Hvað þýðir chỉ đạo í Víetnamska?
Hver er merking orðsins chỉ đạo í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota chỉ đạo í Víetnamska.
Orðið chỉ đạo í Víetnamska þýðir leiða, beina, innrétta, stjórna, aka. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.
Merking orðsins chỉ đạo
leiða
|
beina(direct) |
innrétta(direct) |
stjórna
|
aka
|
Sjá fleiri dæmi
Tôi chỉ đạo anh ta vào phòng ngủ của tôi, và ngồi xuống một lần để viết thư. Ég stýrði hann í svefnherbergið mitt, og settist einu sinni til að skrifa bréf. |
Chỉ đạo cánh buồm của tôi - On, quý ông mạnh me! Bein sigla minn - On, lusty herrar mínir! |
Dân Y-sơ-ra-ên đã bất tuân sự chỉ đạo rõ ràng của Đức Giê-hô-va. Ísraelsmenn óhlýðnuðust skýrum fyrirmælum Jehóva. |
Cô thích chỉ đạo tôi nhỉ! Þér finnst gaman að segja mér fyrir verkum. |
Họ tận tâm làm đúng theo sự chỉ đạo của Thầy. Þeir fylgdu samviskusamir forystu meistara síns. |
Xu hướng tự nhiên của Alexander đá giống như một chỉ đạo. " Náttúruleg tilhneiging Alexander til að sparka eins og stýra. " |
nhưng tôi sẽ không ngồi đây nghe chỉ đạo của thằng khốn này... En ég ætla ekki ađ hanga hérna og hlusta á ūennan fávita. |
Nhưng cái chiến dịch mà tôi đang chỉ đạo thì không. En eđli verkefnisins sem ég stjķrna er annađ mál. |
" Gregor chỉ đạo các câu trả lời trong cả hai hướng, " Gregor beint svör í báðar áttir, |
Có nguyên tắc chỉ đạo nào không? Er einhver meginregla sem getur leiðbeint okkur? |
Video âm nhạc chính thức cho "Anything Could Happen" được chỉ đạo bởi Floria Sigismondi. Laginu fylgdi tónlistarmyndband sem leikstýrt var af Floria Sigismondi. |
Các bạn chỉ cần biết họ là người chỉ đạo là được. Hvađ ykkur varđar eru ūau bæđi viđ stjķrn. |
Đức Giê-hô-va luôn dùng những lời nhắc nhở để hướng dẫn và chỉ đạo dân ngài. Áminningar eru ein af þeim leiðum sem Jehóva hefur notað til að leiðbeina þjónum sínum. |
Thánh linh chỉ đạo các sứ đồ và trưởng lão trong thành Giê-ru-sa-lem Heilagur andi leiðbeindi postulunum og öldungunum í Jerúsalem. |
Chúng được chỉ đạo. Ūeir eru leiddir áfram! |
Gregor kéo đầu trở lại từ cửa ra và lớn lên trong sự chỉ đạo của mình người cha. Gregor dregið höfuð hans aftur frá hurðinni og vakti það í átt hans föður. |
Kể từ khi chuyển đổi của mình những lời đầu tiên mà cô đã chỉ đạo ngay tại anh ta. Þar sem umbreyting hans voru fyrstu orðin sem hún hafði strax í honum. |
Nếu bạn sẽ cho mượn xe của bạn và chỉ đạo tôi, tôi sẽ lái xe một mình đến tiếp theo đứng. " Ef þú vilja lána mér bíl og beina mér, mun ég reka einn til næsta standa. |
Thay vì thế, ông nói đến sự khác biệt giữa trời, đất với Đức Chúa Trời, Đấng chỉ đạo việc sáng tạo chúng*. Í sálminum er bæði himni og jörð stillt upp sem andstæðu Guðs, hins máttuga anda sem skapaði þau. |
Tất cả các cơ quan tình báo và thực thi pháp luật của Nga đều hoạt động dưới sự chỉ đạo của FSB. Allt lögreglustarf innan ríkja Rússlands heyrir undir FSB ef þurfa þykir. |
Vì vậy, khi một người lính Đức chỉ đạo cuộc khám xét... một ngôi nhà bị nghi ngờ che giấu người Do thái. Ūar af leiđandi leitar ūũskur hermađur í húsi sem grunur leikur á ađ hũsi gyđinga. |
Tôi nghĩ anh Darcy không có quyền gì mà phê phán và chỉ đạo bạn mình phải có hạnh phúc theo cách nào. Darcy getur varla ákveðið hvað sé vini hans fyrir bestu. |
Nguyên tắc chỉ đạo nào sẽ giúp bạn vạch ra ranh giới giữa việc uống rượu có chừng mực và thiếu chừng mực? Hvaða meginregla getur hjálpað okkur að sjá mörkin milli hófs og ofnotkunar? |
17 Đức Giê-hô-va cùng với Chúa Giê-su phục sinh chỉ đạo hoạt động rao giảng qua thánh linh mạnh mẽ của Ngài. 17 Jehóva og hinn upprisni Jesús notuðu hinn máttuga heilaga anda til að stýra boðunarstarfinu. |
Ở một số nơi, chính quyền sở tại có ấn tượng tốt về tinh thần sẵn sàng tuân thủ những sự chỉ đạo xây dựng. Sveitarstjórnir hafa sums staðar lýst ánægju sinni með það hve vel vottarnir hafa lagt sig fram um að fylgja byggingarreglugerðum. |
Við skulum læra Víetnamska
Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu chỉ đạo í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.
Uppfærð orð Víetnamska
Veistu um Víetnamska
Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.