóa đơn, họ ngạc nhiên khi thấy gần như số tiền mà họ đã rút vẫn còn trong ví của chị Fernanda. Þau borguðu nokkra reikninga og þegar heim var komið urðu þau undrandi að sjá næstum sömu upphæðina í veski hennar og þau höfðu tekið út. |
Tôi hoảng sợ vì ở bên trong cái ví của tôi là tất cả các giấy tờ cá nhân của tôi cùng với tiền bạc tôi vừa nhận được từ một khách hàng vào sáng hôm đó. Ég varð felmtri sleginn, því í veskinu voru öll mín skilríki, ásamt peningum sem einn viðskiptavinur minn hafði greitt mér þá um morgunin. |
Vì lẽ đó, người thanh niên trong ví dụ của Chúa Giê-su thường được gọi là người con hoang đàng, một từ ngữ miêu tả một người phung phí tiền của thiếu suy nghĩ. Ungi maðurinn í dæmisögu Jesú lagðist í gegndarlaust óhóf og sukk og er oft kallaður glataði sonurinn. |
Ví dụ, một người nào đó có thể chọn cầu nguyện ít thường xuyên hơn lên Cha Thiên Thượng hay không đóng tiền thập phân đầy đủ hoặc ngừng nuôi dưỡng lời Thượng Đế hoặc làm lơ đối với những người nghèo khó và hoạn nạn. Einhver gæti til að mynda fækkað bænum sínum til himnesks föður eða kosið að greiða ekki fulla tíund eða látið af því að endurnærast á orði Guðs eða huga ekki að fátækum og bágstöddum. |
Chuộc lại cũng có thể có nghĩa là giải cứu hoặc trả tự do, ví dụ như trả một khoản tiền chuộc. Endurleysa getur einnig táknað að bjarga eða láta lausan gegn lausnargjaldi. |
7 Từ nước này đến nước khác, bạn có thể tìm thấy những ví dụ sống động của những người đàn ông và đàn bà thuộc mọi tầng lớp xã hội và kinh tế đã áp dụng những nguyên tắc của Đức Chúa Trời về tiền bạc. 7 Í hverju landinu á fætur öðru finnur þú raunsönn dæmi um karla og konur af öllum efnahags- og þjóðfélagsstigum sem hafa farið eftir þessum meginreglum Guðs. |
Một ví dụ khác là sự chuẩn bị đắt tiền cho “ngày tận thế.” Annað dæmi er dýr undirbúningur fyrir atburðarás efstu daga. |
Chúng ta học được gì về tiền bạc từ lời ví dụ của Chúa Giê-su và từ những kinh nghiệm bản thân của Sa-lô-môn? Hvað getum við lært um peninga af einni dæmisögu Jesú og af reynslu Salómons? |
Những mã ISO 4217 không chỉ dành cho tiền tệ, mà còn dành cho kim loại quý (vàng, bạc, paladi và bạch kim; bằng cách định nghĩa theo một troy ounce, giống như "1 USD") và những thứ khác dùng trong tài chính quốc tế, ví dụ Quyền rút vốn đặc biệt. ISO 4217 inniheldur ekki engöngu kóða fyrir gjaldmiðla, heldur einnig verðmæta málma (gull, silfur, palladín og platína; mælt samkvæmt troyesúnsu einingum) og aðrar einingar, eins og til dæmis Sérstök dráttarréttindi Alþjóðagjaldeyrissjóðsins (XDR). |
Bạn có thể ví nó như một ngân phiếu chưa được đổi ra tiền mặt. Það mætti líkja henni við óinnleysta ávísun. |
Ví dụ, các anh chị em có thể liệt kê “đóng tiền thập phân,” hoặc “đọc thánh thư.” Þið getið til að mynda skráð „greiða tíund,“ vera „fúsari til að fyrirgefa“ eða „lesa ritningarnar.“ |
Ví dụ, chúng ta có thể là những người đóng tiền thập phân trọn vẹn trong những ngày còn lại của đời mình, cho dù đó đã không phải lúc nào cũng là trường hợp như vậy. Við getum til dæmis greitt tíund að fulla það sem eftir er ævinnar, jafnvel þótt svo hafi ekki alltaf verið. |
Við skulum læra Víetnamska
Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu ví tiền í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.
Uppfærð orð Víetnamska
Veistu um Víetnamska
Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.