irak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ irak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ irak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ irak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là iraq. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ irak

iraq

Ve Irak'a bunu telafisini yapma ihtiyacini daima hissedecegim.
Và tôi sẽ mãi thấy rằng cần thiết phải thay đổi Iraq

Xem thêm ví dụ

Burada söylediğimiz X sayıdaki insanın öldüğü bir saldırının olasılığıdır. Irak gibi bir ülkede mesela, ya da bir sabite, saldırının büyüklüğünün katlarına eşittir, negatif Alfa üssüne yükseltilmiş bir sayı olabilir.
Điều mà chúng tôi đang nói đến ở đây là xác xuất của một cuộc tấn công giết chết một số X người nào đó ở một đất nước như I-rắc, bằng một hằng số nhân với kích thước của cuộc tấn công đó lũy thừa âm Alpha.
Ve Irak'a bunu telafisini yapma ihtiyacini daima hissedecegim.
Và tôi sẽ mãi thấy rằng cần thiết phải thay đổi Iraq
Ekim 2007 ́de A. B. D. ve koalisyon kuvvetleri Irak'ın Suriye sınırında, Sinjar şehrinde bir El Kaide hücre evine baskın yaptı.
Trong tháng mười 2007, Hoa Kỳ và các lực lượng liên minh đã đột kích một ngôi nhà được phòng vệ chắc chắn của Al Qaeda ở thành phố Sinjar tại biên giới Syria của Iraq.
Kenya'dan Kolombiya ́ya, Irak'tan Kore ́ye gecekondularda, okullarda, hapishanelerde ve sinemalarda her gün, insanlar TEDx etkinlikleriyle dünyanın her tarafında bir araya geliyor, kendi topluluklarında fokurdayan en iyi fikirleri duymak için.
Từ Kenya tới Cô- lôm- bi- a từ I- rắc tới Hàn Quốc, tại khu ổ chuột hay trường học trong ngục hay tại nhà hát, mỗi ngày trên thế giới, người người quy tụ về hội thảo của TED để lắng nghe những ý tưởng tuyệt vời nhất khởi xướng từ chính cộng đồng mình.
Yani, Irak ve Afganistan gibi yerlerde demokratik hükümet sistemlerinin kurulduğunu gördük, ama hiçbiri bu sayılanları getirmedi.
Những gì chúng ta thấy, là sự thành lập hệ thống chính phủ dân chủ không hề mang bất kỳ lợi ích nào nêu trên - ví dụ ở những nơi như Irag và Afganistan.
Bir tanesi, 2004 yazında İngiliz hükümetinin, biraz isteksizce, çok sınırlı bir konu olan Irak Savaşı'na girme konusunda kitle imha silahlarına ilişkin istihbaratın kullanılması amacıyla resmi bir soruşturma yapılmasına karar verdi.
Một trong số đó là vào mùa hè năm 2004, chính phủ Anh đã miễn cưỡng mở một cuộc điều tra chính thức về vấn đề sử dụng vũ khí hủy diệt (WMD) trong cuộc chiến tranh Iraq, một vấn đề rất được giới hạn.
Körfez savaşında Irak'lıları besledi.
Đứng đầu trong việc cung cấp vũ khí cho lrag trong chiến tranh vùng Vịnh.
Hayır, Kürtler, Irak, İsrail ve İran zamanla daha iyi olacak.
Không, theo thời gian, người Kurds sẽ làm tốt hơn, và Iraq, Israel, Iran cũng vậy
Uganda, Afganistan ve İran-Irak gibi bir önceki yıl sona eren kanlı savaşlarda ölen kişiler bu sayıya dahil değildir.
Con số này không tính những người chết trong các cuộc chiến khủng khiếp mà vừa ngưng năm trước, ví dụ như chiến tranh tại xứ Uganda, A-phú-hãn (Afghanistan) và giữa Iran với Irak.
Bunun aynısını Irak üzerinde denedik.
