İnsan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ İnsan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ İnsan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ İnsan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là Loài người, Tính nết, người, con người, nhân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ İnsan
Loài người
|
Tính nết
|
ngườinoun (insan toplumunun üyesi, Homo sapiens) Bazı insanlar yılana benzedikleri için yılan balıklarını sevmiyorlar. Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn. |
con ngườinoun İnsanlar dili sadece insanların kullanabildiğini düşünürdü. Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. |
nhânnoun Tanrı, insanların yeryüzünde güzel bir cennette, mutlu ve sağlıklı bir şekilde sonsuza dek yaşamasını istemişti. Ngài muốn nhân loại sống trong địa đàng xinh đẹp, được hạnh phúc và khỏe mạnh mãi mãi. |
Xem thêm ví dụ
1. Yanılgı: İnsanın Ruhu Ölümden Sonra Yaşamaya Devam Eder Quan điểm 1: Linh hồn bất tử |
9 İnsanların çabaları bizi bu kötü koşullardan kurtarabilir mi? 9 Nỗ lực của con người có thể nào giải cứu chúng ta khỏi tình trạng xấu này không? |
“İnsan kendisinin ancak şans eseri ortaya çıktığı Evren’in duygusuz enginliği içinde yalnız başına olduğunu en sonunda anladı.” Cuối cùng, con người biết rằng chỉ một mình họ ở trong sự bao la vô tình của vũ trụ, trong đó họ xuất hiện chỉ nhờ sự ngẫu nhiên”. |
İnsanların koyduğu kanunların sık sık düzeltilmesi ve güncellenmesi gerekir, oysa Yehova’nın kanunları ve kuralları her zaman güvenilirdir. Luật lệ của loài người thường phải sửa đổi và cập nhật, nhưng luật lệ của Đức Giê-hô-va thì luôn đáng tin cậy. |
İnsana çok benziyor. Hoàn toàn giống con người. |
İnsan ŞekilleriStencils Các hình ngườiStencils |
İnsanların ne düşündüğü önemli değil. Người ta nghĩ gì không quan trọng. |
İnsanın arkadaşını geçmiş zamana koyması çok zor. Thật khó để liên lạc lại với bạn cũ. |
İnsan öncesi yaşamı sırasında bu ilk Oğul, Babasının, vefalı hizmetçilerinin dualarını nasıl cevapladığını görmüştü. Trước khi xuống thế, Con Đầu Lòng đã nhìn thấy cách Cha đáp lại lời cầu nguyện của các tôi tớ trung thành. |
Mezmur 8:3, 4’te, Davud duyduğu huşuyu şöyle dile getirir: “Göklerini, ellerinin işlerini, koyduğun ay ve yıldızları görünce dedim: İnsan nedir ki, sen onu anasın? Âdemoğlu nedir ki, sen onu arıyasın?” Nơi Thi-thiên 8:3, 4, Đa-vít nói lên sự kinh sợ mà ông cảm thấy: “Khi tôi nhìn-xem các từng trời là công-việc của ngón tay Chúa, mặt trăng và các ngôi sao mà Chúa đã đặt, loài người là gì, mà Chúa nhớ đến? Con loài người là chi, mà Chúa thăm-viếng nó?” |
6 “Hakiki Din İnsan Toplumunun İhtiyaçlarını Karşılar” temasını taşıyan özel konuşma, çoğu cemaatte 10 Nisan tarihinde sunulacak. 6 Một bài diễn văn công cộng đặc biệt với nhan đề “Tôn giáo thật đáp ứng nhu cầu của xã hội loài người” sẽ được thuyết trình trong hầu hết các hội thánh vào ngày 10 tháng 4. |
Bunun üzerine şu tür sorular gelmeye başladı, "İnsan vücudu parçaları üretmek mümkünse, et ve deri gibi hayvansal ürünler de üretilebilir mi?" Và với điều này, chúng tôi bắt đầu nhận được những câu hỏi như "Nếu bạn có thể nuôi trồng được các bộ phận cơ thể người, liệu bạn có thể nuôi trồng những sản phẩm khác từ động vật như thịt, da động vật ?" |
İnsan hayatlarını alıp satıyorsun. Mua bán mạng sống của con người như thế. |
İnsan yönetimlerinin sonuçları sizi tatmin ediyor mu? Bạn có thỏa lòng với kết quả từ sự cai trị của loài người không? |
İnsan DNA'sı mı? DNA của con người ư? |
İnsanların Yüreğine Nasıl Erişebiliriz? Krallık Hizmetimiz, 10/2015 Cách động đến lòng những người chúng ta dạy Thánh Chức Nước Trời, 10/2015 |
İnsanın hoşlandığı ve hoşlanmadığı şeyler çoğu kez kişiliğini açığa çıkarır. Nhân cách của một người thường biểu lộ qua những cái thích và không thích của người ấy. |
Her Çeşit İnsan Karşılık Veriyor Đủ mọi loại người hưởng ứng |
□ İnsani araçlar kalıcı barışı getirmeye çalışırken neden başarısız oluyorlar? □ Tại sao các công cụ của loài người thất bại trong nỗ lực đem lại hòa bình trường cửu? |
Temmuz 2014'te Avrupa İnsan Hakları Mahkemesi, "geliştirilmiş sorgulama" adı verilen tekniklerin işkence olduğunu belirterek, Polonya'nın ülkede bulunan kara bölgede tutulan ve işkenceye maruz kalan tutukluların ailelerine tazminat ödemesi gerektiğine karar verdi. Tháng 7 năm 2014, Tòa án Nhân quyền châu Âu chính thức quyết định rằng thẩm vấn nâng cao là tra tấn và đòi Ba Lan phải bồi thường những người bị tra tấn tại một khu vực đen của CIA ở nước đó. |
Mukaddes Kitapta yaşamı anlatılan kişilerden biri olan Eyub, ömrünün büyük bölümünü sağlıklı ve refah içinde geçirmiş olmasına rağmen şunları demişti: “İnsan ki, kadından doğmuştur, günleri kısadır, ve sıkıntıya doyar.”—Eyub 14:1. Mặc dù hầu như cả đời khỏe mạnh và giàu có, Gióp, một nhân vật trong Kinh Thánh, đã nhận xét: “Loài người bởi người nữ sanh ra, sống tạm ít ngày, bị đầy-dẫy sự khốn-khổ”.—Gióp 14:1. |
İnsanların, sınıfta daha çok erkeğe ihtiyaç olduğunu görmelerini sağlamalıyız. Chúng ta cần đảm bảo rằng mọi người đều thấy là chúng ta cần nam giới nhiều hơn trong các lớp học. |
İnsanların yerel bitkileri nasıl kullandığını belgelemek için yağmur ormanlarında çalışan bir bilim insanıyım. Chuyên làm việc trong những khu rừng nhiệt đới, ghi chép lại cách người dân dùng các loại thực vật địa phương. |
İnsanların çoğuna güvenilebileceği fikrini kabul eden insanların nüfusa oranı. Nó đơn giản là tỉ lệ dân số đồng ý rằng đa số mọi người là đáng tin. |
Anti Meta-İnsan Özel Kuvvetlerine katılmaya çalışıyorum. Tôi đang cố để tham gia vào biệt đội chống Meta human |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ İnsan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.