Hvað þýðir đài truyền hình í Víetnamska?

Hver er merking orðsins đài truyền hình í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota đài truyền hình í Víetnamska.

Orðið đài truyền hình í Víetnamska þýðir Sjónvarpsstöð. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.

Hlustaðu á framburð

Merking orðsins đài truyền hình

Sjónvarpsstöð

Sjá fleiri dæmi

Đài truyền hình ZDF TV phát hình trực tiếp buổi lễ này.
Sjónvarpsútsending Sjónvarpsstöð Sjónvarpsþáttur Þessi sjónvarpsgrein er stubbur.
Sau đó có một phóng sự tốt nói về hội nghị trên đài truyền hình địa phương.
Sjónvarpstöð þar í landi greindi á jákvæðan hátt frá mótinu.
Chính xác thì là " Người hô mưa gọi gió " của kênh 9, đài truyền hình Pittburgh.
Veđurfréttamađur á Stöđ 9, í Pittsburgh.
Bryan suýt nữa bị xe của đài truyền hình đụng, lúc xảy ra tai nạn xe...
Brian varđ næstum fyrir frétta - bílnum um daginn á akrinum.
Bà để tôi vào bây giờ, hoặc tôi sẽ gọi cho các nhà báo, đài truyền hình?
Ūú hleypir mér strax inn, eđa ég hringi í INS, er ūađ skiliđ?
Đài truyền hình, truyền thanh, phim và vi-đê-ô luôn phát ra những tài liệu thiên về tình dục.
Stöðugur straumur skemmtiefnis með kynferðislegu ívafi streymir frá sjónvarpi, útvarpi, myndböndum og kvikmyndum.
VÀO NGÀY 15-10-1987, MỘT PHỤ NỮ GỌI ĐIỆN THOẠI ĐẾN MỘT ĐÀI TRUYỀN HÌNH Ở ANH VÀ BẢO RẰNG BÀ NGHE LÀ SẮP CÓ BÃO.
HINN 15. OKTÓBER 1987 HRINGDI KONA TIL BRESKRAR SJÓNVARPSSTÖÐVAR OG SAGÐIST HAFA FRÉTT AÐ ÞAÐ VÆRI STORMUR Í AÐSIGI.
Tin tức: Phương châm của người chịu trách nhiệm nội dung các bản tin trên đài truyền hình là: “Có đổ máu, có nhiều khán giả”.
Fréttir: Vitað er að ofbeldi selur og það hafa margar fréttastofur að leiðarljósi.
Tại đại hội trung ương được tổ chức vào tháng 10 năm 1949, các phiên họp được truyền hình lần đầu tiên trên khắp khu vực Salt Lake qua đài truyền hình KSL.
Það var á aðalráðstefnu í október 1949 sem ráðstefnuhlutum var fyrst sjónvarpað á Salt Lake svæðinu og aftur var það KSL sjónvarps- og útvarpsstöðin.
Những nhà truyền bá Phúc-âm trên đài truyền hình đã vơ vét cả triệu đô-la nơi các giáo dân, đồng thời phạm tội vô luân một cách lộ liễu.
Sjónvarpsprédikarar hafa haft milljarða króna af hjörðum sínum en sjálfir verið sekir um óskammfeilið siðleysi.
Các nhà nghiên cứu gần đây nhận thấy có sự liên quan giữa sự hung bạo trắng trợn trên đài truyền hình và tội ác do thanh thiếu niên gây ra.
Rannsóknarmenn hafa nýverið fundið samband milli grófs ofbeldis í sjónvarpi og unglingaglæpa.
Cũng thế, thai nhi chưa sinh ra có thể bị ảnh hưởng tiêu cực khi người mẹ chúng có thói quen xem kịch lãng mạn chiếu trường kỳ trên đài truyền hình.
Á sama hátt getur ófætt barn orðið fyrir neikvæðum áhrifum ef móðirin hefur fyrir venju að horfa á sápuóperur í sjónvarpi.
Các phiên họp của cuối tuần này đang được phát sóng qua đài truyền hình, đài phát thanh, truyền hình cáp, hệ thống vệ tinh và Internet, kể cả trên các thiết bị di động.
Ráðstefnuhlutum helgarinnar verður sjónvarpað, útvarpað, þeir sendir í gegnum kapalkerfi, gervihnetti og á Alnetinu, þar á meðal til handhægra tækja.
Vào lúc 7 giờ 20 tối, đài truyền hình địa phương ở Lyon bình luận về cuộc phân phát giấy nhỏ, nói: “Sáng nay, tránh mưa dễ hơn là tránh nhận giấy nhỏ của Nhân Chứng Giê-hô-va”.
Klukkan 19:20 segir fréttasjónvarpsstöð í Lyon frá dreifingarátakinu með þessum orðum: „Í morgun var auðveldara að víkja sér undan regndropunum en flugritunum sem Vottar Jehóva voru að dreifa.“
Ông Ted Turner, người sáng lập đài truyền hình CNN, có cơ hội cộng tác với những người có tài năng đến từ nhiều nước. Ông nói: “Giao tiếp với những người này đã tác động mạnh mẽ đến tôi.