Chúng tôi đã làm điều y hệt này cho I- rắc.
Her iki devlet de Sovyetler Birliği ve Mısır ve Irak gibi güçlü Arap devletlerinden korktu.
Cả hai cùng e dè Liên Bang Xô-viết và Liên bang Ả rập hùng mạnh như Ai Cập và Iraq.
Bin Laden, Saddam Hüseyin hakkında Irak savaşı öncesi çıkan söylentiler gibi.
Bin Laden, Saddam Hussein, mối quan hệ của họ từ trước cuộc chiến Iraq.
Irak'ta bazı kalıntılar vardı...
Iraq, có một vài thi thể.
Jimmy, Irak'ta onların altında çalışıyordu.
Jimmy nhập ngũ chung với họ ở Iraq.
Irak'a gönderiyor.
Họ gửi anh tới Iraq.
Irak cumhurbaşkanı "Anayasa'ya bağlılığı ve Irak'ın bağımsızlığını, egemenliğini, birliğini, topraklarının anayasanın hükümlerine uygun olarak korunmasını" garanti eder.
Tổng thống Iraq là nguyên thủ quốc gia của Iraq và "người bảo đảm các cam kết của Hiến pháp và sự bảo tồn nền độc lập, chủ quyền, thống nhất, an ninh của Iraq cho phù hợp với quy định của Hiến pháp."
İlk Irak işgali sırasında ölen ABD askerleriyle ilgiliydi.
Đó là người lính Mỹ đã chết trong cuộc chiến tranh Iraq đầu tiên.
Celep, Irak Tepeler'de görüşürüz.
Anh chăn bò, Hẹn gặp lại tại trang trại Faraway Downs!
Tanrım, Irak harikadır!
trời đất, Irag thật tuyệt!
Bu, Amerikan tarihinin en uzun savaşıydı, fakat bu savaşla ilgili bilgiler öyle azdı ki, okullardaki öğretmenlerle görüştüğümüzde bize, öğrencilerine Irak'ta ne işimiz olduğunu, deniz ötesi ülkelerde savaşan hatta ölen öğrencilerin ailesine ne olduğunu açıklamakta zorlandıklarını belirttiler.
Nó là cuộc chiến dài nhất trong lịch sử US nhưng thông tin thì thực sự khan hiếm đến mức những giáo viên mà chúng tôi gặp nói rằng họ gặp rắc rối khi giải thích với sinh viên rằng chúng ta đang làm gì ở đó, trong khi những sinh viên đó có cha mẹ đang chiến đấu và thậm chí hy sinh ở nước ngoài.
Irak gibi bir savaşı nasıl bitirebiliriz?
Chúng ta sẽ kết thúc một cuộc chiến như ở I-rắc như thế nào?
Sonra, hizmetimden birkaç yıl ve Irak'a konuşlandırılmadansa aylar sonra, bir dağ bisikleti kazasında göğüs kafesimi yerinden çıkarttım ve tıbben ayrılmak zorundaydım.
Và sau đó, khi phục vụ được một vài năm vài tháng trước khi được điều tới Iraq, Tôi bị trật khớp xương ức trong một tai nạn xe đạp leo núi và bị chăm sóc y tế cách ly.
Ve insanlarla diyaloğa girdiğimde, hatırlıyorum, mesela Irak'taki bir toplulukla olan bir diyalog sırasında hemen orada gördüğümüz ayaklanmanın, il meclisi binasını alt üst eden büyük bir kalabalıktı, yeni demokrasinin bir alameti olup olmadığı soruldu.
Tôi nhớ mình từng có một cuộc đối thoại cộng đồng những người, tiêu biểu như ở Irag họ hỏi tôi rằng có khi nào, cuộc bạo loạn đang xảy ra ở chỗ chúng tôi đây, là báo hiệu cho sự xuất hiện một chế độ dân chủ mới?
Clay kendisini Irak ve Afganistan'da yaşananlardan dolayı öldürmedi.
Bạn biết không, Clay không tự tử bởi những chuyện xảy ra ở Iraq và Afghanistan.
Irak gibi bir savaşı nasıl bitirebiliriz?
Chúng ta sẽ kết thúc một cuộc chiến như ở I- rắc như thế nào?

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ irak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.