Ted Turner, stofnandi sjónvarpsstöðvarinnar CNN, hefur unnið með hæfileikafólki af ýmsum þjóðernum. Hann segir: „Það var ólýsanleg reynsla að hitta þetta fólk.
Trong trường hợp của một đồng bóng, báo chí thuật lại là các buổi cầu hồn của người đó “được một đài truyền hình phát lại định kỳ qua đường vệ tinh nhân tạo cho hằng ngàn người theo dõi cùng một lúc trong sáu thành phố”.
Samkvæmt blaðafregnum eru miðilsfundir ákveðins miðils „sendir reglulega út með gervihnattasjónvarpi til þúsunda manna í sex borgum.“
Đài phát thanh truyền hình Gia Lai.
Sjónvarpsviðtal við Les U. Knight.
(Thi-thiên 94:20) Chẳng hạn, chúng ta nên cảm thấy thế nào khi báo, đài hoặc truyền hình lan truyền những thông tin thiếu chính xác hoặc hoàn toàn bịa đặt về Nhân Chứng Giê-hô-va?
(Sálmur 94:20) Hvernig ættum við til dæmis að bregðast við þegar rangfærslur eða hreinar lygar um votta Jehóva koma fyrir í dagblöðum, útvarpi eða sjónvarpi?
Côn Đảo cũng có đài phát thanh và truyền hình.
Ríkið rekur einnig útvarps og sjónvarpsstöð.
Người ta nói ra thẳng thắn và tán thành những việc ấy trên đài truyền thanh, truyền hình và trong các hội đoàn tôn giáo cũng như giáo dục.
Oft er talað opinskátt og með velþóknun um slíka hluti í útvarpi og sjónvarpi og innan áhugamannahópa um trúmál, kennslu- og uppeldismál.
Sẽ không còn ảnh hưởng bại hoại của các đài vô tuyến truyền thanh hay truyền hình.
Engum spillingaráhrifum verður útvarpað frá verldlegum sjónvarps- eða útvarpsstöðvum.
Các đài phát thanh và truyền hình thông báo tin tức tỉ mỉ về những biến cố đang lúc sự việc xảy ra, truyền đến người người khắp địa cầu.
Fréttum af atburðum líðandi stundar er útvarpað og sjónvarpað beint til áheyrenda hvarvetna um heimsbyggðina.
Những tiếng nói này thuộc về những người coi thường lẽ thật phúc âm và là những người sử dụng mạng Internet, phương tiện truyền thông xã hội và báo chí, đài phát thanh, truyền hình và phim ảnh để trình bày một cách đầy lôi cuốn sự vô đạo đức, bạo lực, lời lẽ thô tục, sự bẩn thỉu, và ô uế theo một cách mà làm cho chúng ta xao lãng khỏi các mục tiêu của mình và kế hoạch mà chúng ta có cho thời vĩnh cửu.
Þær raddir eru þeirra sem vanvirða sannleika fagnaðarerindisins og nota Alnetið, samfélagsmiðla, prentmiðla, útvarp, sjónvarp og kvikmyndir til að lokka til ósiðsemis, ofbeldis, vansæmandi málfars, klúryrða og allskyns óþverra, til að draga athygli okkar frá okkar eilífu markmiðum og áætlunum.
Năm 2002, Knowles nhận một hợp đồng quảng cáo từ hãng nước giải khát Pepsi, trong đó bao gồm quảng cáo xuất hiện trên truyền hình, cũng như các đài phát thanh và quảng cáo Internet.
Knowles skrifaði undir kynningarsamning við Pepsi árið 2002, sem innihélt meðal annars sjónvarpsauglýsingar en einnig útvarps- og netauglýsingar.
Sau khi dẹp máy truyền hình, một gia đình khác nói: “Không những chúng tôi tiết kiệm được tiền [trước đó họ đã phải đóng tiền để xem được nhiều đài đặc biệt] mà những người trong gia đình chúng tôi lại còn gần gũi nhau hơn nữa và tìm thấy có nhiều việc khác đáng làm hơn.
Eftir að hafa losað sig við sjónvarpið skrifaði önnur fjölskylda: „Bæði spörum við peninga [þau höfðu verið áskrifendur að kapalsjónvarpi] og höfum styrkt fjölskylduböndin og fundið okkur mörg önnur verðug viðfangsefni.

Við skulum læra Víetnamska

Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu đài truyền hình í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.

Veistu um Víetnamska

Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.